0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Thép Q345 là gì? Báo giá thép Q345 mới nhất 2026

Thép Q345 có khả năng hàn tốt, chịu lạnh, nóng và chống ăn mòn. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cầu đường, nồi hơi, tàu thủy, bồn chứa xăng dầu, .., Nếu cần mua sản phẩm liên hệ ngay với Chinh Phú Thịnh để hỗ trợ. 

Thép Q345 là gì ?

Thép Q345 là loại thép hợp kim đáp ứng tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T1591, đánh giá là một loại thép vô cùng đặc biệt, với cường độ khá cao. Sản phẩm được sản xuất bằng quy trình cán nóng, đạt tiêu chuẩn thép xây dựng.

Loại thép này nhập khẩu từ Trung Quốc, Nga, Ucraina, Nhật, Thái Lan, EU, Malaysia, ứng dụng vô cùng rộng rãi trong ngành cơ khí, chế tạo như kết cấu, hàn, đinh tán trong cầu và xây dựng tòa nhà khung thép, dựng nhà xưởng. 

Thông số kỹ thuật thép Q345

  • Mật độ vật liệu: Thép Q345
  • Độ bền kéo: 470-630 MPa
  • Cường độ chảy: 345 MPa
  • 5 Cấp chất lượng: Q345A, Q345B, Q345C, Q345D và Q345E.

>>> Xem thêm: 

Thành phần hóa học

Mác thép

C (%)

Mn (%)

Si (%)

V (%)

P (%)

Ti (%)

S (%)

Nb (%)

Al (%)

Q345A

<= 0,2

<= 1 – 1,6

<= 0,55

0,02 – 0,15

<= 0,045

0,02 – 0,20

<= 0,045

0,015 – 0,060

–

Q345B

<= 0,2

<= 1 – 1,6

<= 0,55

0,02 – 0,15

<= 0,04

0,02 – 0,20

<= 0,04

0,015 – 0,060

–

Q345C

<= 0,2

<= 1 – 1,6

<= 0,55

0,02 – 0,15

<= 0,035

0,02 – 0,20

<= 0,035

0,015 – 0,060

>= 0,015

Q345D

<= 0,18

<= 1 – 1,6

<= 0,55

0,02 – 0,15

<= 0,03

0,02 – 0,20

<= 0,03

0,015 – 0,060

>= 0,015

Q345E

<= 0,18

<= 1 – 1,6

<= 0,55

0,02 – 0,15

<=0,025

0,02 – 0,20

<= 0,025

0,015 – 0,060

>= 0,015

Quy cách của thép tấm Q345

Tùy theo yêu cầu, ứng dụng khách hàng  mà thép Q345 có quy cách thông dụng phổ biến như:

  • Độ dày: 1mm đến 200mm, hoặc cao hơn.
  • Kích thước: Theo tiêu chuẩn 1.5m x 6m, 1.5 x 12m, 2m x 6m, 2m x 12m và cắt theo yêu cầu, phù hợp kích thước, hình dạng của công trình. 
  • Bề mặt: Mạ kẽm, phủ sơn và có bề mặt không xử lý. 
  • Hình dạng: Được cung cấp dưới dạng tấm phẳng, tấm cuộn, tùy theo yêu cầu khách hàng. 
  • Hầu như quy cách thông dụng của thép tấm Q345 yêu cầu cao về độ chính xác, bề mặt, cấu trúc tinh thể. Qúy khách hàng nên xác định yêu cầu, quy cách cụ thể khi mua thép tấm Q345, để đảm bảo nhận được sản phẩm phù hợp nhu cầu của mình. 

