0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Bảng Giá Xà Gồ Mới Nhất 2026

Xà gồ bao gồm xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm, được sử dụng khá là phổ biến hiện nay . Sản phẩm được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng & dân dụng .

Giá xà gồ sẽ phụ thuộc vào loại xà gồ, thương hiệu, quy cách,.. mà sẽ có giá khác nhau. Để xem báo giá chi tiết của xà gồ, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết qua: 0979.22.11.86 - 0979.985.349 - 0975.55.65.85

Giá xà gồ sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố tác động như đó là loại xà gồ nào ( xà gồ c hay xà gồ z), quy cách sản phẩm, độ dày, chất liệu, thương hiệu... thì sẽ có sự khác nhau. Hiện nay, giá xà gồ đen giao động từ 32.000 đồng/m đến 180.000 đồng/m, xà gồ mạ kẽm 60.000 đồng đến 290.000 đồng/m.

Nếu bạn đang tìm một đơn vị cung cấp xà gồ C giá rẻ, chất lượng thì hãy đến ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh để được hỗ trợ, báo giá chi tiết. Liên hệ ngay với chúng tôi ngay trong hôm nay để được hỗ trợ tốt nhất.

Xà gồ là gì?

Xà gồ là vật liệu không thể thiếu trong các công trình kiến trúc xây dựng hiện nay, và được sử dụng cho các công trình cao tầng, nhà xưởng, cầu đường, hay là các ông trình khác.

Tùy theo đặc tính, hình dáng, chất liệu, yêu cầu kỹ thuật mà xà gồ sẽ được sản xuất và phân loại khác nhau. Hiện nay, trên thị trường nổi bật nhất là xà gồ C, Z đen và mạ kẽm, sử dụng khá phổ biến trong các ngành công nghiệp xây dựng. Bên cạnh đó, còn có xà gồ chữ i, xà gồ chữ u, Xà gồ hình chữ Z hay là xà gồ hình chữ hộp.

Trong bài viết này chúng ta sẽ tập trung chủ yếu và xà gồ C,Z bởi đây là hai dòng xà gồ được sử dụng nhiều nhất trong công trình xây dựng hiện nay.

Cả xà gồ C và xà gồ Z được sử dụng nhiều cho các công trình như nhà cao tầng, nhà xưởng, cầu đường hay là các công trình dân dụng, lĩnh vực khác như là dùng để làm tạo khung cho các hệ thống dẫn điện, điều hòa không khí và nước.

Xà gồ có nhiều quy cách, kích thước khác nhau để có thể đáp ứng được nhu cầu sử dụng cho các công trình xây dựng. Giá xà gồ rẻ nên đây là vậy liệu xây dựng thay thế cho sắt thép cũng như tiết kiệm được phí mua vật tư nhưng vẫn đảm bảo chất lượng công trình.

Thông số kỹ thuật của xà gồ

Bởi xà gồ là vật liệu xây dựng được sử dụng khá nhiều trong lĩnh vực xây dựng nên thông số kỹ thuật của xà gồ là yếu tố vô cùng quan trọng. 

Xà gồ thép phổ biến hiện nay là xà gồ C, xà gồ Z, có chiều dài lớn chiều rộng và chiều cao. Xà gồ có các kích thước, độ dày khác nhau đáp ứng được nhu cầu về yêu cầu của từng công trình

Chiều dài 6-12 m
Chiều rộng  50mm - 300mm
Chiều cao 40mm - 200mm
Mác thép Thể hiện thành phần hóa học và cơ tính của thép
Tiêu chuẩn Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật như JIS, ASTM, EN,…
Bề mặt Tùy vào yêu cầu cụ thể nhưng phổ biến là nhám hoặc bóng. 

Dựa vào các thông số này mà khách hàng sẽ lựa chọn xà gồ phù hợp với từng công trình và đảm bảo cho sản phẩm của bạn đáp ứng đầy đủ theo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn. 

Bảng báo giá xà gồ C

Xà gồ C hay còn gọi là xà gồ chữ C, thép chữ C, được sản xuất giống hình dạng chữ C nên mới có tên gọi như vậy. Trong bài viết này, chúng tôi cung cấp đầy đủ thông tin về giá cả, quy cách của sản phẩm chữ C giúp bạn có thể tạo ra cái nhìn tổng quan về giá cả sản phẩm, lựa chọn quy cách sản phẩm, giá thành phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Giá xà gồ C có giá từ 81.400 vnd đến 242.000 vnd đối với xà gồ C đen,  85.100 vnd đến 253.000 đối với xà gồ C mạ kẽm, và 111.000 đến 138.000vnd đối với xà gồ C mạ nhúng kẽm nóng.

Mời bạn đọc tham khảo bảng giá dưới đây để có thể nắm rõ thêm thông tin

Giá xà gồ C đen
QUY CÁCH 2.6 ly 2.8 ly 3.0 ly
Xà gồ C80x40 81400 88000 92400
Xà gồ C100x50 101200 108900 118800
Xà gồ C120x50 107800 116600 127600
Xà gồ C125x50 110000 118800 132000
Xà gồ C150x50 121220 132000 143000
Xà gồ C150x65 136400 145200 173800
Xà gồ C200x50 143880 156200 169400
Xà gồ C200x65 113300 169400 184800
Xà gồ C250x50 167640 180400 193600
Xà gồ C250x65 182600 195800 211200
Xà gồ C300x50 193600 206800 222200
Xà gồ C300x65 209000 224400 242000
 Giá xà gồ C mạ kẽm
Xà gồ C80x40 85100 92000 96600
Xà gồ C100x50 105800 113850 124200
Xà gồ C120x50 112700 121900 133400
Xà gồ C125x50 115000 124200 138000
Xà gồ C150x50 126730 138000 149500
Xà gồ C150x65 142600 151800 181700
Xà gồ C200x50 150420 163300 177100
Xà gồ C200x65 118450 177100 193200
Xà gồ C250x50 175260 188600 202400
Xà gồ C250x65 190900 204700 220800
Xà gồ C300x50 202400 216200 232300
Xà gồ C300x65 218500 234600 253000
Giá xà gồ C nhúng nóng
Xà gồ C100x50 138000 148500 162000
Xà gồ C120x50 147000 159000 174000
Xà gồ C125x50 150000 162000 180000
Xà gồ C150x50 165300 180000 195000
Xà gồ C150x65 186000 198000 237000
Xà gồ C200x50 196200 213000 231000
Xà gồ C200x65 154500 231000 252000
Xà gồ C250x50 228600 246000 264000
Xà gồ C250x65 249000 267000 288000
Xà gồ C300x50 264000 282000 303000
Xà gồ C300x65 285000 306000 330000
Xà gồ C80x40 111000 120000 126000

Bảng báo giá xà gồ Z

Cũng giống như xà gồ C, xà gồ Z là vật liệu xây dựng khá là phổ biến ở trong cac công trình xây dựng hiện nay thường được sử dụng cho nhà xưởng, kho bãi, nhà tiền chế, cầu đường.

Xà gồ Z có các ưu điểm như là đặc tính cơ học tốt, độ bền cao, dễ dàng gia công, lắp đặt. Do đó sản phẩm khá là nhiều trong đời sống hiện nay.

Và để giúp bạn có thể biết được giá xà gồ Z hiện nay là bao nhiêu, chúng tôi xin gửi đến các thông tin về giá cả, quy cách sản phẩm trong bảng dưới đây.

Mời bạn đọc tham khảo bảng giá xà gồ Z đen, giá xà gồ Z mạ kẽm.

 

Bảng giá xà gồ Z đen
 
STT
QUY CÁCH SẢN PHẦM
1,5 ly 1,6 ly 1,8 ly 2,0 ly 2,3 ly 2,5 ly 2.8 ly 3.0 ly
34,452 36,749 41,342 45,936 52,826 57,42 64,31 68,904
1 Z100x50x52x15 38,28 40,832 45,936 51,04 58,696 63,8 71,456 76,56
2 Z125x50x52x15 42,24 45,056 50,688 56,32 64,768 70,4 78,848 84,48
3 Z150x52x58x15 41,58 44,352 55,44 55,44 63,756 69,3 77,616 83,16
4 Z175x52x58x15 47,52 50,688 57,024 63,36 72,864 79,2 88,704 95,04
5 Z175x60x68x15 50,16 53,504 60,192 66,88 76,912 83,6 93,632 100,32
6 Z175x72x78x20   57,156 64,301 71,445 82,162 89,306 100,023 107,168
7 Z200x62x68x20   59,664 67,122 74,58 85,767 93,225 104,412 125,294
8 Z200x72x78x20   62,964 70,835 78,705 90,511 98,381 110,187 118,058
9 Z250x62x68x20   67,98 76,478 84,975 97,721 106,219 118,965 127,463
10 Z250x72x78x20   71,28 80,19 89,1 102,465 111,375 124,74 133,65
11 Z300x72x78x20   79,596 89,546 99,495 114,419 119,006 133,287 149,243
12 Z300x62x68x20   76,164 85,685 95,205 109,486 119,006 133,287 142,808
13 Z300x72x78x20   79,596 89,546 99,495 114,419 124,369 139,293 149,243
Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM 1,5 ly 1,6 ly 1,8 ly 2,0 ly 2,3 ly 2,5 ly 2,8 ly 3.0 ly
1 Z100x50x52x15 65,25 69,6 78,3 87 100,05 108,75 121,8 130,5
2 Z125x50x52x15 72,5 77,333 87 96,667 111,167 120,833 135,333 145
3 Z150x50x52x15 80 85,333 96 106,667 122,667 133,333 149,333 160
4 Z150x52x58x15 78,75 84 94,5 105 120,75 131,25 147 157,5
5 Z175x52x58x15 90 96 108 120 138 150 168 180
6 Z175x60x68x15 95 101,333 114 126,667 145,667 158,333 177,333 190
7 Z175x72x78x20   108,25 121,781 135,313 155,609 169,141 189,438 202,969
8 Z200x62x68x20   113 127,125 141,25 162,438 176,563 197,75 237,3
9 Z200x72x78x20   119,25 134,156 149,063 171,422 186,328 208,688 223,594
10 Z250x62x68x20   128,75 144,844 160,938 185,078 201,172 225,313 241,406
11 Z300x62x68x20   144,25 162,281 180,313 207,359 225,391 252,438 270,469
12 Z300x72x78x20 150,75 169,594 188,438 216,703 235,547 263,813 276.654 282,656

 

Lưu ý:

  • Bảng giá chưa bao gồm VAT 10%
  • Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thời gian.
  • Cam kết sản phẩm chính hãng, chất lượng
  • Giao hàng đúng số lượng, mẫu mã, quy cách
  • Có giấy chứng nhận CO, CQ...
  • Hỗ trợ chiết khấu khi mua số lượng lớn

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh - Đơn vị cung cấp giá xà gồ C,Z tốt nhất tại TPHCM

Xà gồ là vật liệu quan trong, nhất là trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Xà gồ thường được dùng để làm cột, làm dầm, tường chắn gió, tường chống lở đất. Việc lựa chọn xà gồ phù hợp với công trình với giá thành rẻ đang là lựa chọn được nhiều người quan tâm hiện nay.

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh hiện đang là đơn vị cung cấp, phân phối xà gồ C,Z khu vực phía Nam. Chúng tôi cung cấp đầy đủ mẫu mã, quy các sản phẩm của các loại xà gồ từ xà gồ C, xà gồ mạ kẽm từ các thương hiệu khác nhau như Hoa Sen, Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Mỹ... cam kết giá xà gồ tốt nhất thị trường.

Chúng tôi có kho bãi rộng, vật liệu luôn sẵn sàng chở đến tay quý khách hàng, vân chuyển miễn phí tận nơi, tận địa điểm theo mong muốn khách hàng. Đội ngũ nhân viên phục vụ, tư vấn, nhiệt tình, có xe chuyên chở giao hàng.

Chỉ cần bạn gọi, sau khi chốt đơn, nhân viên của Chinh Phú Thịnh sẽ xếp hàng lên xe và chở luôn trong ngày. Về chất lượng sản phẩm bạn hoàn toàn tin tưởng chúng tôi.

Hợp đồng ký kết đôi bên, đảm bảo quyền lợi khách hàng tối đa nhất. Nếu phát hiện hàng kém chất lượng đền gấp 10 lần giá trị đơn hàng. Chúng tôi đảm bảo hàng đến tay khách hàng là hàng chính hãng 100%, đúng quy cách, mẫu mã, được phép kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Bên cạnh việc cung cấp xà gồ giá tốt, chúng tôi còn cung cấp các vật liệu xây dựng khác như Tôn Đông Á, Tôn Hoa Sen, Thép hình H-U-V-I,... 

Qúy khách hàng tìm đến với chúng tôi có thể lựa chọn các vật liệu phù hợp với giá thành tốt nhất. Mọi thông tin cần thắc mắc hay cần được hỗ trợ vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi qua:

NHÀ MÁY TÔN CÁCH NHIỆT - XÀ GỒ CHINH PHÚ THỊNH

  • Nhày máy 1: 1/5 Phan Văn Hớn, Tiền Lân , Bà Điểm , Hóc Môn ,TP.HCM.
  • Nhày máy 2: 86A Phan Văn Hớn, Ấp 7, Xuân Thới Thượng , Hóc Môn ,TP.HCM .
  • Email : tonthepchinhphuthinh@gmail.com
  • Websize : https://tonthepchinhphuthinh.com
  • Điện thoại : (028) 6250.5650
  • DĐ,zalo : 0979.22.11.86 - 0979.985.349  Hotline : 0975.55.65.85

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI NGAY HÔM NAY ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT

 

Sản phẩm liên quan