Giá xà gồ sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố tác động như đó là loại xà gồ nào ( xà gồ c hay xà gồ z), quy cách sản phẩm, độ dày, chất liệu, thương hiệu... thì sẽ có sự khác nhau. Hiện nay, giá xà gồ đen giao động từ 32.000 đồng/m đến 180.000 đồng/m, xà gồ mạ kẽm 60.000 đồng đến 290.000 đồng/m.
Nếu bạn đang tìm một đơn vị cung cấp xà gồ C giá rẻ, chất lượng thì hãy đến ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh để được hỗ trợ, báo giá chi tiết. Liên hệ ngay với chúng tôi ngay trong hôm nay để được hỗ trợ tốt nhất.
Xà gồ là vật liệu không thể thiếu trong các công trình kiến trúc xây dựng hiện nay, và được sử dụng cho các công trình cao tầng, nhà xưởng, cầu đường, hay là các ông trình khác.
Tùy theo đặc tính, hình dáng, chất liệu, yêu cầu kỹ thuật mà xà gồ sẽ được sản xuất và phân loại khác nhau. Hiện nay, trên thị trường nổi bật nhất là xà gồ C, Z đen và mạ kẽm, sử dụng khá phổ biến trong các ngành công nghiệp xây dựng. Bên cạnh đó, còn có xà gồ chữ i, xà gồ chữ u, Xà gồ hình chữ Z hay là xà gồ hình chữ hộp.
Trong bài viết này chúng ta sẽ tập trung chủ yếu và xà gồ C,Z bởi đây là hai dòng xà gồ được sử dụng nhiều nhất trong công trình xây dựng hiện nay.
Cả xà gồ C và xà gồ Z được sử dụng nhiều cho các công trình như nhà cao tầng, nhà xưởng, cầu đường hay là các công trình dân dụng, lĩnh vực khác như là dùng để làm tạo khung cho các hệ thống dẫn điện, điều hòa không khí và nước.
Xà gồ có nhiều quy cách, kích thước khác nhau để có thể đáp ứng được nhu cầu sử dụng cho các công trình xây dựng. Giá xà gồ rẻ nên đây là vậy liệu xây dựng thay thế cho sắt thép cũng như tiết kiệm được phí mua vật tư nhưng vẫn đảm bảo chất lượng công trình.
Bởi xà gồ là vật liệu xây dựng được sử dụng khá nhiều trong lĩnh vực xây dựng nên thông số kỹ thuật của xà gồ là yếu tố vô cùng quan trọng.
Xà gồ thép phổ biến hiện nay là xà gồ C, xà gồ Z, có chiều dài lớn chiều rộng và chiều cao. Xà gồ có các kích thước, độ dày khác nhau đáp ứng được nhu cầu về yêu cầu của từng công trình
| Chiều dài | 6-12 m |
| Chiều rộng | 50mm - 300mm |
| Chiều cao | 40mm - 200mm |
| Mác thép | Thể hiện thành phần hóa học và cơ tính của thép |
| Tiêu chuẩn | Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật như JIS, ASTM, EN,… |
| Bề mặt | Tùy vào yêu cầu cụ thể nhưng phổ biến là nhám hoặc bóng. |
Dựa vào các thông số này mà khách hàng sẽ lựa chọn xà gồ phù hợp với từng công trình và đảm bảo cho sản phẩm của bạn đáp ứng đầy đủ theo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn.
Xà gồ C hay còn gọi là xà gồ chữ C, thép chữ C, được sản xuất giống hình dạng chữ C nên mới có tên gọi như vậy. Trong bài viết này, chúng tôi cung cấp đầy đủ thông tin về giá cả, quy cách của sản phẩm chữ C giúp bạn có thể tạo ra cái nhìn tổng quan về giá cả sản phẩm, lựa chọn quy cách sản phẩm, giá thành phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Giá xà gồ C có giá từ 81.400 vnd đến 242.000 vnd đối với xà gồ C đen, 85.100 vnd đến 253.000 đối với xà gồ C mạ kẽm, và 111.000 đến 138.000vnd đối với xà gồ C mạ nhúng kẽm nóng.
