0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Thép Tấm Skd11 Là Gì? Bảng Báo Giá Thép Sk11 Mới Nhất’

Thép tấm skd11 là vật liệu xây dựng ứng dụng phổ biến trong lĩnh vực chế tạo khuôn mẫu, gia công cơ khi. Đây là loại thép có công cụ hợp kim cao, khả năng chịu mài mòn, có độ cứng và độ bền vượt trội, đáp ứng cho những công trình đòi hỏi chất lượng cao và tuổi thọ lâu dài. 

Thép SKD11 là gì?

Thép SKD11 là dòng thép hợp kim cao, thuộc nhóm thép lạnh Cold Work Tool Steel, đáp ứng theo tiêu chuẩn JIS Nhật Bản. Thép có thành phần chính Crom, Molypden, Vanadi, có khả năng chống ăn mòn, chống biến dạng và đảm bảo độ cứng. 

Mác thép của thép skd11 đáp ứng các tiêu chuẩn: DIN 1.2379 (X153CrMoV12) – tiêu chuẩn Đức, D2 – theo tiêu chuẩn Mỹ AISI, 12CrMoV – theo tiêu chuẩn Trung Quốc.

>>> Xem thêm: Giá Thép Tấm SS400

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

Mác thép

Thành phần hóa học (%)

C

Si

Mn

Ni

Cr

Mo

W

CU

P

S

SKD11

1.40~1.60

<=0.40

<=0.60

11.00~13.00

0.80~1.20

Max 0.03

Max 0.03

Mác thép

Ủ

TÔI

RAM

Độ cứng (HRC)

Nhiệt độ (C)

Nhiệt độ (C)

Môi trường

Nhiệt độ (C)

Môi trường

SKD11

830~880

1000~1050

Air, Oil

150~200

Air

58~60

TÍNH CHẤT CƠ LÝ

Mác Thép

Ủ

TÔI

RAM

Độ Cứng

( HRC)

Nhiệt độ ( oC)

Nhiệt độ ( oC)

Môi Trường

Nhiệt độ ( oC)

Môi Trường

SKS3

750~800

800~850

Oil

150~200

Air

58~60

SK3

760~820

790~850

Oil

150~200

Air

54

SKD11

830~880

1000~1050

Air, Oil

150~200

Air

58~60

DC53

830~880

1000~1050

Air, Oil

150~200

Air

60~62

Bảng báo giá thép tấm Skd11

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh cung cấp thép skd11 với giá gốc từ nhà xưởng. Sản phẩm đáp ứng tốt về quy cách, kích thước, độ dày phục vụ nhu cầu khách hàng. Cần liên hệ mua hàng liên hệ ngay với chúng tôi để nhận mức chiết khấu 3-7% trong hôm nay nhé. 

Dưới đây là bảng giá chi tiết, xin mời bạn đọc tham khảo:

Độ dày

(mm)

Khổ rộng

(mm)

Chiều dài

(mm)

Trọng lượng

(kg/m²)

Đơn giá

(VNĐ/kg)

2.0

1200/1250/1500

2500/6000/cuộn

15.70

20,400

3.0

1200/1250/1500

6000/9000/1200/cuộn

23.55

20,400

4.0

1200/1250/1500

6000/9000/1200/cuộn

31.40

20,400

5.0

1200/1250/1500

6000/9000/1200/cuộn

39.25

20,400

6.0

1200/1250

6000/9000/1200/cuộn

47.10

20,400

7.0

1200/1250/1500

6000/9000/1200/cuộn

54.95

20,400

8.0

1200/1250/1500

6000/9000/1200/cuộn

62.80

20,400

9.0

1200/1250/1500

6000/9000/1200/cuộn

70.65

20,400

10.0

1200/1250/1500

6000/9000/1200/cuộn

78.50

20,400

11.0

1200/1250/1500

6000/9000/1200/cuộn

86.35

20,400

12.0

1200/1250/1500

6000/9000/1200/cuộn

94.20

20,400

13.0

1500/2000/2500

6000/9000/1200/cuộn

102.05

20,400

14.0

1500/2000/2500

6000/9000/1200/cuộn

109.90

20,400

15.0

1500/2000/2500

6000/9000/1200/cuộn

117.75

20,400

16.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200/cuộn

125.60

20,400

17.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200/cuộn

133.45

20,400

18.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200/cuộn

141.30

20,400

19.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200/cuộn

149.15

20,400

20.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200/cuộn

157.00

20,400

21.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200/cuộn

164.85

20,400

22.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200/cuộn

172.70

20,400

25.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200

196.25

20,400

28.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200

219.80

20,400

30.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200

235.50

20,400

35.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200

274.75

20,400

40.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200

314.00

20,400

45.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200

353.25

20,400

50.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200

392.50

20,400

55.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200

431.75

20,400

60.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200

471.00

20,400

80.0

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/1200

628.00

20,400

>>> Xem thêm: Giá Thép Tấm 5 Ly 

Ưu điểm của thép tấm SKD11 

Thép tấm SKD11 có nhiều ưu điểm nổi bật như:

  • Có khả năng chống ăn mòn tốt hơn nhờ có hàm lượng crom cao, và không bị bào mòn nhanh. 
  • Có khả năng giữ cho độ cứng ổn định, thích hợp dùng cho việc dập nguội, cắt tôn, dập inox, thép cán nguội… 
  • Gia công tốt, dễ dàng tiện, 
  • Sản phẩm ít khi bị biến dạng khi bị tôi luyện nên tiết kiệm thời gian gia công xử lý
  • Tuổi thọ thép tấm cao. 

Ứng dụng của thép tấm skd11 

Thép tấm skd11 được sử dụng rộng rãi để làm:

  • Dùng để sản xuất khuôn dập nguội, khuôn cắt, khuôn vuốt sâu
  • Dùng để gia công dao cắt, dao chấn, dao cắt giấy… 
  • Dùng làm trục dẫn đường, trục xoay… 
  • Dùng để gia công khuôn ép nhựa, ép cao su
  • Dùng để cắt inox, thép tấm, thép cuốn,...

Trên đây là những thông tin về thép tấm skd11. Nếu bạn cần bất kỳ thông tin, cần tư vấn hay tham khảo bảng giá thép tấm skd11, xin vui lòng liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh để được hỗ trợ. Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn chất lượng dịch vụ tốt nhất, giá thành phải chăng. 



Chia sẻ: