Ống thép đúc có khả năng chịu được áp lực, nhiệt độ cao và được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau từ công nghiệp, xây dựng, cơ khí. Nếu bạn quan tâm sản phẩm, cần ứng dụng cho công trình xin vui lòng liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh qua số hotline: 0979.22.11.86 - 0979.985.349.
Ống thép đúc carbon ( ống thép đúc không hợp kim), đây là loại ống thép sản xuất từ thép carbon, với hàm lượng carbon nằm từ khoảng 0,05% đến 2,0%. Sản phẩm mang đến độ bền cao, độ cứng vượt trội, sử dụng rộng rãi cho các ứng dụng cơ khí, xây dựng, đóng tàu, cơ sở hạ tầng…

|
Carbon (C) |
0.12 – 0.50% |
|
Mangan (Mn |
0.30 – 1.50% |
|
Silicon (Si) |
≤ 0.50% |
|
Lưu huỳnh (S) |
≤ 0.05% |
|
Phốt pho (P) |
≤ 0.04% |
|
Bên cạnh đó, còn có một số nguyên tố hợp kim khác như Cr, Mo, Ni, Cu, giúp xuất hiện với hàm lượng nhỏ theo tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật. |
|
|
Độ bền kéo (Tensile Strength) |
340 – 850 MPa |
|
Giới hạn chảy (Yield Strength) |
≥ 205 MPa |
|
Độ giãn dài (%) |
15 – 35% |
|
Độ cứng (Hardness) |
HB ≤ 200 (tùy theo tiêu chuẩn) |
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
ASTM A106, ASTM A53, ASTM A333, API 5L, GB/T 8163, DIN 1629 |
>>> Xem thêm: Giá thép ống phi 27
Tham khảo bảng giá ống đúc carbon mới nhất dưới đây:
|
Tên sản phẩm |
Quy cách (Phi x Độ dày) |
Tiêu chuẩn |
Giá (vnđ/kg) |
|
Ống đúc phi 21 DN15 |
21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) |
STD / SCH40 |
19.000 – 33.000 |
|
Ống đúc phi 21 DN15 |
21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) |
XS / SCH80 |
19.000 – 33.000 |
|
Ống đúc phi 21 DN15 |
21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) |
SCH160 |
20.000 – 35.000 |
|
Ống đúc phi 21 DN15 |
21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) |
SCH. XXS |
20.000 – 35.000 |
|
Ống đúc phi 27 DN20 |
26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) |
SCH40 |
19.000 – 33.000 |
|
Ống đúc phi 27 DN20 |
26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) |
SCH80 |
19.000 – 33.000 |
|
Ống đúc phi 27 DN20 |
26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) |
SCH160 |
20.000 – 35.000 |
|
Ống đúc phi 27 DN20 |
26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) |
XXS |
20.000 – 35.000 |
|
Ống đúc phi 34 DN25 |
33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) |
SCH40 |
20.000 – 26.000 |
|
Ống đúc phi 34 DN25 |
33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) |
SCH80 |
20.000 – 26.000 |
|
Ống đúc phi 34 DN25 |
33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) |
SCH160 |
20.000 – 26.000 |
|
Ống đúc phi 34 DN25 |
33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) |
XXS |
20.000 – 26.000 |
|
Ống đúc phi 42 DN32 |
42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 42 DN32 |
42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 42 DN32 |
42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) |
SCH160 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 42 DN32 |
42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) |
XXS |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 49 DN40 |
48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 49 DN40 |
48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 49 DN40 |
48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) |
SCH160 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 49 DN40 |
48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) |
XXS |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 60 DN50 |
60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 60 DN50 |
60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 60 DN50 |
60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) |
SCH120 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 60 DN50 |
60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) |
XXS |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 73 DN65 |
73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 73 DN65 |
73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 73 DN65 |
73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) |
SCH160 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 73 DN65 |
73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) |
XXS |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 73 DN65 |
76×4(mm) x 7,1(kg/m) |
20.000 – 25.000 |
|
|
Ống đúc phi 73 DN65 |
76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 73 DN65 |
76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 73 DN65 |
76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) |
XXS |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 89 DN80 |
88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) |
SCH5 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 89 DN80 |
88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) |
SCH10 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 89 DN80 |
88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) |
20.000 – 25.000 |
|
|
Ống đúc phi 89 DN80 |
88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 89 DN80 |
88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 89 DN80 |
88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) |
SCH160 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 89 DN80 |
88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) |
XXS |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc DN90 phi 90 |
101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc DN90 phi 90 |
101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 114 DN100 |
114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) |
20.000 – 25.000 |
|
|
Ống đúc phi 114 DN100 |
114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) |
20.000 – 25.000 |
|
|
Ống đúc phi 114 DN100 |
114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 114 DN100 |
114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 114 DN100 |
114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) |
SCH120 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 114 DN100 |
114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) |
SCH160 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 141 DN125 |
141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) |
20.000 – 25.000 |
|
|
Ống đúc phi 141 DN125 |
141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 141 DN125 |
141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 141 DN125 |
141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) |
SCH120 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 141 DN125 |
141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) |
SCH160 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 168 DN150 |
168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) |
20.000 – 25.000 |
|
|
Ống đúc phi 168 DN150 |
168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 168 DN150 |
168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 168 DN150 |
168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) |
SCH120 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 168 DN150 |
168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) |
SCH160 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 219 DN200 |
219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) |
SCH20 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 219 DN200 |
219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) |
SCH30 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 219 DN200 |
219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 219 DN200 |
219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) |
SCH60 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 219 DN200 |
219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 219 DN200 |
219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) |
SCH100 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 219 DN200 |
219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) |
SCH120 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 219 DN200 |
219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) |
SCH140 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 219 DN200 |
219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) |
SCH160 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 273 DN250 |
273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) |
SCH20 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 273 DN250 |
273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) |
SCH30 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 273 DN250 |
273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 273 DN250 |
273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) |
SCH60 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 273 DN250 |
273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 273 DN250 |
273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) |
SCH100 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 273 DN250 |
273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) |
