Thép tấm A36 là loại thép được sử dụng phổ biến, sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng, công nghiệp. Sản phẩm đặc tính kỹ thuật vượt trội, độ bền cao, giá thành hợp lý nên là sự lựa chọn hàng đầu cho doanh nghiệp, nhà thầu. Nếu bạn muốn nhận báo giá thép tấm A36 xin vui lòng liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh.
Thép A36 là loại thép được chế tạo bởi thành phần cacbon và hợp kim thấp, sản xuất theo phương pháp cán nóng. Sản phẩm được sản xuất ttheo tiêu chuẩn Mỹ ASTM-A36, có tính bền kéo cao, tính hàn tốt nên dễ dàng cho việ cắt uốn, tạo hình.

Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng công trình nhà xưởng, nhà tiền chế, nhà kho, ngành đóng tàu, cơ khí chế tạo nhờ vào độ cứng, độ bền, giúp cân bằng giữa tính linh hoạt, khả năng chịu lực.
Đặc tính kỹ thuật của thép tấm A36 gồm có giới hạn chảy tối thiểu 250 MPa, độ bền kéo từ 400 đến 550 MPa, có khả năng chịu được quá trình hàn, gia công cơ khí.
>>> Xem thêm:
|
Carbon |
≤ 0.26 % |
|
Silicon |
≤ 0.4% |
|
Phosphorus |
≤ 0.05% |
|
Copper |
≤ 0.2% |
|
Độ bền kéo cuối cùng |
400-550 Mpa [58-80ksi] (Tấm, hình và thanh) |
|
Độ dày ≤200mm (8in) |
250 Mpa [36ksi] |
|
Độ dày >200mm (8in) |
220 MPa [32ksi] |
|
Độ dãn dài |
≥20-23% |
|
Độ cứng Brinell |
119-162 HB |
|
Mô đun đàn hổi (mô đun Young) |
200GPa [29x103] |
|
Mô đun cắt |
19.3Gpa [11.5x103] |
|
Tỉ lệ Poissons |
0.26% |
|
Mật độ |
7,85 g / cm3 (0,284 lb / in3) |
|
Điểm nóng chảy |
1,425-1,538 ° C (2,600-2,800 ° F) |
|
Tiêu chuẩn |
ASTM, JIS G3101, SB410, 3010, EN |
|
Xuất xứ |
Nga, Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc … |
|
Mác thép |
Mời bạn tham khảo báo giá thép tấm A36:
|
Dày x rộng x dài |
Kích thước mm ( Rộng x dài) |
Độ dày |
ĐVT |
Barem kg/tấm |
Vnđ / kg |
Vnđ / tấm |
|
Thép tấm A36 |
1,500 x 6,000 |
3ly |
Kg |
211.95 |
14,2 |
3,255,552 |
|
4ly |
Kg |
282.60 |
14,2 |
4,340,736 |
||
|
5ly |
Kg |
353.25 |
14,2 |
5,425,920 |
||
|
6ly |
Kg |
423.90 |
14,2 |
6,511,104 |
||
|
8ly |
Kg |
565.20 |
14,2 |
8,681,472 |
||
|
10ly |
Kg |
706.50 |
14,2 |
10,851,840 |
||
|
12ly |
Kg |
847.80 |
14,2 |
14,412,600 |
||
|
14ly |
Kg |
989.10 |
14,2 |
18,001,620 |
||
|
16ly |
Kg |
1,130.40 |
14,2 |
20,573,280 |
||
|
18ly |
Kg |
1,271.70 |
14,2 |
23,144,940 |
||
|
20ly |
Kg |
1,413.00 |
14,2 |
25,999,200 |
||
|
2,000 x 6,000 |
5ly |
Kg |
471.0 |
15,1 |
7,112,100 |
|
|
6ly |
Kg |
565.2 |
15,1 |
8,534,520 |
||
|
8ly |
Kg |
753.6 |
15,1 |
11,379,360 |
||
|
10ly |
Kg |
942.0 |
15,1 |
14,224,200 |
||
|
12ly |
Kg |
1,130.4 |
15,1 |
17,069,040 |
||
|
14ly |
Kg |
1,318.8 |
15,1 |
19,913,880 |
||
|
16ly |
Kg |
1,507.2 |
15,1 |
22,758,720 |
||
|
18ly |
Kg |
1,695.6 |
15,1 |
25,603,560 |
||
|
20ly |
Kg |
1,884.0 |
15,1 |
28,448,400 |
||
|
22ly |
Kg |
2,072.4 |
15,1 |
31,293,240 |
||
|
25ly |
Kg |
2,355.0 |
15,1 |
35,560,500 |
||
|
28ly |
Kg |
2,637.6 |
15,1 |
39,827,760 |
||
|
30ly |
Kg |
2,826.0 |
15,1 |
42,672,600 |
||
|
32ly |
Kg |
3,014.4 |
15,1 |
45,517,440 |
||
|
35ly |
Kg |
3,297.0 |
15,1 |
49,784,700 |
||
|
40ly |
Kg |
3,768.0 |
15,1 |
56,896,800 |
||
|
45ly |
Kg |
4,239.0 |
15,1 |
64,008,900 |
||
|
50ly |
Kg |
4,710.0 |
15,1 |
71,121,000 |
||
|
55ly |
Kg |
5,181.0 |
15,1 |
78,233,100 |
||
|
60ly |
Kg |
5,652.0 |
15,1 |
85,345,200 |
||
|
65ly |
Kg |
6,123.0 |
15,1 |
92,457,300 |
||
|
70ly |
Kg |
6,594.0 |
15,1 |
99,569,400 |
||
|
75ly |
Kg |
7,065.0 |
15,1 |
106,681,500 |
||
|
80ly |
Kg |
7,536.0 |
15,1 |
113,793,600 |
||
|
90ly |
Kg |
8,478.0 |
15,1 |
128,017,800 |
||
|
100ly |
Kg |
9,420.0 |
15,1 |
142,242,000 |
||
|
120ly |
Kg |
11,304.0 |
15,1 |
170,690,400 |
Một số ưu điểm của thép tấm A36:

Hiện nay thép tấm A36 được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng, có khả năng chịu lực tốt, dễ dàng thi công nên ứng dụng để làm:

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là đại lý cung cấp thép tấm A36 uy tín, đảm bảo chất lượng sản phẩm, mức giá hợp lý. Hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành cung cấp vật liệu xây dựng , xưởng tự hào mang đến cho bạn sự an tâm, tin cậy với các sản phẩm đạt chuẩn quốc tế.
Chúng tôi có nguồn hàng ổn định, sẵn sàng đáp ứng nhanh chóng nhu cầu khách hàng và luôn được kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi tới tay khách hàng.
Mức giá thép tấm A36 phải chăng so vơi đối thủ nhưng chất lượng sản phẩm luôn đảm bảo. Bên cạnh đó, đội ngũ nhân viên còn hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, dịch vụ hậu mãi, cho bạn lựa chọn phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.
Đơn hàng của bạn đảm bảo được giao hàng đúng hẹn, an toàn. Qúy khách hàng quan tâm đến giá sắt tấm A36 liên hệ ngay với Chinh Phú Thịnh. Nhân viên sẽ báo giá, kích thước sản phẩm liên quan đến thép tấm A36. Đừng chần chờ mà không liên hệ ngay với chúng tôi ngay hôm nay nhé.
ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY
Địa chỉ:
Nhà máy 1 : 86A Phan Văn Hớn, Ấp 21, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh
Nhà máy 2 : 85/2E Phan Văn Hớn, Ấp Tây Lân, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh
DĐ,ZALO : 0979.22.11.86 - 0979.985.349
Hotline: 0975 55 65 85 – MR.Thắng
Website: http://tonthepchinhphuthinh.com