0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Báo Giá Ống Thép Đúc Carbon 2026 - Chiết Khấu 3-7%

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh xin gửi đến Qúy khách hàng ống thép đúc carbon với đầy đủ tiêu chuẩn ASTM, API đáp ứng đầy đủ quy cách, có độ dày đảm bảo về mặt chất lượng phục vụ công trình. Cam kết mang đến sản phẩm đảm bảo chất lượng phục vụ cho các công trình với giá thành phải chăng, cạnh tranh nhất.

Ống thép đúc có khả năng chịu được áp lực, nhiệt độ cao và được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau từ công nghiệp, xây dựng, cơ khí. Nếu bạn quan tâm sản phẩm, cần ứng dụng cho công trình xin vui lòng liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh qua số hotline: 0979.22.11.86 - 0979.985.349. 

Ống thép đúc Carbon

Ống thép đúc carbon ( ống thép đúc không hợp kim), đây là loại ống thép sản xuất từ thép carbon, với hàm lượng carbon nằm từ khoảng 0,05% đến 2,0%. Sản phẩm mang đến độ bền cao, độ cứng vượt trội, sử dụng rộng rãi cho các ứng dụng cơ khí, xây dựng, đóng tàu, cơ sở hạ tầng… 

Thành phần hóa học & tính chất hóa học

Carbon (C)

0.12 – 0.50%

Mangan (Mn

0.30 – 1.50%

Silicon (Si)

≤ 0.50%

Lưu huỳnh (S)

≤ 0.05%

Phốt pho (P)

≤ 0.04%

Bên cạnh đó, còn có một số nguyên tố hợp kim khác như Cr, Mo, Ni, Cu, giúp xuất hiện với hàm lượng nhỏ theo tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật. 

Độ bền kéo (Tensile Strength)

340 – 850 MPa

Giới hạn chảy (Yield Strength)

≥ 205 MPa

Độ giãn dài (%)

15 – 35%

Độ cứng (Hardness)

HB ≤ 200 (tùy theo tiêu chuẩn)

Tiêu chuẩn sản xuất

ASTM A106, ASTM A53, ASTM A333, API 5L, GB/T 8163, DIN 1629

Ống thép đúc Carbon có ưu điểm & ứng dụng gì?

Ưu điểm

  • Độ bền cao, khả năng chịu được áp lực lớn, đáp ứng cho công trình xây dựng lớn như hầm mỏ, cầu đường, nhà máy. 
  • Giá thành thấp hơn so với các loại ống thép, nên rất phổ biến, ứng dụng cho công trình xây dựng. 
  • Sản phẩm có tính linh hoạt, dễ dàng gia công thành các chi tiết khác nhau. 

Ứng dụng

  • Được sử dụng cho việc chế tạo các chi tiết kết cấu như giàn giáo, cột, dầm, xà gồ, cầu, nhà xưởng…. 
  • Có ở các hệ thống đường ống, hệ thống cấp nước, hệ thống khí nén… 
  • Phục vụ cho ngành sản xuất ô tô, tàu thủy, máy bay, thiết bị nặng… 

>>> Xem thêm: Giá thép ống phi 27 

Bảng giá thép ống đúc carbon 2026

Tham khảo bảng giá ống đúc carbon mới nhất dưới đây:

Tên sản phẩm

Quy cách (Phi x Độ dày)

Tiêu chuẩn

Giá (vnđ/kg)

Ống đúc phi 21 DN15

21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m)

STD / SCH40

19.000 – 33.000

Ống đúc phi 21 DN15

21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m)

XS / SCH80

19.000 – 33.000

Ống đúc phi 21 DN15

21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m)

SCH160

20.000 – 35.000

Ống đúc phi 21 DN15

21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m)

SCH. XXS

20.000 – 35.000

Ống đúc phi 27 DN20

26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m)

SCH40

19.000 – 33.000

Ống đúc phi 27 DN20

26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m)

SCH80

19.000 – 33.000

Ống đúc phi 27 DN20

26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m)

SCH160

20.000 – 35.000

Ống đúc phi 27 DN20

26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m)

