Thép Q345 có khả năng hàn tốt, chịu lạnh, nóng và chống ăn mòn. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cầu đường, nồi hơi, tàu thủy, bồn chứa xăng dầu, .., Nếu cần mua sản phẩm liên hệ ngay với Chinh Phú Thịnh để hỗ trợ.
Thép Q345 là loại thép hợp kim đáp ứng tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T1591, đánh giá là một loại thép vô cùng đặc biệt, với cường độ khá cao. Sản phẩm được sản xuất bằng quy trình cán nóng, đạt tiêu chuẩn thép xây dựng.

Loại thép này nhập khẩu từ Trung Quốc, Nga, Ucraina, Nhật, Thái Lan, EU, Malaysia, ứng dụng vô cùng rộng rãi trong ngành cơ khí, chế tạo như kết cấu, hàn, đinh tán trong cầu và xây dựng tòa nhà khung thép, dựng nhà xưởng.
>>> Xem thêm:
|
Mác thép |
C (%) |
Mn (%) |
Si (%) |
V (%) |
P (%) |
Ti (%) |
S (%) |
Nb (%) |
Al (%) |
|
Q345A |
<= 0,2 |
<= 1 – 1,6 |
<= 0,55 |
0,02 – 0,15 |
<= 0,045 |
0,02 – 0,20 |
<= 0,045 |
0,015 – 0,060 |
– |
|
Q345B |
<= 0,2 |
<= 1 – 1,6 |
<= 0,55 |
0,02 – 0,15 |
<= 0,04 |
0,02 – 0,20 |
<= 0,04 |
0,015 – 0,060 |
– |
|
Q345C |
<= 0,2 |
<= 1 – 1,6 |
<= 0,55 |
0,02 – 0,15 |
<= 0,035 |
0,02 – 0,20 |
<= 0,035 |
0,015 – 0,060 |
>= 0,015 |
|
Q345D |
<= 0,18 |
<= 1 – 1,6 |
<= 0,55 |
0,02 – 0,15 |
<= 0,03 |
0,02 – 0,20 |
<= 0,03 |
0,015 – 0,060 |
>= 0,015 |
|
Q345E |
<= 0,18 |
<= 1 – 1,6 |
<= 0,55 |
0,02 – 0,15 |
<=0,025 |
0,02 – 0,20 |
<= 0,025 |
0,015 – 0,060 |
>= 0,015 |
Tùy theo yêu cầu, ứng dụng khách hàng mà thép Q345 có quy cách thông dụng phổ biến như:
|
Dày (mm) |
Chiều rộng (m) |
Chiều dài (m) |
|
3 |
1,5 – 2,0 |
6,0 – 12,0 |
|
4 |
1,5 – 2,0 |
6,0 – 12,0 |
|
5 |
1,5 – 2,0 |
6,0 – 12,0 |
|
6 |
1,5 – 2,0 |
6,0 – 12,0 |
|
8 |
1,5 – 2,0 |
6,0 – 12,0 |
|
9 |
1,5 – 2,0 |
6,0 – 12,0 |
|
10 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
12 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
13 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
14 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
15 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
16 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
18 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
20 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
22 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
24 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
25 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
28 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
30 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
32 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
34 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
35 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
36 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
38 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
40 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
44 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
45 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
50 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
55 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
60 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
65 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
70 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
75 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
80 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
82 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
85 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
90 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
95 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
100 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
|
110 |
1,5 – 2,0 – 3,0 |
6,0 – 12,0 |
Mời bạn tham khảo giá thép Q345:
|
Giá bán thép tấm Q345 |
Độ dày (mm) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
2ly – 3ly |
13.500-15.600 |
|
|
4ly – 6ly |
13.500-15.600 |
|
|
8ly – 10ly |
13.500-15.600 |
|
|
12ly – 16ly |
13.500-15.600 |
|
|
18ly – 20ly |
13.500-15.600 |
Lưu ý:
Đặc điểm tính chất cơ lý tốt của thép tấm Q345:

Với các ưu điểm của thép tấm Q345, sản phẩm được dùng để:

Thép tấm Q345 hiện nay được nhiều khách hàng quan tâm, lựa chọn. Và nếu bạn đang cần tìm mua sản phẩm chất lượng và giá thành phải chăng xin vui lòng liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh.
Ưu đãi khi mua hàng tại Chinh Phú Thịnh:
Để nhận thông tin báo giá thép Q345, hoặc bất kỳ câu hỏi nào về sản phẩm hãy ghé ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh. Vui lòng liên hệ ngay để chúng tôi hỗ trợ, tư vấn, báo giá chi tiết nhanh chóng, chuyên nghiệp.
ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY
Địa chỉ:
Nhà máy 1 : 86A Phan Văn Hớn, Ấp 21, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh
Nhà máy 2 : 85/2E Phan Văn Hớn, Ấp Tây Lân, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh
DĐ,ZALO : 0979.22.11.86 - 0979.985.349
Hotline: 0975 55 65 85 – MR.Thắng
Website: http://tonthepchinhphuthinh.com