0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Thông Số, Quy Cách, Bảng Giá Xà Gồ Z Đen

Xà gồ Z đen giá rẻ,chất lượng tại Chinh Phú Thịnh
Mức giá từ 60.500 vnd đến 136.8000 vnd phụ thuộc vào quy cách, độ dày sản phẩm

- Chiều cao: 150 – 300 mm
- Độ dày: 1,5 – 3,2 mm
- Vị trí lỗ đột: Tùy thuộc vào quá trình sản xuất

Giá: Liên hệ ngay với chúng tôi qua: 0979.22.11.86 - 0979.985.349 hay 0975 55 65 85 (Mr. Thắng)

Xà gồ Z đen là gì? Ưu và nhược điểm của xà gồ thép đen?  Thông số kỹ thuật như thế nào? Hãy cùng Chinh Phú Thịnh tìm hiểu bài viết sau đây. 

Xà gồ Z đen là gì? 

Xà gồ Z đen được sản xuất bằng thép kẽm có cường độ cao từ 350mpa đến 450 mpa, với nguyên liệu là thép cán nóng, cán nguội, trải qua quá trình tẩy rỉ theo tiêu chuẩn công nghệ tiên tiến, hiện đại của Nhật Bản. 

Xà gồ thép đen thường gọi là một dầm, thanh ngang được sử dụng để có thể kết nối với các tòa nhà, nhất là sử dụng để làm mái nhà, làm giảm áp lực của mái nhà xuống móng nhà. 

Xà gồ Z đen giá rẻ có khả năng chịu lực tốt vì có thể xếp nối chồng lên nhanh tạo thanh dầm liên tục giúp cho xà gồ z có khả năng chịu tải tốt hơn xà gồ C. 

Ưu và nhược điểm xà gồ Z đen 

Xà gồ Z đen có các ưu điểm như:

Trọng lượng nhẹ, độ bền cao

Thép xà gồ Z được làm từ thép nên có trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Kết cấu xà gồ chắc chắn đảm bảo không bị uống cong, biến dạng khi bị va đập mạnh. Kích thước sản phẩm ổn định, theo đúng tiêu chuẩn quy định nên khi bị co giãn dưới tác động của thời tiết cũng vô cùng hợp lý. 

Chống cháy, chống mối mọt tốt

Không giống như xà gồ gỗ, xà gồ đen có khả năng chống bị mối mọt xâm nhập, giúp cho công trình bền vững dài lâu. Đặc biêt, xà gồ Z đen còn hạn chế tình trạng lửa cháy lan rộng ra các khu vực khác. 

Qúa trình lắp đặt nhanh, rút gọn thời gian thi công

Tất cả các sản phẩm xà gồ Z thì đều được cắt độ , đột lỗ ở vị trí định sẵn theo thiết kế công trình giúp cho việc lắp đặt nhanh chóng, chính xác. 

Hạn chế của xà gồ Z đen

Độ bám dính thấp

Xà gồ Z đen không được làm sạch bề mặt, đánh bóng nền độ bám dính khá là thấp. 

Khả năng chống oxy hóa kém

Khác với xà gồ Z mạ kẽm, xà gồ Z đen không được phủ lớp mạ kẽm bên ngoài nên khi tiếp xúc lâu với không khí sẽ dễ gây ra tình trạng gỉ sét. Do đó, sản phẩm cũng hạn chế sử dụng ở các khu vức có ẩm ướt, oxy hóa cao như công nghiệp đón tàu… 

Tính thẩm mỹ không cao

Xà gồ Z thép đen có vẻ ngoài không được sáng bóng như là xà gồ Z mạ kẽm. Bởi thép xà gồ Z mạ kém sẽ được ma kẽm, sơn tĩnh điện, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét hiệu quả và mang lại vẻ đẹp tối đa. 

>>> Xem thêm:

Thông số kỹ thuật xà gồ Z đen

Dưới đây lả bảng thông số kỹ thuật xà gồ Z đen

Chiều cao

150 – 300 mm

Độ dày

1,5 – 3,2 mm

Độ dài

Đáp ứng về yêu cầu khẩu độ và thiết kế

Vị trí lỗ đột

Tùy thuộc vào quá trình sản xuất

Cánh

50 - 100 mm

Có 1 cánh rộng và 1 cánh hẹp

Chênh lệch 2,5 độ dày sản phẩm

Mép cánh

20mm

Độ sát mép cánh

135 độ

Dung sai chiều dài 

± 5mm

Dung sai kích thước cánh, bụng

± 1mm

Dung sai kích thước lỗ

± 0,5mm

Dung sai mép cánh

± 2mm

Dung sai góc 

±2º

Dung sai khoảng cách tâm lỗ theo phương ngang

± 1mm

Dung sai khoảng cách lỗ theo phương dọc

± 2mm

Bảng quy chuẩn trọng xà gồ thép đen

Xà gồ thép đen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại với dòng sản phấp thép không gỉ, có cường độ chịu lực cao. Sản phẩm được đánh giá theo tiêu chuẩn quốc tế theo đúng tiêu chuẩn quốc tế của xà gồ thép đen. Cụ thể như sau:

