0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Báo Giá Thép Tấm A36 Hôm Nay

Thép tấm A36 là thép cường độ thấp, không hợp kim, sử dụng rộng rãi trong ứng dụng công nghiệp, xây dựng. Độ dày thép 3mm đến 200mm, có tiêu chuẩn ASTM A36. Sản phẩm có khả năng chịu tải tốt, dễ gia công và có khả năng hàn tốt, nên sử dụng kết cấu nhà xưởng, cầu đường, nền móng, tàu thuyền. 

Thép tấm A36 là loại thép được sử dụng phổ biến, sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng, công nghiệp. Sản phẩm đặc tính kỹ thuật vượt trội, độ bền cao, giá thành hợp lý nên là sự lựa chọn hàng đầu cho doanh nghiệp, nhà thầu. Nếu bạn muốn nhận báo giá thép tấm A36 xin vui lòng liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh.  

Thép A36 là thép gì?

Thép A36 là loại thép được chế tạo bởi thành phần cacbon và hợp kim thấp, sản xuất theo phương pháp cán nóng. Sản phẩm được sản xuất ttheo tiêu chuẩn Mỹ ASTM-A36, có tính bền kéo cao, tính hàn tốt nên dễ dàng cho việ cắt uốn, tạo hình.

Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng công trình nhà xưởng, nhà tiền chế, nhà kho, ngành đóng tàu, cơ khí chế tạo nhờ vào độ cứng, độ bền, giúp cân bằng giữa tính linh hoạt, khả năng chịu lực. 

Đặc tính kỹ thuật của thép tấm A36 gồm có giới hạn chảy tối thiểu 250 MPa, độ bền kéo từ 400 đến 550 MPa, có khả năng chịu được quá trình hàn, gia công cơ khí. 

>>> Xem thêm:

Giá Thép tấm A515 

Giá Thép Tấm Đột Đục Lỗ

Thông số kỹ thuật của thép tấm A36

Thành phần hóa học

Carbon

≤ 0.26 %

Silicon

≤ 0.4%

Phosphorus

≤ 0.05%

Copper

≤ 0.2%

Tính chất cơ học thép A36

Độ bền kéo cuối cùng

400-550 Mpa [58-80ksi] (Tấm, hình và thanh)

Độ dày ≤200mm (8in)

250 Mpa [36ksi]

Độ dày >200mm (8in)

220 MPa [32ksi]

Độ dãn dài

≥20-23%

Độ cứng Brinell

119-162 HB

Mô đun đàn hổi (mô đun Young)

200GPa [29x103]

Mô đun cắt

19.3Gpa [11.5x103]

Tỉ lệ Poissons

0.26%

Mật độ 

7,85 g / cm3 (0,284 lb / in3)

Điểm nóng chảy

1,425-1,538 ° C (2,600-2,800 ° F)

Tiêu chuẩn

ASTM, JIS G3101, SB410, 3010, EN

Xuất xứ

Nga, Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc …

Mác thép

Bảng báo giá thép tấm A36 mới nhất 2026

Mời bạn tham khảo báo giá thép tấm A36:

Dày x rộng x dài

Kích thước mm 

( Rộng x dài)

Độ dày

ĐVT

Barem kg/tấm

Vnđ / kg

Vnđ / tấm

Thép tấm A36 



1,500 x 6,000

3ly

Kg

211.95

14,2

3,255,552

4ly

Kg

282.60

14,2

4,340,736

5ly

Kg

353.25

14,2

5,425,920

6ly

Kg

423.90

14,2

6,511,104

8ly

Kg

565.20

14,2

8,681,472

10ly

Kg

706.50

14,2

10,851,840

12ly

Kg

847.80

14,2

14,412,600

14ly

Kg

989.10

14,2

18,001,620

16ly

Kg

1,130.40

14,2

20,573,280

18ly

Kg

1,271.70

14,2

23,144,940

20ly

Kg

1,413.00

14,2

25,999,200

2,000 x 6,000

5ly

Kg

471.0

15,1

7,112,100

6ly

Kg

565.2

15,1

8,534,520

8ly

Kg

753.6

15,1

11,379,360

10ly

Kg

942.0

15,1

14,224,200

12ly

Kg

1,130.4

15,1

17,069,040

14ly

Kg

1,318.8

15,1

19,913,880

16ly

Kg

1,507.2

15,1

22,758,720

18ly

Kg

1,695.6

15,1

25,603,560

20ly

Kg

1,884.0

15,1

28,448,400

22ly

Kg

2,072.4

15,1

31,293,240

25ly

Kg

2,355.0

15,1

35,560,500

28ly

Kg

2,637.6

15,1

39,827,760

30ly

Kg

2,826.0

15,1

42,672,600

32ly

Kg

3,014.4

15,1

45,517,440

35ly

Kg

3,297.0

15,1

49,784,700

40ly

Kg

3,768.0

15,1

56,896,800

45ly

Kg

4,239.0

15,1

64,008,900

50ly

Kg

4,710.0

15,1

71,121,000

55ly

Kg

5,181.0

15,1

78,233,100

60ly

Kg

5,652.0

15,1

85,345,200

65ly

Kg

6,123.0

15,1

92,457,300

70ly

Kg

6,594.0

15,1

99,569,400

75ly

Kg

7,065.0

15,1

106,681,500

80ly

Kg

7,536.0

15,1

113,793,600

90ly

Kg

8,478.0

15,1

128,017,800

100ly

Kg

9,420.0

15,1

142,242,000

120ly

Kg

11,304.0

15,1

170,690,400

Ưu điểm của thép tấm A36

Một số ưu điểm của thép tấm A36:

  • Dễ dàng hàn hầu hết các phương pháp như hàn hồ quang tay, hàn MIG, hàn TIG nhờ hàm lượng carbon thấp. 
  • Có khả năng gia công cơ khí tốt như phay, khoan, dễ cắt, dập, tiện… 
  • Có độ bền cơ học cao, đáp ứng kết cấu không yêu cầu chịu tải quá lớn. 
  • Chi phí phải chăng so với thép hợp kim cao, thép cường độ cao. 
  • Độ phổ biến lớn, thay thế các mác (SS400, Q235, St37).

Ứng dụng trong xây dựng

Hiện nay thép tấm A36 được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng, có khả năng chịu lực tốt, dễ dàng thi công nên ứng dụng để làm:

  • Kết cấu nhà thép tiền chế: Sử dụng làm khung kết cấu các nhà thép tiền chế, đảm bảo độ bền và sự an toàn. 
  • Dùng làm sàn, vách ngăn: Với độ bền cao, khả năng chống chịu nên sản phẩm là lựa chọn để làm công trình làm sàn, vách ngắn, tấm lợp. 
  • Ngành công nghiệp cơ khí: Chế tạo các thiết bị và linh kiện máy móc, ô tô, tàu thuyền, giúp chống ăn mòn, dễ dàng gia công. 
  • Trong lĩnh vực công nghiệp cơ khí, thép tấm A36 được sử dụng để chế tạo các thiết bị và linh kiện máy móc, ô tô, và tàu thuyền. Khả năng chống ăn mòn và dễ dàng gia công giúp thép A36 trở thành vật liệu lý tưởng trong các nhà máy sản xuất.
  • Dùng để chế tạo bộ phận máy móc như khung, đế, chi tiết chịu lực
  • Dùng để chế tạo thiết bị vận tải như làm khung, thân xe và thiết bị khác trong ngành vận tải. 

Mua thép tấm A36 giá tốt, chất lượng

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là đại lý cung cấp thép tấm A36 uy tín, đảm bảo chất lượng sản phẩm, mức giá hợp lý. Hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành cung cấp vật liệu xây dựng , xưởng tự hào mang đến cho bạn sự an tâm, tin cậy với các sản phẩm đạt chuẩn quốc tế.

Chúng tôi có nguồn hàng ổn định, sẵn sàng đáp ứng nhanh chóng nhu cầu khách hàng và luôn được kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi tới tay khách hàng. 

Mức giá thép tấm A36 phải chăng so vơi đối thủ nhưng chất lượng sản phẩm luôn đảm bảo. Bên cạnh đó, đội ngũ nhân viên còn hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, dịch vụ hậu mãi, cho bạn lựa chọn phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng. 

Đơn hàng của bạn đảm bảo được giao hàng đúng hẹn, an toàn. Qúy khách hàng quan tâm đến giá sắt tấm A36 liên hệ ngay với Chinh Phú Thịnh. Nhân viên sẽ báo giá, kích thước sản phẩm liên quan đến thép tấm A36. Đừng chần chờ mà không liên hệ ngay với chúng tôi ngay hôm nay nhé. 

ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY






Sản phẩm liên quan