Thép Việt Nhật là thương hiệu sắt thép xây dựng nổi tiếng hiện nay. Thương hiệu này có nhiều dòng thép được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp, dân dụng, xây dựng như thép cuộn Việt Nhật, thép vuông Việt Nhật, thép ống Việt Nhật, thép thanh vằn Việt Nhật,... Nếu bạn muốn biết mức giá thép Việt Nhật hiện nay thì tham khảo bài viết sau đây để hỗ tré.
Thép Việt Nhật được sử dụng khá là nhiều cho đời sống, các công trình xây dựng, dân dụng và được nhiều khách hàng quan tâm hiện nay. Vì vậy mức giá thép Viêt Nhật cũng là câu hỏi được nhiều người đặt câu hỏi, lo ngại giá thành có cao hay không?
Để giúp khách hàng biết mức giá sắt Việt Nhật hiện nay là bao nhiêu, mời bạn đọc theo dõi bảng giá sắt thép Việt Nhật dưới đây để tham khảo.
Tùy thuộc vào từng sản phẩm của thép Việt Nhật là thép vuông mạ kẽm, thép ống, thép cuộn, thép thanh vằn… mà sẽ có các mức giá khác nhau.
Lưu ý:
Bảng giá thép cuộn Việt Nhật |
|||
|
Sản phẩm |
ĐVT |
Giá thép cuộn Cb3 |
Giá cuộn Cb4 |
|
Thép cuộn Việt Nhật phi 6 |
Kg |
15.400 |
15.400 |
|
Thép cuộn Việt Nhật phi 8 |
Kg |
15.400 |
15.400 |
|
Thép cuộn Việt Nhật phi10 |
Kg |
88750 |
86500 |
|
Thép cuộn Việt Nhật phi 12 |
Kg |
126100 |
125900 |
|
Thép cuộn Việt Nhật phi 14 |
Kg |
171500 |
167500 |
|
Thép cuộn Việt Nhật phi 16 |
Kg |
224200 |
218000 |
|
Thép cuộn Việt Nhật phi 18 |
Kg |
283700 |
275500 |
|
Thép cuộn Việt Nhật phi 20 |
Kg |
350200 |
339500 |
|
Thép cuộn Việt Nhật phi 22 |
Kg |
423600 |
412500 |
|
Thép cuộn Việt Nhật phi 25 |
Kg |
551400 |
536500 |
|
Thép cuộn Việt Nhật phi 28 |
Kg |
1.068.000 |
|
|
Thép cuộn Việt Nhật phi 32 |
Kg |
1.396.500 |
|
Bảng giá thép phi Việt Nhật |
|||
|
Sản phẩm |
Đơn vị tính ( cây) |
Đơn giá |
|
|
Thép Việt Nhật phi 10 |
11,7 m |
75.000 |
|
|
Thép Việt Nhật phi 12 |
11,7 m |
105.600 |
|
|
Thép Việt Nhật phi 14 |
11,7 m |
143.000 |
|
|
Thép Việt Nhật phi 16 |
11,7 m |
192.000 |
|
|
Thép Việt Nhật phi 18 |
11,7 m |
242.000 |
|
|
Thép Việt Nhật phi 20 |
11,7 m |
300.000 |
|
|
Thép Việt Nhật phi 22 |
11,7 m |
364.000 |
|
|
Thép Việt Nhật phi 25 |
11,7 m |
478.000 |
|
|
Thép Việt Nhật phi 28 |
11,7 m |
|
|
|
Thép Việt Nhật phi 32 |
11,7 m |
||
Giá Thép hộp chữ nhật Việt Nhật |
|||
|
Sản phẩm |
Độ dày |
Đơn giá |
|
|
Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13x26 |
1 |
64.170 |
|
|
1.1 |
70.122 |
||
|
1.2 |
75.888 |
||
|
1.4 |
87.420 |
||
|
Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 20×40 |
1 |
100.998 |
|
|
1.1 |
110.484 |
||
|
1.2 |
120.156 |
||
|
1.4 |
134.469 |
||
|
1.5 |
148.242 |
||
|
1.8 |
175.584 |
||
|
2 |
193.440 |
||
|
2.3 |