Dày (mm)

Chiều rộng (m)

Chiều dài (m)

3

1,5 – 2,0

6,0 – 12,0

4

1,5 – 2,0

6,0 – 12,0

5

1,5 – 2,0

6,0 – 12,0

6

1,5 – 2,0

6,0 – 12,0

8

1,5 – 2,0

6,0 – 12,0

9

1,5 – 2,0

6,0 – 12,0

10

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

12

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

13

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

14

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

15

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

16

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

18

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

20

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

22

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

24

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

25

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

28

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

30

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

32

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

34

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

35

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

36

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

38

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

40

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

44

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

45

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

50

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

55

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

60

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

65

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

70

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

75

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

80

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

82

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

85

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

90

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

95

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

100

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

110

1,5 – 2,0 – 3,0

6,0 – 12,0

Bảng giá thép Q345 mới nhất 2026

Mời bạn tham khảo giá thép Q345:

Giá bán thép tấm Q345

Độ dày (mm)

Đơn giá (VNĐ/kg)

2ly – 3ly

13.500-15.600

4ly – 6ly

13.500-15.600

8ly – 10ly

13.500-15.600

12ly – 16ly

13.500-15.600

18ly – 20ly

13.500-15.600

Lưu ý:

  • Mức giá chỉ mang tính chất tham khảo 
  • Giá chưa bao gồm VAT 10%
  • Chiết khấu cao khi mua hàng số lượng lớn
  • Hỗ trợ vận chuyển

Ưu điểm của thép tấm Q345

Đặc điểm tính chất cơ lý tốt của thép tấm Q345:

  • Có cường độ kéo cao từ 345 MPa đến 500 MPa nên có khả năng chịu lực căng lớn, độ bền cao. 
  • Có độ giãn dài tương đối, nên chịu được các lực tác động đột ngột, chống lại sự biến dạng. 
  • Có khả năng chịu tải trọng cao, chống sự biến dạng và nứt gãy nên ứng dụng yêu cầu tính chịu lực cao. 
  • Thép có chất cứng vững, giúp chống lại sự biến dạng, biến dạng bền cho quá trình sử dụng. 
  • Khả năng chịu nhiệt tốt, nên ứng dụng cho các yêu cầu chịu nhiệt cao, biến đổi nhiệt độ. 
  • Có khả năng chống ăn mòn, và khi được tráng phủ, bảo vệ bề mặt. 
  • Thép tấm sử dụng rộng rãi cho nhiều ngành nghề như xây dựng, cơ khí, đóng tàu, cầu đường và còn là vật liệu lý tưởng cho công trình yêu cầu tính chất cơ khí, cường độ cao. 

Ứng dụng của thép tấm Q345

Với các ưu điểm của thép tấm Q345, sản phẩm được dùng để:

  • Dùng để sản xuất áp lực thấp, bể chứa dầu, nồi hơi, thùng chứa áp lực, bồn chứa thép
  • Để chế tạo xe cộ, cần cẩu, trạm điện, các bộ phận cơ khí. 
  • Kết cầu hàn trong sản xuất tàu, đường sắt và xe cộ. 
  • Lắp đặt các thép tiền chế, gia công uốn thành thép hình, thép hộp, thép ống… 

Nơi bán thép tấm Q345 uy tín, chất lượng

Thép tấm Q345 hiện nay được nhiều khách hàng quan tâm, lựa chọn. Và nếu bạn đang cần tìm mua sản phẩm chất lượng và giá thành phải chăng xin vui lòng liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh.

Ưu đãi khi mua hàng tại Chinh Phú Thịnh:

  • Sản phẩm đảm bảo về chất lượng, có chứng nhận CO,CQ
  • Hỗ trợ tư vấn miễn phí
  • Có xe tải chở hàng đến tận công trình
  • Giá thành sản phẩm phải chăng

Để nhận thông tin báo giá thép Q345, hoặc bất kỳ câu hỏi nào về sản phẩm hãy ghé ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh. Vui lòng liên hệ ngay để chúng tôi hỗ trợ, tư vấn, báo giá chi tiết nhanh chóng, chuyên nghiệp. 

ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY



Chia sẻ: