0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Báo Giá Thép tấm A515 

Thép tấm A515 sử dụng trong việc chế tạo nồi hơi, các thiết bị chịu áp lực. Đây là loại thép carbon, sản xuất với tiêu chuẩn ASTM, có khả năng chịu nhiệt tốt, dễ gia công. 

Thép tấm A515 là loại thép ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp đóng tàu, bồng xăng, sàn xe... đáp ứng về quy trình nghiêm ngặt, đảm bảo các thông số kỹ thuật. Thép được sản xuất với quy trình phức tạp nên đòi hỏi công nghệ và ky thuật thực hiện cao. Cần mua sản phẩm liên hệ ngay với 0979.22.11.86 - 0979.985.349

Thép tấm A515 là gì? 

Thép tấm A515 là loại thép hợp kim carbon, sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A515/A515M và sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp nồi hơi, bình chịu áp lực. Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt, áp suất cao, có độ bền kéo tốt và khả năng hàn vượt trội.

Thép tấm A515 có độ dày 6mm đến 300mm, chiều rộng 1500mm đến 4050mm, và chiều dài 3000mm đến 15000mm. 

>>> Xem thêm: Giá Thép Tấm C45

Thông tin kỹ thuật của thép tấm A515

ASTM A515 Gr.60

Độ bền kéo tối thiểu 60 ksi (415 MPa) và giới hạn chảy tối thiểu 32 ksi (220 MPa)

ASTM A515 Gr.65

Độ bền kéo tối thiểu 65 ksi (450 MPa) và giới hạn chảy tối thiểu 36 ksi (245 MPa)

ASTM A515 Gr.70

Độ bền kéo tối thiểu 70 ksi (485 MPa) và giới hạn chảy tối thiểu 38 ksi (260 MPa)

Thành phần hóa học (%):

Thành phần

A515 Gr.60

A515 Gr.65

A515 Gr.70

Carbon (C)

0.17 - 0.24

0.17 - 0.24

0.18 - 0.27

Mangan (Mn)

0.70 - 1.00

0.70 - 1.00

0.70 - 1.00

Phốt pho (P)

≤ 0.035

≤ 0.035

≤ 0.035

Lưu huỳnh (S)

≤ 0.035

≤ 0.035

≤ 0.035

Silicon (Si)

0.15 - 0.30

0.15 - 0.30

0.15 - 0.30

Tính chất cơ học:

Tính chất

A515 Gr.60

A515 Gr.65

A515 Gr.70

Độ bền kéo (ksi)

60 - 80

65 - 85

70 - 90

Độ bền kéo (MPa)

415 - 550

450 - 585

485 - 620

Giới hạn chảy (ksi)

≥ 32

≥ 36

≥ 38

Giới hạn chảy (MPa)

≥ 220

≥ 245

≥ 260

Độ giãn dài (%)

≥ 25

≥ 23

≥ 21

Ưu điểm của thép tấm A515

  • Có độ bền vượt trội: Thép tấm A515 có khả năng chịu được áp lực, nhiệt độ cao nhờ có độ bền kéo và giới hạn chảy cao, đảm bảo về mặt an toàn & hiệu suất hoạt động cho các ứng dụng công nghiệp. 
  • Có khả năng chịu nhiệt cao: Mác thép này duy trì có tính ổn định, độ bền ở nhiệt độ cao, giúp chống lại sự biến dạng, và oxi hóa, nên được sử dụng cho các thiết bị chịu nhiệt như nồi hơi, bình chứa áp lực. 
  • Khả năng hàn, gia công vượt trội: Thép tấm A515 dễ dàng hàn, cắt, uốn, tạo hình, giúp chế tạo các chi tiết phức tạp, đáp ứng yêu cầu thiết kế đa dạng. 
  • Có tuổi thọ cao và chống ăn mòn cao: Thép tấm A515 có tuổi thọ cao, giúp giảm chi phí bảo trì, thay thế, cho sản phẩm sử dụng thời gian dài, tiết kiệm chi phí. 

Ứng dụng của thép tấm A515

Hiện nay, thép tấm A515 sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:

  • Ngành công nghiệp hóa dầu, sử dụng cho các bồn chứa, hệ thống ống dẫn, kết cấu yêu cầu an toàn cao.

  • Ngành công nghiệp năng lượng để làm lò hơi, nồi hơi, thiết bị áp lực. 

  • Ngành xây dựng, sử dụng cho kết cấu nhà xưởng, cầu đường, các dự án hạ tầng.

Bảng giá thép tấm a515

Tham khảo bảng giá thép tấm A515 dưới đây:

Quy cách (dày x Rộng x Dài)

Trọng lượng (Kg)

Giá (VNĐ/Kg)

Giá tổng (VNĐ)

4 x 1500 x 6000mm

282.6

13,200

3,726,720 – 4,023,400

5 x 1500 x 6000mm

353.2

13,200

4,660,240 – 4,987,600

6 x 1500 x 6000mm

423.9

13,200

5,591,480 – 5,978,100

8 x 1500 x 6000mm

565.2

13,200

7,461,840 – 7,980,800

10 x 1500 x 6000mm

706.5

13,200

9,331,800 – 9,983,100

12 x 1500 x 6000mm

847.8

13,200

11,201,760 – 11,985,600

14 x 1500 x 6000mm

989.1

13,200

13,071,720 – 13,988,100

6 x 2000 x 12000mm

1,130.4

13,200

14,941,280 – 15,940,800

8 x 2000 x 12000mm

1,507.2

13,200

19,484,640 – 20,595,200

10 x 2000 x 12000mm

1,884.0

13,200

24,028,800 – 25,248,000

12 x 2000 x 12000mm

2,260.8

13,200

28,573,056 – 30,067,200

14 x 2000 x 12000mm

2,637.6

13,200

33,117,312 – 34,886,400

16 x 2000 x 12000mm

3,014.4

13,200

37,661,568 – 39,705,600

18 x 2000 x 12000mm

3,391.2

13,200

42,205,824 – 44,524,800

20 x 2000 x 12000mm

3,768.0

13,200

46,750,080 – 49,344,000

22 x 2000 x 12000mm

4,144.8

13,200

51,294,336 – 54,163,200

25 x 2000 x 12000mm

4,710.0

13,200

58,572,000 – 61,230,000

30 x 2000 x 12000mm

5,562.0

13,200

69,410,400 – 72,306,000

35 x 2000 x 12000mm

6,594.0

13,200

82,640,800 – 86,262,800

40 x 2000 x 12000mm

7,536.0

13,200

94,675,200 – 98,832,000

45 x 2000 x 12000mm

8,748.0

13,200

109,473,600 – 114,276,000

50 x 2000 x 12000mm

9,420.0

13,200

117,344,400 – 122,460,000

Các loại thép tấm A515 phổ biến trên thị trường

Hiện nay trên thị trường thép tấm A515 được chia làm 3 loại, phân biệt bởi giới hạn chảy tối thiểu, độ bền kéo tối thiểu. Đó là bao gồm các loại:

A515 Gr.60

ASTM A515 Gr.60, là một trong các mác thép tấm carbon silicon chuyên dụng, có độ bèn kéo tối thiểu 60 ksi ( khoảng 415 MPa) và giới hạn chảy 32 ksi ( khoảng 220 MPa). Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt độ cao, chịu áp lực tốt. 

Hiện nay sản phẩm được ứng dụng trong việc hế tạo bể chứa xăng dầu, khí hóa lỏng, nồi hơi công suất hay là các bình bồn chịu áp suất cao. 

A515 Gr.65

ASTM A515 Gr.65 là mác thép cabon silicon theo tiêu chuẩn Mỹ, dùng để chế tạo lò hơi, thiết bị áp lực. Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt, và áp suất cao, có độ bền kéo lớn. Ứng dụng của A515 Grade 65 sử dụng làm bồn chứa khí, bình gas và nồi hơi. 

Sản phẩm ó độ bền keo 450 đến 585 MPa, giới hạn chảy tối thiểu 240 MPa, và có độ giãn dài tối thiểu 19%.

Nếu so với A515 Gr.60, thì A515 Gr.65 có hàm lượng carbon cao hơn, độ bền kéo với giới hạn chảy vượt trội hơn nếu ở trong môi trường nhiệt độ trung bình đến cao.  

A515 Gr.70

ASTM A515 Gr.70 là mác thép tấm carbon silion, sử dụng để chế tạo  cho nồi hơi, lò hơi công nghiệp và thiết bị chịu áp lực cao. Đây là mác thép có khả năng chịu nhiệt độ trung bình đến cao tốt, có khả năng chống mài mòn, với độ bền kéo tối thiểu đạt 70 ksi, ( khoảng 485 MPa). 

Với khả năng chịu áp lực tốt, nên A515 Gr.70 ứng dụng để chế tạo bồn chứa xăng dầu, bình gas, bồn chứa hóa chất và được dùng để sản xuất ống dẫn dầu, khí đốt, các thiết bị cho ngành dầu khí. 

Bên cạnh những loại thép tấm A515 ở trên, thì xét theo phương pháp sản xuất, thép tấm A515 còn được chia làm:

Thép tấm A515 cán nóng 

Thép tấm 515 cán nóng là loại thép carbon được cán ở nhiệt độ trên 1000° C, đáp ứng theo tiêu chuẩn ASTM A515 của Mỹ. Sản phảm có độ bền kéo vượt trội, khả năng chịu lực áp lực và nhiệt độ cao lớn. Nhờ vậy, thép tấm A515 cán nóng sử dụng để chế tạo bình chứa áp lực, bồn chứa gas, hệ thống đường dẫn nhiệt/dầu khí, chế tạo lò hơi đố than..

Mác thép phổ biến: A515 Gr. 60, A515 Gr. 65, A515 Gr. 70

Kích thước: 

  • Độ dày: 5mm đến 100mm
  • Chiều rộng khổ: 1,5m đến 3m
  • Chiều dài: 6m đến 12m

Thép tấm A515 cán nguội 

Thép tấm A515 cán nguội được cán lại ở nhiệt độ phòng từ phôi cán nóng và ít phổ biến so với thép A515 cán nóng. Thép có độ chính xác về kích thước cao, bề mặt sáng mịn, độ cứng cao. Tuy nhiên mác thép A515 cán nguội dễ bị giòn, ứng dụng cho các mác thép mỏng, thường dưới 3mm. Sản phẩm sử dụng để sản xuất vỏ máy, thiết bị điện tử, đồ gia dụng.

>>> Xem thêm:  Giá Thép Tấm 10mm

Mua thép tấm A515 giá tốt, chất lượng ở đâu? 

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là đại lý cung cấp tôn thép A515 giá tốt, chất lượng hiện nay tại khu vực TPHCM, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của ngành công nghiệp. 

Mức giá thép tấm phải chăng, đảm bảo về mặt chất lượng, chính sách mua hàng rõ ràng, đội ngũ tư vấn nhiệt tình cùng với hệ thống vận tải, giúp cho việc vận chuyển trở nên dễ dàng hơn. 

Do đó, bạn có nhu cầu mua thép tấm A515 xin vui lòng liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh để được hỗ trợ, báo giá chi tiết đầy đủ nhé. 

ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY

Sản phẩm liên quan