XXS

20.000 – 35.000

Ống đúc phi 34 DN25

33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m)

SCH40

20.000 – 26.000

Ống đúc phi 34 DN25

33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m)

SCH80

20.000 – 26.000

Ống đúc phi 34 DN25

33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m)

SCH160

20.000 – 26.000

Ống đúc phi 34 DN25

33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m)

XXS

20.000 – 26.000

Ống đúc phi 42 DN32

42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m)

SCH40

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 42 DN32

42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m)

SCH80

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 42 DN32

42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m)

SCH160

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 42 DN32

42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m)

XXS

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 49 DN40

48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m)

SCH40

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 49 DN40

48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m)

SCH80

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 49 DN40

48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m)

SCH160

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 49 DN40

48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m)

XXS

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 60 DN50

60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m)

SCH40

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 60 DN50

60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m)

SCH80

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 60 DN50

60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m)

SCH120

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 60 DN50

60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m)

XXS

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 73 DN65

73×5,16(mm) x 8,63(kg/m)

SCH40

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 73 DN65

73×7,01(mm) x 11,41(kg/m)

SCH80

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 73 DN65

73×9,53(mm) x 14,92(kg/m)

SCH160

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 73 DN65

73×14,02(mm) x 20,39(kg/m)

XXS

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 73 DN65

76×4(mm) x 7,1(kg/m)

20.000 – 25.000

Ống đúc phi 73 DN65

76×5,16(mm) x 9,01(kg/m)

SCH40

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 73 DN65

76×7,01(mm) x 11,92(kg/m)

SCH80

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 73 DN65

76×14,02(mm) x 21,42(kg/m)

XXS

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 89 DN80

88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m)

SCH5

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 89 DN80

88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m)

SCH10

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 89 DN80

88.9×4(mm) x 8,48(kg/m)

20.000 – 25.000

Ống đúc phi 89 DN80

88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m)

SCH40

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 89 DN80

88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m)

SCH80

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 89 DN80

88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m)

SCH160

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 89 DN80

88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m)

XXS

18.000 – 24.000

Ống đúc DN90 phi 90

101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m)

SCH40

18.000 – 24.000

Ống đúc DN90 phi 90

101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m)

SCH80

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 114 DN100

114.3×4(mm) x 10,88(kg/m)

20.000 – 25.000

Ống đúc phi 114 DN100

114.3×5(mm) x 13,47(kg/m)

20.000 – 25.000

Ống đúc phi 114 DN100

114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m)

SCH40

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 114 DN100

114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m)

SCH80

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 114 DN100

114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m)

SCH120

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 114 DN100

114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m)

SCH160

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 141 DN125

141.3×5(mm) x 16,8(kg/m)

20.000 – 25.000

Ống đúc phi 141 DN125

141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m)

SCH40

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 141 DN125

141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m)

SCH80

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 141 DN125

141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m)

SCH120

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 141 DN125

141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m)

SCH160

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 168 DN150

168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m)

20.000 – 25.000

Ống đúc phi 168 DN150

168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m)

SCH40

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 168 DN150

168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m)

SCH80

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 168 DN150

168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m)

SCH120

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 168 DN150

168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m)

SCH160

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 219 DN200

219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m)

SCH20

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 219 DN200

219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m)

SCH30

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 219 DN200

219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m)

SCH40

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 219 DN200

219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m)

SCH60

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 219 DN200

219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m)

SCH80

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 219 DN200

219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m)

SCH100

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 219 DN200

219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m)

SCH120

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 219 DN200

219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m)

SCH140

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 219 DN200

219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m)

SCH160

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 273 DN250

273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m)

SCH20

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 273 DN250

273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m)

SCH30

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 273 DN250

273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m)

SCH40

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 273 DN250

273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m)

SCH60

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 273 DN250

273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m)

SCH80

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 273 DN250

273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m)

SCH100

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 273 DN250

273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m)

SCH120

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 273 DN250

273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m)

SCH140

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 273 DN250

273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m)

SCH160

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 324 DN300

323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m)

SCH20

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 324 DN300

323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m)

SCH30

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 324 DN300

323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m)

STD

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 324 DN300

323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m)

SCH40

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 324 DN300

323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m)

SCH XS

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 324 DN300

323.9×14,27(mm) x 109(kg/m)

SCH60

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 324 DN300

323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m)

SCH80

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 324 DN300

323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m)

SCH100

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 324 DN300

323.9×25,4(mm) x 187(kg/m)

SCH120

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 324 DN300

323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m)

SCH140

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 324 DN300

323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m)

SCH160

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 356 DN350

355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m)

SCH10

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 356 DN350

355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m)

SCH20

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 356 DN350

355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m)

SCH30

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 356 DN350

355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m)

SCH40

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 356 DN350

355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m)

SCH60

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 356 DN350

355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m)

SCH XS

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 356 DN350

355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m)

SCH80

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 356 DN350

355.6×23,83(mm) x 195(kg/m)

SCH100

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 356 DN350

355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m)

SCH120

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 356 DN350

355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m)

SCH140

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 356 DN350

355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m)

SCH160

18.000 – 23.000

Ống đúc phi 406 DN400

406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m)

SCH10

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 406 DN400

406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m)

SCH20

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 406 DN400

406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m)

STD / SCH30

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 406 DN400

406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m)

XS/ SCH40

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 406 DN400

406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m)

SCH60

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 406 DN400

406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m)

SCH80

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 406 DN400

406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m)

SCH100

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 406 DN400

406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m)

SCH120

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 406 DN400

406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m)

SCH140

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 406 DN400

406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m)

SCH160

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 457 DN450

457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m)

SCH10

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 457 DN450

457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m)

SCH20

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 457 DN450

457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m)

SCH30

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 457 DN450

457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m)

STD

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 457 DN450

457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m)

SCH40

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 457 DN450

457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m)

SCH60

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 457 DN450

457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m)

SCH XS

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 457 DN450

457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m)

SCH80

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 457 DN450

457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m)

SCH100

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 457 DN450

457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m)

SCH120

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 457 DN450

457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m)

SCH140

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 457 DN450

457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m)

SCH160

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 508 DN500

508×6,35(mm) x 78,55(kg/m)

SCH10

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 508 DN500

508×9,53(mm) x 117,2(kg/m)

SCH20

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 508 DN500

508×12,7(mm) x 155,1(kg/m)

SCH30

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 508 DN500

508×9,53(mm) x 117,2(kg/m)

SCH40s

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 508 DN500

508×15,09(mm) x 183,46(kg/m)

SCH40

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 508 DN500

508×20,62(mm) x 247,8(kg/m)

SCH60

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 508 DN500

508×12,7(mm) x 155,1(kg/m)

SCH XS

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 508 DN500

508×26,19(mm) x 311,2(kg/m)

SCH80

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 508 DN500

508×32,54(mm) x 381,5(kg/m)

SCH100

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 508 DN500

508×38,1(mm) x 441,5(kg/m)

SCH120

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 508 DN500

508×44,45(mm) x 508,11(kg/m)

SCH140

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 508 DN500

508×50,01(mm) x 564,8(kg/m)

SCH160

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 610 DN600

609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m)

SCH10

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 610 DN600

609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m)

SCH20

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 610 DN600

609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m)

SCH30

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 610 DN600

609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m)

STD

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 610 DN600

609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m)

SCH40

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 610 DN600

609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m)

SCH60

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 610 DN600

609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m)

SCH XS

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 610 DN600

609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m)

SCH80

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 610 DN600

609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m)

SCH100

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 610 DN600

609,6×46,02(mm) x 640(kg/m)

SCH120

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 610 DN600

609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m)

SCH140

18.000 – 24.000

Ống đúc phi 610 DN600

609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m)

SCH160

18.000 – 24.000

Cần tư vấn, báo giá chi tiết xin liên hệ với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh qua: 0979.22.11.86 - 0979.985.349

Các loại ống thép đúc carbon phổ biến trên thị trường

Ống thép đúc carbon có nhiều loại ống thép đúc khác nhau tùy thuộc vào tình trạng bề mặt, quy trình sản xuất. 

Ống đúc carbon không sơn

Thép ống đúc carbon có bề mặt màu xám đen, hoặc ánh kim, và không có lớp sơn hay lớp bảo vệ nên giá thành rẻ. Sản phẩm dễ dàng gia công, hàn, cắt, tiện đáp ứng cho các công đoạn cần xử lý nhưng dễ bị oxy hóa nếu để lâu ở ngoài môi trường. Ống đúc carbon không sơn được ứng dụng cho việc gia công cơ khí, làm phôi sản xuất, hệ thống đường ống trong môi trường khô. 

Ống đúc carbon phủ sơn đen

Đây là sản phẩm được phủ bằng lớp sơn chống gỉ bên ngoài sau khi sản xuất. Nhờ lớp sơ giúp chống oxy hóa, hạn chế gỉ sét trong quá trình vận chuyển và lưu kho, đem lại tính thẩm mỹ cao. 

Khi va đập mạnh, lớp sơn bên ngoài có thể bị bong tróc. Về độ bền thì sản phẩm không bền mặt ống thép đúc mạ kẽm. Do đó, sản phẩm ứng dụng cho công trình xây dựng, hệ thống đường ống công nghiệp, kết cấu thép. 

Ống đúc carbon cán nóng

Ống đúc carbon cán nóng được sản xuất từ phôi thép nung nóng ở nhiệt độ cao trên 1000 độ C rồi tạo hình. Bề mặt thép hơi nhám, có màu tối, và dung sai kích thước lớn hơn. 

Sản phẩm có độ bền cao, có khả năng chịu áp lực và giá thành phải chăng. Tuy nhiên, sản phẩm có độ chính xác kích thước không cao bằng cán nguội. 

Do đó, ống đúc carbon cán sóng ứng dụng trong ngành dầu khí, đường ống áp lực và nồi hơi, nhà máy nhiệt điện. 

Ống đúc carbon cán nguội 

Sản phẩm được gia công tiếp từ ống cán nóng ở nhiệt độ thường cho độ chính xác cao. Sản phẩm có bề mặt mịn, sáng hơn, độ chính xác cao và dung sai nhỏ. 

Ưu điểm của ống đúc carbon cán nguội là kích thước chuẩn xác, tính thẩm mỹ cao và phù hợp với yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Tuy nhiên giá thành cao hơn cán nóng và khả năng chịu lực kém hơn. Hiện nay, sản phẩm được ứng dụng cho ngành cơ khí, chế tạo máy, linh kiện công nghiệp. 

>>> Xem thêm: Ống Thép Phi 90

Quy trình sản xuất ống thép đúc Carbon chất lượng

  • Bước 1: Xử lý thép carbon, sử dụng thép carbon có chất lượng cao đảm bảo về độ tinh khiết của ống thép đúc carbon, đảm bảo các mảnh ghép được cắt đúng kích thước, chuẩn bị cho quá trình đúc. 
  • Bước 2: Tiến hành đúc các mảnh thép vào lò đúc ở dưới nhiệt độ cao, và được đúc thành hình dạng ống. 
  • Bước 3: Ống thép được tôi luyện giúp giảm bớt căng thẳng, giúp tăng độ bền của sản phẩm. 
  • Bước 4: Tôi luyện để tăng độ bền cho ống thép đúc carbon
  • Bước 5: Tiến hành cắt, gia công theo yêu cầu của khách hàng. 

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh - Đơn vị cung cấp ống thép đúc giá tốt, chất lượng

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là đơn vị cung cấp ống thép đúc carbon  giá tốt, được nhập khẩu từ nhà sản xuất, không thông qua trung gian, đem đến sản phẩm chất, lượng và giá thành phải chăng nhất. 

Chinh Phú Thịnh có các sản phẩm về kích thước phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng. Đội ngũ nhân viên sẽ tư vấn tận tình, giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp và đưa ra giải pháp tối ưu cho các dự án sử dụng ống thép đúc. 

Do đó bạn cần mua ống thép đúc giá tốt xin vui lòng liên hệ ngay với Chinh Phú Thịnh ngay trong hôm nay nhé. 

ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY



Sản phẩm liên quan