Mời bạn đọc tham khảo bảng giá dưới đây để có thể nắm rõ thêm thông tin
| Giá xà gồ C đen | |||
| QUY CÁCH | 2.6 ly | 2.8 ly | 3.0 ly |
| Xà gồ C80x40 | 81400 | 88000 | 92400 |
| Xà gồ C100x50 | 101200 | 108900 | 118800 |
| Xà gồ C120x50 | 107800 | 116600 | 127600 |
| Xà gồ C125x50 | 110000 | 118800 | 132000 |
| Xà gồ C150x50 | 121220 | 132000 | 143000 |
| Xà gồ C150x65 | 136400 | 145200 | 173800 |
| Xà gồ C200x50 | 143880 | 156200 | 169400 |
| Xà gồ C200x65 | 113300 | 169400 | 184800 |
| Xà gồ C250x50 | 167640 | 180400 | 193600 |
| Xà gồ C250x65 | 182600 | 195800 | 211200 |
| Xà gồ C300x50 | 193600 | 206800 | 222200 |
| Xà gồ C300x65 | 209000 | 224400 | 242000 |
| Giá xà gồ C mạ kẽm | |||
| Xà gồ C80x40 | 85100 | 92000 | 96600 |
| Xà gồ C100x50 | 105800 | 113850 | 124200 |
| Xà gồ C120x50 | 112700 | 121900 | 133400 |
| Xà gồ C125x50 | 115000 | 124200 | 138000 |
| Xà gồ C150x50 | 126730 | 138000 | 149500 |
| Xà gồ C150x65 | 142600 | 151800 | 181700 |
| Xà gồ C200x50 | 150420 | 163300 | 177100 |
| Xà gồ C200x65 | 118450 | 177100 | 193200 |
| Xà gồ C250x50 | 175260 | 188600 | 202400 |
| Xà gồ C250x65 | 190900 | 204700 | 220800 |
| Xà gồ C300x50 | 202400 | 216200 | 232300 |
| Xà gồ C300x65 | 218500 | 234600 | 253000 |
| Giá xà gồ C nhúng nóng | |||
| Xà gồ C100x50 | 138000 | 148500 | 162000 |
| Xà gồ C120x50 | 147000 | 159000 | 174000 |
| Xà gồ C125x50 | 150000 | 162000 | 180000 |
| Xà gồ C150x50 | 165300 | 180000 | 195000 |
| Xà gồ C150x65 | 186000 | 198000 | 237000 |
| Xà gồ C200x50 | 196200 | 213000 | 231000 |
| Xà gồ C200x65 | 154500 | 231000 | 252000 |
| Xà gồ C250x50 | 228600 | 246000 | 264000 |
| Xà gồ C250x65 | 249000 | 267000 | 288000 |
| Xà gồ C300x50 | 264000 | 282000 | 303000 |
| Xà gồ C300x65 | 285000 | 306000 | 330000 |
| Xà gồ C80x40 | 111000 | 120000 | 126000 |
Cũng giống như xà gồ C, xà gồ Z là vật liệu xây dựng khá là phổ biến ở trong cac công trình xây dựng hiện nay thường được sử dụng cho nhà xưởng, kho bãi, nhà tiền chế, cầu đường.

Xà gồ Z có các ưu điểm như là đặc tính cơ học tốt, độ bền cao, dễ dàng gia công, lắp đặt. Do đó sản phẩm khá là nhiều trong đời sống hiện nay.
Và để giúp bạn có thể biết được giá xà gồ Z hiện nay là bao nhiêu, chúng tôi xin gửi đến các thông tin về giá cả, quy cách sản phẩm trong bảng dưới đây.
Mời bạn đọc tham khảo bảng giá xà gồ Z đen, giá xà gồ Z mạ kẽm.
|
Bảng giá xà gồ Z đen
|
|||||||||
|
STT
|
QUY CÁCH SẢN PHẦM
|
1,5 ly | 1,6 ly | 1,8 ly | 2,0 ly | 2,3 ly | 2,5 ly | 2.8 ly | 3.0 ly |
| 34,452 | 36,749 | 41,342 | 45,936 | 52,826 | 57,42 | 64,31 | 68,904 | ||
| 1 | Z100x50x52x15 | 38,28 | 40,832 | 45,936 | 51,04 | 58,696 | 63,8 | 71,456 | 76,56 |
| 2 | Z125x50x52x15 | 42,24 | 45,056 | 50,688 | 56,32 | 64,768 | 70,4 | 78,848 | 84,48 |
| 3 | Z150x52x58x15 | 41,58 | 44,352 | 55,44 | 55,44 | 63,756 | 69,3 | 77,616 | 83,16 |
| 4 | Z175x52x58x15 | 47,52 | 50,688 | 57,024 | 63,36 | 72,864 | 79,2 | 88,704 | 95,04 |
| 5 | Z175x60x68x15 | 50,16 | 53,504 | 60,192 | 66,88 | 76,912 | 83,6 | 93,632 | 100,32 |
| 6 | Z175x72x78x20 | 57,156 | 64,301 | 71,445 | 82,162 | 89,306 | 100,023 | 107,168 | |
| 7 | Z200x62x68x20 | 59,664 | 67,122 | 74,58 | 85,767 | 93,225 | 104,412 | 125,294 | |
| 8 | Z200x72x78x20 | 62,964 | 70,835 | 78,705 | 90,511 | 98,381 | 110,187 | 118,058 | |
| 9 | Z250x62x68x20 | 67,98 | 76,478 | 84,975 | 97,721 | 106,219 | 118,965 | 127,463 | |
| 10 | Z250x72x78x20 | 71,28 | 80,19 | 89,1 | 102,465 | 111,375 | 124,74 | 133,65 | |
| 11 | Z300x72x78x20 | 79,596 | 89,546 | 99,495 | 114,419 | 119,006 | 133,287 | 149,243 | |
| 12 | Z300x62x68x20 | 76,164 | 85,685 | 95,205 | 109,486 | 119,006 | 133,287 | 142,808 | |
| 13 | Z300x72x78x20 | 79,596 | 89,546 | 99,495 | 114,419 | 124,369 | 139,293 | 149,243 | |
| Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm | |||||||||
| STT | QUY CÁCH SẢN PHẦM | 1,5 ly | 1,6 ly | 1,8 ly | 2,0 ly | 2,3 ly | 2,5 ly | 2,8 ly | 3.0 ly |
| 1 | Z100x50x52x15 | 65,25 | 69,6 | 78,3 | 87 | 100,05 | 108,75 | 121,8 | 130,5 |
| 2 | Z125x50x52x15 | 72,5 | 77,333 | 87 | 96,667 | 111,167 | 120,833 | 135,333 | 145 |
| 3 | Z150x50x52x15 | 80 | 85,333 | 96 | 106,667 | 122,667 | 133,333 | 149,333 | 160 |
| 4 | Z150x52x58x15 | 78,75 | 84 | 94,5 | 105 | 120,75 | 131,25 | 147 | 157,5 |
| 5 | Z175x52x58x15 | 90 | 96 | 108 | 120 | 138 | 150 | 168 | 180 |
| 6 | Z175x60x68x15 | 95 | 101,333 | 114 | 126,667 | 145,667 | 158,333 | 177,333 | 190 |
| 7 | Z175x72x78x20 | 108,25 | 121,781 | 135,313 | 155,609 | 169,141 | 189,438 | 202,969 | |
| 8 | Z200x62x68x20 | 113 | 127,125 | 141,25 | 162,438 | 176,563 | 197,75 | 237,3 | |
| 9 | Z200x72x78x20 | 119,25 | 134,156 | 149,063 | 171,422 | 186,328 | 208,688 | 223,594 | |
| 10 | Z250x62x68x20 | 128,75 | 144,844 | 160,938 | 185,078 | 201,172 | 225,313 | 241,406 | |
| 11 | Z300x62x68x20 | 144,25 | 162,281 | 180,313 | 207,359 | 225,391 | 252,438 | 270,469 | |
| 12 | Z300x72x78x20 | 150,75 | 169,594 | 188,438 | 216,703 | 235,547 | 263,813 | 276.654 | 282,656 |
Lưu ý:
Xà gồ là vật liệu quan trong, nhất là trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Xà gồ thường được dùng để làm cột, làm dầm, tường chắn gió, tường chống lở đất. Việc lựa chọn xà gồ phù hợp với công trình với giá thành rẻ đang là lựa chọn được nhiều người quan tâm hiện nay.
Tôn Thép Chinh Phú Thịnh hiện đang là đơn vị cung cấp, phân phối xà gồ C,Z khu vực phía Nam. Chúng tôi cung cấp đầy đủ mẫu mã, quy các sản phẩm của các loại xà gồ từ xà gồ C, xà gồ mạ kẽm từ các thương hiệu khác nhau như Hoa Sen, Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Mỹ... cam kết giá xà gồ tốt nhất thị trường.
Chúng tôi có kho bãi rộng, vật liệu luôn sẵn sàng chở đến tay quý khách hàng, vân chuyển miễn phí tận nơi, tận địa điểm theo mong muốn khách hàng. Đội ngũ nhân viên phục vụ, tư vấn, nhiệt tình, có xe chuyên chở giao hàng.
Chỉ cần bạn gọi, sau khi chốt đơn, nhân viên của Chinh Phú Thịnh sẽ xếp hàng lên xe và chở luôn trong ngày. Về chất lượng sản phẩm bạn hoàn toàn tin tưởng chúng tôi.
Hợp đồng ký kết đôi bên, đảm bảo quyền lợi khách hàng tối đa nhất. Nếu phát hiện hàng kém chất lượng đền gấp 10 lần giá trị đơn hàng. Chúng tôi đảm bảo hàng đến tay khách hàng là hàng chính hãng 100%, đúng quy cách, mẫu mã, được phép kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Bên cạnh việc cung cấp xà gồ giá tốt, chúng tôi còn cung cấp các vật liệu xây dựng khác như Tôn Đông Á, Tôn Hoa Sen, Thép hình H-U-V-I,...
Qúy khách hàng tìm đến với chúng tôi có thể lựa chọn các vật liệu phù hợp với giá thành tốt nhất. Mọi thông tin cần thắc mắc hay cần được hỗ trợ vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi qua:
NHÀ MÁY TÔN CÁCH NHIỆT - XÀ GỒ CHINH PHÚ THỊNH
HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI NGAY HÔM NAY ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT