Thép tấm skd11 là vật liệu xây dựng ứng dụng phổ biến trong lĩnh vực chế tạo khuôn mẫu, gia công cơ khi. Đây là loại thép có công cụ hợp kim cao, khả năng chịu mài mòn, có độ cứng và độ bền vượt trội, đáp ứng cho những công trình đòi hỏi chất lượng cao và tuổi thọ lâu dài.
Thép SKD11 là dòng thép hợp kim cao, thuộc nhóm thép lạnh Cold Work Tool Steel, đáp ứng theo tiêu chuẩn JIS Nhật Bản. Thép có thành phần chính Crom, Molypden, Vanadi, có khả năng chống ăn mòn, chống biến dạng và đảm bảo độ cứng.

Mác thép của thép skd11 đáp ứng các tiêu chuẩn: DIN 1.2379 (X153CrMoV12) – tiêu chuẩn Đức, D2 – theo tiêu chuẩn Mỹ AISI, 12CrMoV – theo tiêu chuẩn Trung Quốc.
>>> Xem thêm: Giá Thép Tấm SS400
|
Mác thép |
Thành phần hóa học (%) |
|||||||||
|
C |
Si |
Mn |
Ni |
Cr |
Mo |
W |
CU |
P |
S |
|
|
SKD11 |
1.40~1.60 |
<=0.40 |
<=0.60 |
11.00~13.00 |
0.80~1.20 |
Max 0.03 |
Max 0.03 |
|||
|
Mác thép |
Ủ |
TÔI |
RAM |
Độ cứng (HRC) |
||
|
Nhiệt độ (C) |
Nhiệt độ (C) |
Môi trường |
Nhiệt độ (C) |
Môi trường |
||
|
SKD11 |
830~880 |
1000~1050 |
Air, Oil |
150~200 |
Air |
58~60 |
|
Mác Thép |
Ủ |
TÔI |
RAM |
Độ Cứng ( HRC) |
||
|
Nhiệt độ ( oC) |
Nhiệt độ ( oC) |
Môi Trường |
Nhiệt độ ( oC) |
Môi Trường |
||
|
SKS3 |
750~800 |
800~850 |
Oil |
150~200 |
Air |
58~60 |
|
SK3 |
760~820 |
790~850 |
Oil |
150~200 |
Air |
54 |
|
SKD11 |
830~880 |
1000~1050 |
Air, Oil |
150~200 |
Air |
58~60 |
|
DC53 |
830~880 |
1000~1050 |
Air, Oil |
150~200 |
Air |
60~62 |
Tôn Thép Chinh Phú Thịnh cung cấp thép skd11 với giá gốc từ nhà xưởng. Sản phẩm đáp ứng tốt về quy cách, kích thước, độ dày phục vụ nhu cầu khách hàng. Cần liên hệ mua hàng liên hệ ngay với chúng tôi để nhận mức chiết khấu 3-7% trong hôm nay nhé.
Dưới đây là bảng giá chi tiết, xin mời bạn đọc tham khảo:
|
Độ dày (mm) |
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng (kg/m²) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
2.0 |
1200/1250/1500 |
2500/6000/cuộn |
15.70 |
20,400 |
|
3.0 |
1200/1250/1500 |
6000/9000/1200/cuộn |
23.55 |
20,400 |
|
4.0 |
1200/1250/1500 |
6000/9000/1200/cuộn |
31.40 |
20,400 |
|
5.0 |
1200/1250/1500 |
6000/9000/1200/cuộn |
39.25 |
20,400 |
|
6.0 |
1200/1250 |
6000/9000/1200/cuộn |
47.10 |
20,400 |
|
7.0 |
1200/1250/1500 |
6000/9000/1200/cuộn |
54.95 |
20,400 |
|
8.0 |
1200/1250/1500 |
6000/9000/1200/cuộn |
62.80 |
20,400 |
|
9.0 |
1200/1250/1500 |
6000/9000/1200/cuộn |
70.65 |
20,400 |
|
10.0 |
1200/1250/1500 |
6000/9000/1200/cuộn |
78.50 |
20,400 |
|
11.0 |
1200/1250/1500 |
6000/9000/1200/cuộn |
86.35 |
20,400 |
|
12.0 |
1200/1250/1500 |
6000/9000/1200/cuộn |
94.20 |
20,400 |
|
13.0 |
1500/2000/2500 |
6000/9000/1200/cuộn |
102.05 |
20,400 |
|
14.0 |
1500/2000/2500 |
6000/9000/1200/cuộn |
109.90 |
20,400 |
|
15.0 |
1500/2000/2500 |
6000/9000/1200/cuộn |
117.75 |
20,400 |
|
16.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200/cuộn |
125.60 |
20,400 |
|
17.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200/cuộn |
133.45 |
20,400 |
|
18.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200/cuộn |
141.30 |
20,400 |
|
19.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200/cuộn |
149.15 |
20,400 |
|
20.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200/cuộn |
157.00 |
20,400 |
|
21.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200/cuộn |
164.85 |
20,400 |
|
22.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200/cuộn |
172.70 |
20,400 |
|
25.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200 |
196.25 |
20,400 |
|
28.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200 |
219.80 |
20,400 |
|
30.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200 |
235.50 |
20,400 |
|
35.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200 |
274.75 |
20,400 |
|
40.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200 |
314.00 |
20,400 |
|
45.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200 |
353.25 |
20,400 |
|
50.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200 |
392.50 |
20,400 |
|
55.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200 |
431.75 |
20,400 |
|
60.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200 |
471.00 |
20,400 |
|
80.0 |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/1200 |
628.00 |
20,400 |
>>> Xem thêm: Giá Thép Tấm 5 Ly
Thép tấm SKD11 có nhiều ưu điểm nổi bật như:

Thép tấm skd11 được sử dụng rộng rãi để làm:

Trên đây là những thông tin về thép tấm skd11. Nếu bạn cần bất kỳ thông tin, cần tư vấn hay tham khảo bảng giá thép tấm skd11, xin vui lòng liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh để được hỗ trợ. Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn chất lượng dịch vụ tốt nhất, giá thành phải chăng.