Quy cách

Độ dày (ly)

1.5

1.6

1.8

2.0

2.2

2.3

2.4

2.5

2.8

3.0

Z150x50x56x20

3.41

3.64

4.08

4.52

4.96

5.18

5.40

5.61

6.26

6.69

Z150x62x68x20

3.70

3.94

4.42

4.90

5.37

5.61

5.85

6.08

6.79

7.25

Z180x50x56x20

3.77

4.01

4.50

4.99

5.48

5.72

5.96

6.20

6.92

7.39

Z180x62x68x20

4.05

4.32

4.84

5.37

5.89

6.15

6.41

6.67

7.45

7.96

Z200x62x68x20

4.29

4.57

5.13

5.68

6.24

6.51

6.79

7.07

7.89

8.43

Z200x72x78x20

4.52

4.82

5.41

6.00

6.58

6.88

7.17

7.46

8.33

8.90

Z250x62x68x20

4.87

5.19

5.83

6.47

7.10

7.42

7.73

8.05

8.99

9.61

Z250x72x78x20

5.11

5.45

6.12

6.78

7.45

7.78

8.11

8.44

9.43

10.08

Z300x62x68x20

5.46

5.82

6.54

7.25

7.96

8.32

8.67

9.03

10.08

10.79

Z300x72x78x20

5.70

6.07

6.82

7.57

8.31

8.68

9.05

9.42

10.52

11.26

Z300x82x88x20

5.93

6.33

7.10

7.88

8.66

9.04

9.43

9.81

10.96

11.73

Z300x94x100x20

6.22

6.63

7.44

8.26

9.07

9.48

9.88

10.28

11.49

12.29

Ứng dụng của thép xà gồ Z đen

Xà gồ Z đen được sử dụng khá là nhiều cho các công trình xây dựng như là lợp mái tôn, làm hệ thống mái, cho đến các kết cấu thép ở trong nhà xưởng, làm khung nhà xưởng, làm đòn thép….

Với giá xà gồ Z đen rẻ, kinh tế, trọng lượng nhẹ, độ bền lại cao, quá trình thi công dễ dàng nên sản phẩm được các chủ thầu yêu thích, lựa chọn. 

Vì vậy quý khách hàng cần mua hàng liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ, báo giá chi tiết. Chúng tôi cam kết mang đến các sản phẩm chất lượng, giá thành phải chăng. 

Bảng giá xà gồ Z đen 2024

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh cung cấp bảng giá xà gồ z đen mới nhất, cập nhật liên tục đến quý khách hàng để bạn có thể tham khảo. 

Mức giá xà gồ Z đen giao động từ 60.500 vnd đến 136.8000 vnd,  giá sẽ phụ thuộc vào quy cách, độ dày sản phẩm. 

Lưu ý:

  • Mức giá chưa bao gồm VAT 10%
  • Giá có thể thay đổi, chỉ mang tính chất tham khảo
  • Hỗ trợ giao hàng nội thành TPHCM
  • Chiết khấu 10% khi bạn mua hàng số lượng lớn
  • Có hoa hồng cho người giới thiệu

Qúy khách hàng xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận được báo giá chi tiết, đầy đủ và được hỗ trợ thông qua số hotline: 0979.22.11.86 - 0979.985.349 hay  0975 55 65 85 (Mr. Thắng)

Quy cách (mm)

Độ dày (ly)

1.5

1.8

2.0

2.4

125 x 52 x 58

61.500

70.500

77.000

95.500

125 x 55 x 55

61.500

70.500

77.000

95.500

150 x 52 x 58

67.500

78.000

86.000

107.000

150 x 55 x 55

67.500

78.000

86.000

107.000

150 x 62 x 68

71.500

83.000

91.000

108.500

150 x 65 x 65

71.500

83.000

91.000

108.500

180 x 62 x 68

77.000

89.000

98.000

109.000

180 x 65 x 65

77.000

89.000

98.000

109.000

180 x 72 x 78

81.500

94.500

103.500

121.500

180 x 75 x 75

81.500

94.500

103.500

121.500

200 x 62 x 68

81.500

94.500

103.500

121.500

200 x 65 x 65

81.500

94.500

103.500

121.500

200 x 72 x 78

Liên hệ

100.500

104.500

128.500

200 x 75 x 75

Liên hệ

100.500

104.500

128.500

250 x 62 x 68

Liên hệ

Liên hệ

109.000

136.800

Trên đây là những thông tin về xà gồ thép đen Z200 mà Tôn Thép Chinh Phú Thịnh muốn gửi đến cho bạn. Hi vọng bài viết đã mang đến cho bạn những thông tin mới nhất, nhận báo giá trực tiếp liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ qua: 

NHÀ MÁY CÁN TÔN THÉP CHINH PHÚ THỊNH

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI NGAY HÔM NAY ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT !

Sản phẩm liên quan