215.480 |
||
|
2.5 |
236.593 |
||
|
Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 25x50 |
1 |
127.456 |
|
|
1.1 |
139.980 |
||
|
1.2 |
150.590 |
||
|
1.4 |
175.770 |
||
|
1.5 |
187.674 |
||
|
1.8 |
221.845 |
||
|
2 |
246.078 |
||
|
2.3 |
280.116 |
||
|
2.5 |
302.250 |
||
|
Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 30x60 |
1 |
153.450 |
|
|
1.1 |
167.330 |
||
|
1.2 |
183.210 |
||
|
1.4 |
212.598 |
||
|
1.5 |
227.106 |
||
|
1.8 |
270.258 |
||
|
2 |
297.530 |
||
|
2.3 |
340.380 |
||
|
2.5 |
367.980 |
||
|
2.8 |
405.295 |
||
|
3 |
435.340 |
||
|
Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 40x80 |
1.1 |
226.276 |
|
|
1.4 |
285.068 |
||
|
1.8 |
364.758 |
||
|
2 |
403.620 |
||
|
2.3 |
46.234 |
||
|
2.5 |
499.410 |
||
|
2.8 |
555.678 |
||
|
3.2 |
628.789 |
||
Giá tôn thép vuông mạ kẽm Việt Nhật |
|||
|
Sản phẩm |
Độ dày |
Kích thước |
|
|
Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 |
1.0 |
44.826 |
|
|
1.1 |
48.189 |
||
|
1.2 |
52.824 |
||
|
1.4 |
60.450 |
||
|
Hộp thép vuông mạ kẽm 16x16 16×16 |
1.0 |
51.894 |
|
|
1.1 |
56.544 |
||
|
1.2 |
61.194 |
||
|
1.4 |
71.038 |
||
|
Hộp thép vuông mạ kẽm 20x20 |
1.0 |
65.844 |
|
|
1.1 |
71.892 |
||
|
1.5 |
95.604 |
||
|
1.8 |
112.530 |
||
Bảng giá thép ống Việt Nhật |
|||
|
Sản phẩm |
Trọng lượng |
Giá Kg (vnđ/kg) |
Giá cây (vnđ/cây) |
|
Kẽm phi 16 x 0,8 |
1.72 |
16 |
26 |
|
Kẽm phi 16 x 0,9 |
1.96 |
16,4 |
30 |
|
Kẽm phi 16 x 1,0 |
2.14 |
16,3 |
33 |
|
Kẽm phi 16 x 1,1 |
2.37 |
16,3 |
37 |
|
Kẽm phi 16 x 1,2 |
2.63 |
16 |
41 |
|
Kẽm phi 16 x 1,3 |
2.83 |
16,3 |
42 |
|
Kẽm phi 16 x 1,4 |
3.06 |
16,3 |
43 |
|
Kẽm phi 21 x 0,9 |
2.62 |
16,4 |
45 |
|
Kẽm phi 21 x 1,0 |
2.91 |
16,3 |
46 |
|
Kẽm phi 21x 1,1 |
3.21 |
16,3 |
49 |
|
Kẽm phi 21 x 1,2 |
3.53 |
16 |
56 |
|
Kẽm phi 21 x 1,3 |
3.85 |
16,3 |
61 |
|
Kẽm phi 21 x 1,4 |
4.15 |
16,3 |
66 |
|
Kẽm phi 27 x 0,9 |
3.33 |
16 |
53 |
|
Kẽm phi 27 x 1,0 |
3.72 |
16,3 |
59 |
|
Kẽm phi 27x 1,1 |
4.1 |
16,3 |
64 |
|
Kẽm phi 27 x 1,2 |
4.49 |
16,3 |
69 |
|
Kẽm phi 27 x 1,3 |
4.9 |
16,3 |
79 |
|
Kẽm phi 27 x 1,4 |
5.28 |
16,3 |
84 |
Giá thép thanh vằn Việt Nhật |
|||
|
Sản phẩm |
Đơn vị tính ( cây) |
Khối lượng/cây |
Đơn Giá VNĐ/Kg |
|
Thép thanh vằn Việt Nhật phi 10 |
11.7m |
7.21 |
88750 |
|
Thép thanh vằn Việt Nhật phi 12 |
11.7m |
10.39 |
126100 |
|
Thép thanh vằn Việt Nhật phi 14 |
11.7m |
14.15 |
171500 |
|
Thép thanh vằn Việt Nhật phi 16 |
11.7m |
18.48 |
224200 |
|
Thép thanh vằn Việt Nhật phi 18 |
11.7m |
23.38 |
283700 |
|
Thép thanh vằn Việt Nhật phi 20 |
11.7m |
28.85 |
350200 |
|
Thép thanh vằn Việt Nhật phi 22 |
11.7m |
34.91 |
423600 |
|
Thép thanh vằn Việt Nhật phi 25 |
11.7m |
45.09 |
551400 |
Thép Việt Nhật có 2 loại chính đó chính là thép thanh vằn và thép cuộn. Sau đây chúng ta sẽ tìm hiểu về hai loại này nhé.
Thép thanh vằn Việt Nhật có chiều dài là hơn 20m và được bó làm thành cột với 4 mối, và có trọng lượng khoảng 2 tấn. Sản phẩm co các đường thanh vằn giống như là xương cá, và hình bông hoa mai hay còn gọi là hình thập nổi, với khoảng cách của hai hình từ 1m đến 1,2m.

Thép Việt Nhật thanh vằn có đường kính lần lượt là 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm….
Thép được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế đáp ứng các tiêu chuẩn Nhật Bản như sau:
Ưu điểm của loại thép này là làm cho các khớp nối kết nối với nhau thúc đẩy tiến độ công trình, mà giá thép Việt Nhật thanh vằn cũng phải chăng nên được khách hàng khá là ưa chuộng.
Thép cuộn Việt Nhật có đường kính khoảng từ 1m đến 1,5m được bó thành từng cuộn khác nhau, có khả năng chịu lực tốt.
Bề mặt của thép cuộn có hình dấu thập nổi với dòng chữ “ Vina Kyoel”, khoảng cách của 2 chữ nhập là 0.5 đến 0.543m, có phần thân trơn đều.

Khối lượng của thép khá là lớn nên một cuộn thép sẽ có khoảng 1 tấn, và trọng lượng khoảng 200kg - 450kg/cuộn. Bên cạnh đó, còn có loại thép cuộn Việt Nhật nặng tới 1300kg.
Đường kính thép cuộn Việt Nhật sẽ rơi vào khoảng 6mm, 6,4mm, 10mm, 11,5mm.
>>> Xem thêm:
Bạn đang tìm một đơn vị cung cấp thép Việt Nhật giá tốt, chất lượng hãy đến với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh để được hỗ trợ giá tốt nhất.
Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm tốt nhất, đầy đủ số lượng và đúng quy cách, được phép kiểm tra hàng trước khi bàn giao và bàn giao đúng thời gian, ddiajd diểm để bạn có thể đáp ứng tiến độ của công trình.
Chinh Phú Thịnh phục vụ khách hàng ở mọi lúc, mọi nơi vận chuyển sản phẩm tới các tỉnh thành tại khu vực miền Nam từ Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Long An… Đội ngũ nhân viên của chúng tôi luôn đáp ứng được cho bạn.
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp vật liệu xây dựng chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng chất lượng sản phẩm chính hãng và giá thành tốt nhất thị trường, nói không với hàng giả, hàng kém chất lượng.
Vì vậy, nếu quý khách hàng có nhu cầu mua thép Việt Nhật giá rẻ liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá chính xác. Mọi thông tin vui lòng liên hệ qua
NHÀ MÁY TÔN THÉP CHINH PHÚ THỊNH
HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI NGAY HÔM NAY ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT!