0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Giá Thép Việt Nhật 2026

Nhà máy Tôn thép Chinh Phú Thịnh cung cấp bảng giá thép Việt Nhật mới nhất, đa dạng mẫu mã, đa dạng sản phẩm. Thép Việt Nhật là dòng thép khá là phổ biến trong ngành công nghiệp sắt thép hiện nay, được sản xuất bởi công ty Việt Nhật.

Với hơn 20 năm trong lĩnh vực sản xuất thép xây dựng, Việt Nhật dần khẳng định được vị thế trong lòng khách hàng với những sản phẩm chất lượng, giá thành tốt, đáp ứng tốt các ngân sách đưa ra.

Qúy khách hàng có nhu cầu liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ, báo giá chính xác thông qua: 0979.22.11.86 - 0979.985.349

Thép Việt Nhật là thương hiệu sắt thép xây dựng nổi tiếng hiện nay. Thương hiệu này có nhiều dòng thép được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp, dân dụng, xây dựng như thép cuộn Việt Nhật, thép vuông Việt Nhật, thép ống Việt Nhật, thép thanh vằn Việt Nhật,... Nếu bạn muốn biết mức giá thép Việt Nhật hiện nay thì tham khảo bài viết sau đây để hỗ tré. 

Bảng giá sắt thép Việt Nhật

Thép Việt Nhật được sử dụng khá là nhiều cho đời sống, các công trình xây dựng, dân dụng và được nhiều khách hàng quan tâm hiện nay. Vì vậy mức giá thép Viêt Nhật cũng là câu hỏi được nhiều người đặt câu hỏi, lo ngại giá thành có cao hay không? 

Để giúp khách hàng biết mức giá sắt Việt Nhật hiện nay là bao nhiêu, mời bạn đọc theo dõi bảng giá sắt thép Việt Nhật dưới đây để tham khảo. 

Tùy thuộc vào từng sản phẩm của thép Việt Nhật là thép vuông mạ kẽm, thép ống, thép cuộn, thép thanh vằn… mà sẽ có các mức giá khác nhau. 

Lưu ý:

  • Mức giá thép Viêt Nhật dưới đây chưa bao gồm VAT 10%
  • Giá chỉ mang hình thức tham khảo và có thể biến động theo theo thời gian. 
  • Hỗ trợ giao hàng miễn phí nội thành TPHCM
  • Chiết khấu cao khi mua số lượng lớn
  • Kho hàng sẵn tại kho
  • Gia công sắt thép Việt Nhật theo yêu cầu
  • Có hoa hồng cho người giới thiệu

Bảng giá thép cuộn Việt Nhật

Sản phẩm

ĐVT

Giá thép cuộn Cb3

Giá cuộn Cb4 

Thép cuộn Việt Nhật phi 6

Kg

15.400

15.400

Thép cuộn Việt Nhật phi 8

Kg

15.400

15.400

Thép cuộn Việt Nhật phi10

Kg

88750

86500

Thép cuộn Việt Nhật phi 12

Kg

126100

125900

Thép cuộn Việt Nhật phi 14

Kg

171500

167500

Thép cuộn Việt Nhật phi 16

Kg

224200

218000

Thép cuộn Việt Nhật phi 18

Kg

283700

275500

Thép cuộn Việt Nhật phi 20

Kg

350200

339500

Thép cuộn Việt Nhật phi 22

Kg

423600

412500

Thép cuộn Việt Nhật phi 25

Kg

551400

536500

Thép cuộn Việt Nhật phi 28

Kg

1.068.000

Thép cuộn Việt Nhật phi 32

Kg

1.396.500

Bảng giá thép phi Việt Nhật 

Sản phẩm

Đơn vị tính ( cây)

Đơn giá

Thép  Việt Nhật phi  10

11,7 m 


75.000

Thép  Việt Nhật phi  12

11,7 m 


105.600

Thép  Việt Nhật phi  14

11,7 m


143.000

Thép  Việt Nhật phi  16

11,7 m


192.000

Thép  Việt Nhật phi  18

11,7 m


242.000

Thép  Việt Nhật phi  20

11,7 m


300.000

Thép  Việt Nhật phi  22

11,7 m


364.000

Thép  Việt Nhật phi 25

11,7 m


478.000

Thép  Việt Nhật phi  28

11,7 m


 

Thép  Việt Nhật phi 32

11,7 m

Giá Thép hộp chữ nhật Việt Nhật 

Sản phẩm

Độ dày

Đơn giá

Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13x26

1

64.170

1.1

70.122

1.2

75.888

1.4

87.420

Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 20×40

1

100.998

1.1

110.484

1.2

120.156

1.4

134.469

1.5

148.242

1.8

175.584

2

193.440

2.3

215.480

2.5

236.593

Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 25x50

1

127.456

1.1

139.980

1.2

150.590

1.4

175.770

1.5

187.674

1.8

221.845

2

246.078

2.3

280.116

2.5

302.250

Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 30x60

1

153.450

1.1

167.330

1.2

183.210

1.4

212.598

1.5

227.106

1.8

270.258

2

297.530

2.3

340.380

2.5

367.980

2.8

405.295

3

435.340

Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 40x80

1.1

226.276

1.4

285.068

1.8

364.758

2

403.620

2.3

46.234

2.5

499.410

2.8

555.678

3.2

628.789

Giá tôn thép vuông mạ kẽm Việt Nhật

Sản phẩm

Độ dày

Kích thước

Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14

1.0

44.826

1.1

48.189

1.2

52.824

1.4

60.450

Hộp thép vuông mạ kẽm 16x16

16×16

1.0

51.894

1.1

56.544

1.2

61.194

1.4

71.038

Hộp thép vuông mạ kẽm 20x20

1.0

65.844

1.1

71.892

1.5

95.604

1.8

112.530

Bảng giá thép ống Việt Nhật

Sản phẩm 

Trọng lượng

Giá Kg (vnđ/kg)

Giá cây (vnđ/cây)

Kẽm phi 16 x 0,8

1.72

16

26

Kẽm phi 16 x 0,9

1.96

16,4

30

Kẽm phi 16 x 1,0

2.14

16,3

33

Kẽm phi 16 x 1,1

2.37

16,3

37

Kẽm phi 16 x 1,2

2.63

16

41

Kẽm phi 16 x 1,3

2.83

16,3

42

Kẽm phi 16 x 1,4

3.06

16,3

43

Kẽm phi 21 x 0,9

2.62

16,4

45

Kẽm phi 21 x 1,0

2.91

16,3

46

Kẽm phi 21x 1,1

3.21

16,3

49

Kẽm phi 21 x 1,2

3.53

16

56

Kẽm phi 21 x 1,3

3.85

16,3

61

Kẽm phi 21 x 1,4

4.15

16,3

66

Kẽm phi 27 x 0,9

3.33

16

53

Kẽm phi 27 x 1,0

3.72

16,3

59

Kẽm phi 27x 1,1

4.1

16,3

64

Kẽm phi 27 x 1,2

4.49

16,3

69

Kẽm phi 27 x 1,3

4.9

16,3

79

Kẽm phi 27 x 1,4

5.28

16,3

84

Giá thép thanh vằn Việt Nhật

Sản phẩm

Đơn vị tính ( cây)

Khối lượng/cây

Đơn Giá VNĐ/Kg

  Thép thanh vằn Việt Nhật phi 10

11.7m

7.21

88750

  Thép thanh vằn Việt Nhật phi 12

11.7m

10.39

126100

  Thép thanh vằn Việt Nhật phi 14

11.7m

14.15

171500

  Thép thanh vằn Việt Nhật phi 16

11.7m

18.48

224200

  Thép thanh vằn Việt Nhật phi 18

11.7m

23.38

283700

  Thép thanh vằn Việt Nhật phi 20

11.7m

28.85

350200

  Thép thanh vằn Việt Nhật phi 22

11.7m

34.91

423600

  Thép thanh vằn Việt Nhật phi 25

11.7m

45.09

551400

Thép Việt Nhật có bao nhiêu loại?

Thép Việt Nhật có 2 loại chính đó chính là thép thanh vằn và thép cuộn. Sau đây chúng ta sẽ tìm hiểu về hai loại này nhé. 

Thép thanh vằn Việt Nhật

Thép thanh vằn Việt Nhật có chiều dài là hơn 20m và được bó làm thành cột với 4 mối, và có trọng lượng khoảng 2 tấn. Sản phẩm co các đường thanh vằn giống như là xương cá, và hình bông hoa mai hay còn gọi là hình thập nổi, với khoảng cách của hai hình từ 1m đến 1,2m. 

Thép Việt Nhật thanh vằn có đường kính lần lượt là 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm…. 

Thép được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế đáp ứng các tiêu chuẩn Nhật Bản như sau: 

  • JIS: G3112 – SD295A
  • JIS: G3112 – SD390

Ưu điểm của loại thép này là làm cho các khớp nối kết nối với nhau thúc đẩy tiến độ công trình, mà giá thép Việt Nhật thanh vằn cũng phải chăng nên được khách hàng khá là ưa chuộng. 

Thép cuộn Việt Nhật

Thép cuộn Việt Nhật có đường kính khoảng từ 1m đến 1,5m được bó thành từng cuộn khác nhau, có khả năng chịu lực tốt. 

Bề mặt của thép cuộn có hình dấu thập nổi với dòng chữ “ Vina Kyoel”, khoảng cách của 2 chữ nhập là 0.5 đến 0.543m, có phần thân trơn đều. 

Khối lượng của thép khá là lớn nên một cuộn thép sẽ có khoảng 1 tấn, và trọng lượng khoảng 200kg - 450kg/cuộn. Bên cạnh đó, còn có loại thép cuộn Việt Nhật nặng tới 1300kg. 

Đường kính thép cuộn Việt Nhật sẽ rơi vào khoảng 6mm, 6,4mm, 10mm, 11,5mm. 

>>> Xem thêm:

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh - Đơn vị cung cấp thép Việt Nhật giá tốt hiện nay tại TPHCM 

Bạn đang tìm một đơn vị cung cấp thép Việt Nhật giá tốt, chất lượng hãy đến với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh để được hỗ trợ giá tốt nhất.

Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm tốt nhất, đầy đủ số lượng và đúng quy cách, được phép kiểm tra hàng trước khi bàn giao và bàn giao đúng thời gian, ddiajd diểm để bạn có thể đáp ứng tiến độ của công trình. 

Chinh Phú Thịnh phục vụ khách hàng ở mọi lúc, mọi nơi vận chuyển sản phẩm tới các tỉnh thành tại khu vực miền Nam từ Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Long An… Đội ngũ nhân viên của chúng tôi luôn đáp ứng được cho bạn. 

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp vật liệu xây dựng chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng chất lượng sản phẩm chính hãng và giá thành tốt nhất thị trường, nói không với hàng giả, hàng kém chất lượng.

Vì vậy, nếu quý khách hàng có nhu cầu mua thép Việt Nhật giá rẻ liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá chính xác. Mọi thông tin vui lòng liên hệ qua

NHÀ MÁY TÔN THÉP CHINH PHÚ THỊNH

  • Nhà máy 1: 1/5 Phan Văn Hớn , Tiền Lân , Bà Điểm , Hóc Môn ,TP.HCM.
  • Nhà máy 2: 86A Phan Văn Hớn ,Ấp 7, Xuân Thới Thượng , Hóc Môn ,TP.HCM.
  • Email : tonthepchinhphuthinh@gmail.com
  • Website : https://tonthepchinhphuthinh.com
  • Điện thoại : (028) 6250.5650
  • DĐ,zalo : 0979.22.11.86 - 0979.985.349 Hotline : 0975.55.65.85

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI NGAY HÔM NAY ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT!






Sản phẩm liên quan