SCH120 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 273 DN250 |
273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) |
SCH140 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 273 DN250 |
273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) |
SCH160 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 324 DN300 |
323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) |
SCH20 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 324 DN300 |
323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) |
SCH30 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 324 DN300 |
323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) |
STD |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 324 DN300 |
323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 324 DN300 |
323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) |
SCH XS |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 324 DN300 |
323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) |
SCH60 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 324 DN300 |
323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 324 DN300 |
323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) |
SCH100 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 324 DN300 |
323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) |
SCH120 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 324 DN300 |
323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) |
SCH140 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 324 DN300 |
323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) |
SCH160 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 356 DN350 |
355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) |
SCH10 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 356 DN350 |
355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) |
SCH20 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 356 DN350 |
355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) |
SCH30 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 356 DN350 |
355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 356 DN350 |
355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) |
SCH60 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 356 DN350 |
355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) |
SCH XS |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 356 DN350 |
355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 356 DN350 |
355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) |
SCH100 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 356 DN350 |
355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) |
SCH120 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 356 DN350 |
355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) |
SCH140 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 356 DN350 |
355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) |
SCH160 |
18.000 – 23.000 |
|
Ống đúc phi 406 DN400 |
406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) |
SCH10 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 406 DN400 |
406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) |
SCH20 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 406 DN400 |
406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) |
STD / SCH30 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 406 DN400 |
406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) |
XS/ SCH40 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 406 DN400 |
406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) |
SCH60 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 406 DN400 |
406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 406 DN400 |
406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) |
SCH100 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 406 DN400 |
406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) |
SCH120 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 406 DN400 |
406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) |
SCH140 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 406 DN400 |
406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) |
SCH160 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 457 DN450 |
457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) |
SCH10 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 457 DN450 |
457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) |
SCH20 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 457 DN450 |
457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) |
SCH30 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 457 DN450 |
457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) |
STD |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 457 DN450 |
457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 457 DN450 |
457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) |
SCH60 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 457 DN450 |
457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) |
SCH XS |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 457 DN450 |
457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 457 DN450 |
457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) |
SCH100 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 457 DN450 |
457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) |
SCH120 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 457 DN450 |
457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) |
SCH140 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 457 DN450 |
457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) |
SCH160 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 508 DN500 |
508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) |
SCH10 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 508 DN500 |
508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) |
SCH20 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 508 DN500 |
508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) |
SCH30 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 508 DN500 |
508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) |
SCH40s |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 508 DN500 |
508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 508 DN500 |
508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) |
SCH60 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 508 DN500 |
508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) |
SCH XS |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 508 DN500 |
508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 508 DN500 |
508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) |
SCH100 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 508 DN500 |
508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) |
SCH120 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 508 DN500 |
508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) |
SCH140 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 508 DN500 |
508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) |
SCH160 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 610 DN600 |
609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) |
SCH10 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 610 DN600 |
609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) |
SCH20 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 610 DN600 |
609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) |
SCH30 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 610 DN600 |
609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) |
STD |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 610 DN600 |
609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) |
SCH40 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 610 DN600 |
609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) |
SCH60 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 610 DN600 |
609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) |
SCH XS |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 610 DN600 |
609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) |
SCH80 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 610 DN600 |
609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) |
SCH100 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 610 DN600 |
609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) |
SCH120 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 610 DN600 |
609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) |
SCH140 |
18.000 – 24.000 |
|
Ống đúc phi 610 DN600 |
609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) |
SCH160 |
18.000 – 24.000 |
Cần tư vấn, báo giá chi tiết xin liên hệ với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh qua: 0979.22.11.86 - 0979.985.349
Ống thép đúc carbon có nhiều loại ống thép đúc khác nhau tùy thuộc vào tình trạng bề mặt, quy trình sản xuất.
Thép ống đúc carbon có bề mặt màu xám đen, hoặc ánh kim, và không có lớp sơn hay lớp bảo vệ nên giá thành rẻ. Sản phẩm dễ dàng gia công, hàn, cắt, tiện đáp ứng cho các công đoạn cần xử lý nhưng dễ bị oxy hóa nếu để lâu ở ngoài môi trường. Ống đúc carbon không sơn được ứng dụng cho việc gia công cơ khí, làm phôi sản xuất, hệ thống đường ống trong môi trường khô.
Đây là sản phẩm được phủ bằng lớp sơn chống gỉ bên ngoài sau khi sản xuất. Nhờ lớp sơ giúp chống oxy hóa, hạn chế gỉ sét trong quá trình vận chuyển và lưu kho, đem lại tính thẩm mỹ cao.

Khi va đập mạnh, lớp sơn bên ngoài có thể bị bong tróc. Về độ bền thì sản phẩm không bền mặt ống thép đúc mạ kẽm. Do đó, sản phẩm ứng dụng cho công trình xây dựng, hệ thống đường ống công nghiệp, kết cấu thép.
Ống đúc carbon cán nóng được sản xuất từ phôi thép nung nóng ở nhiệt độ cao trên 1000 độ C rồi tạo hình. Bề mặt thép hơi nhám, có màu tối, và dung sai kích thước lớn hơn.
Sản phẩm có độ bền cao, có khả năng chịu áp lực và giá thành phải chăng. Tuy nhiên, sản phẩm có độ chính xác kích thước không cao bằng cán nguội.
Do đó, ống đúc carbon cán sóng ứng dụng trong ngành dầu khí, đường ống áp lực và nồi hơi, nhà máy nhiệt điện.
Sản phẩm được gia công tiếp từ ống cán nóng ở nhiệt độ thường cho độ chính xác cao. Sản phẩm có bề mặt mịn, sáng hơn, độ chính xác cao và dung sai nhỏ.

Ưu điểm của ống đúc carbon cán nguội là kích thước chuẩn xác, tính thẩm mỹ cao và phù hợp với yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Tuy nhiên giá thành cao hơn cán nóng và khả năng chịu lực kém hơn. Hiện nay, sản phẩm được ứng dụng cho ngành cơ khí, chế tạo máy, linh kiện công nghiệp.
>>> Xem thêm: Ống Thép Phi 90
Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là đơn vị cung cấp ống thép đúc carbon giá tốt, được nhập khẩu từ nhà sản xuất, không thông qua trung gian, đem đến sản phẩm chất, lượng và giá thành phải chăng nhất.
Chinh Phú Thịnh có các sản phẩm về kích thước phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng. Đội ngũ nhân viên sẽ tư vấn tận tình, giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp và đưa ra giải pháp tối ưu cho các dự án sử dụng ống thép đúc.
Do đó bạn cần mua ống thép đúc giá tốt xin vui lòng liên hệ ngay với Chinh Phú Thịnh ngay trong hôm nay nhé.
ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY
Địa chỉ:
Nhà máy 1 : 86A Phan Văn Hớn, Ấp 21, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh
Nhà máy 2 : 85/2E Phan Văn Hớn, Ấp Tây Lân, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh
DĐ,ZALO : 0979.22.11.86 - 0979.985.349
Hotline: 0975 55 65 85 – MR.Thắng
Website: http://tonthepchinhphuthinh.com