Bảng tra xà gồ thép chữ C về thông số kỹ thuật, trọng lượng, quy cách. Bài viết này Tôn Thép Chinh Phú Thịnh cung cấp thông tin về xà gồ C. Mời bạn đọc theo dõi.
Xà gồ là vật liệu quan trong trong công trình xây dựng, có tác dụng chống đỡ sức nặng của tầng mái, các vật liệu khác và được hỗ trợ bởi tường, vì kèo gốc, dầm thép…

Trong đó nổi bật là xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm.
Xà gồ mạ kẽm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao hiện đại của Nhật, Châu Âu có cường độ thép cao G350 - 450 mpa, và độ phủ kẽm Z120-275 (g/m2).
Để tăng tuổi thọ, không bị oxy hóa do những tác động của môi trường tác động đến người ta sẽ đem đi qua mạ kẽm điện phân, mạ lạnh hoặc là mạ nhúng nóng sau dó tạo khuôn hình chữ C.
Xà gồ C đen được sản xuất từ thép can nóng, và thép cán nguội nhập khẩu hoặc là sản xuất trong nước. Sau đó sẽ đem đi mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm lạnh, hoặc là để nguyên. Xà gồ C đen này chưa được mạ kẽm nên khả năng bị oxy hóa cao, rỉ sét, tuổi thọ cũng sẽ thấp hơn dòng xà gồ mạ kẽm.
Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng mà bạn nên chọn xà gồ đen hay mạ kẽm cho công trình xây dựng của bạn. Để tìm hiểu về xà gồ thép chữ C chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về bảng tra xà gồ thép chữ C thông qua nội dung tiếp theo đây
>>> Xem thêm:
|
Kích thước |
Thân cây: 60 mm - 300 mm Cánh: 30 mm - 100 mm |
|
Độ dày |
1 mm - 3.2 mm |
|
Xà gồ chữ C có đột lỗ đơn, đôi trên thân hoặc là cánh, có đột suốt chiều dài cây xà gồ. Kích thước lỗ phù hợp với lỗ bát kèo 14x22, 16x24, 18x26… |
|
|
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị |
Kết quả |
|
Giới hạn chảy |
Mpa |
≥ 245 |
|
Độ bền kéo |
Mpa |
≥ 400 |
|
Độ giãn dài |
% |
10 ÷ 30% |
|
Khối lượng lớp kẽm |
g/m2 2 mặt |
80-275 |
Ưu điểm của xà gồ thép chữ C
Khi sử dụng xà gồ C cho công trình thì khoảng cách giữa 2 cột ( bước cột) phải nhỏ hơn 6m
Đối với các công trình bằng thép, nhôm, xà gồ có dạng chữ W, dạng máng rãnh, để hỗ trợ cho mái nhà.
|
Quy cách |
Độ dày (mm) |
|||||||||
|
1,5 |
1,6 |
1,8 |
2,0 |
2,2 |
2,3 |
2,4 |
2,5 |
2,8 |
3,0 |
|
|
C80x40x50 |
2.17 |
2.31 |
2.58 |
2.86 |
3.13 |
3.26 |
3.40 |
3.53 |
3.93 |
4.19 |
|
C100x50x15 |
2.64 |
2.81 |
3.15 |
3.49 |
3.82 |
3.99 |
4.15 |
4.32 |
4.81 |
5.13 |
|
C120x50x15 |
2.87 |
3.06 |
3.43 |
3.80 |
4.17 |
4.35 |
4.53 |
4.71 |
5.25 |
5.60 |
|
C150x50x20 |
3.34 |
3.56 |
4.00 |
4.43 |
4.86 |
5.07 |
5.28 |
5.50 |
6.13 |
6.55 |
|
C150x65x20 |
3.70 |
3.94 |
4.42 |
4.90 |
5.37 |
5.61 |
5.85 |
6.08 |
6.79 |
7.25 |
|
C180x50x20 |
3.70 |
3.94 |
4.42 |
4.90 |
5.37 |
5.61 |
5.85 |
6.08 |
6.79 |
7.25 |
|
C180x65x20 |
4.05 |
4.32 |
4.84 |
5.37 |
5.89 |
6.15 |
6.41 |
6.67 |
7.45 |
7.96 |
|
C200x50x20 |
3.93 |
4.19 |
4.70 |
5.21 |
5.72 |
5.97 |
6.22 |
6.48 |
7.23 |
7.72 |
|
C200x65x20 |
4.29 |
4.57 |
5.13 |
5.68 |
6.24 |
6.51 |
6.79 |
7.07 |
7.89 |
8.43 |
|
C250x65x20 |
4.87 |
5.19 |
5.83 |
6.47 |
7.10 |
7.42 |
7.73 |
8.05 |
8.99 |
9.61 |
|
C250x75x20 |
5.11 |
5.45 |
6.12 |
6.78 |
7.45 |
7.78 |
8.11 |
8.44 |
9.43 |
10.08 |
|
C300x75x20 |
5.70 |
6.07 |
6.82 |
7.57 |
8.31 |
8.68 |
9.05 |
9.42 |
10.52 |
11.26 |
|
C300x85x20 |
5.93 |
6.33 |
7.10 |
7.88 |
8.66 |
9.04 |
9.43 |
9.81 |
10.96 |
11.73 |
|
C300x100x25 |
6.41 |
6.83 |
7.67 |
8.51 |
9.35 |
9.76 |
10.18 |
10.60 |
11.84 |
12.67 |
|
Loại xà gồ |
Kích thước và vị trí đột lỗ (mm) |
Chiều dài chống mí theo nhịp xà gồ (mm) |
|||||||
|
H |
F |
F |
L |
K |
< 6m |
6m ÷ 9m |
> 9m ÷ 12m |
> 12m ÷ 15m |
|
|
C80 |
80 |
40 |
40 |
15 |
50-60 |
600 |
900 |
|
|
|
C100 |
100 |
50 |
50 |
15 |
50-70 |
600 |
900 |
|
|
|
C120 |
120 |
50 |
50 |
15 |
50-80 |
600 |
900 |
|
|
|
C150 |
150 |
50 |
50 |
20 |
50-90 |
600 |
900 |
|
|
|
C150 |
150 |
65 |
65 |
20 |
50-100 |
600 |
900 |
|
|
|
C180 |
180 |
50 |
50 |
20 |
50-120 |
600 |
900 |
|
|
|
C180 |
180 |
65 |
65 |
20 |
50-120 |
600 |
900 |
|
|
|
C200 |
200 |
50 |
50 |
20 |
50-160 |
600 |
900 |
1200 |
|
|
C200 |
200 |
65 |
65 |
20 |
50-160 |
600 |
900 |
1200 |
|
|
C250 |
250 |
65 |
65 |
20 |
50-180 |
|
|
1200 |
1500 |
|
C250 |
250 |
75 |
75 |
20 |
50-180 |
|
|
1200 |
1500 |
|
C300 |
300 |
75 |
75 |
20 |
50-180 |
|
|
1200 |
1500 |
|
C300 |
300 |
85 |
85 |
20 |
50-180 |
|
|
1200 |
1500 |
|
C300 |
300 |
100 |
100 |
25 |
50-180 |
|
|
1200 |
1500 |
Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là đơn vị phân phối, cung cấp xà gồ C giá tốt nhất tại TPHCM. Sản phẩm có mẫu mã đa dạng, hàng có sẵn tại kho, cam kết chất lượng chính hãng 100% đến từ nhiều thương hiệu xà gồ C Hoa Sen, xà gồ C Việt Đức…. nên bạn hoàn toàn yên tâm khi sử dụng dịch vụ.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối xà gồ C giá rẻ, chất lượng, chúng tôi đã cung cấp cho nhiều đại lý, công trình lớn nhỏ tại khu vực TPHCM nên quý khách hàng nên chọn chúng tôi để mua được các vật liệu xây dựng giá tốt.
Bên cạnh việc cung cấp xà gồ C giá tốt, chúng tôi còn cung cấp Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á, thép hình, xà gồ Z, thép hộp… với giá thành tốt nhất.
Chúng tôi sẽ hỗ trợ chi phí vận chuyển miễn phí nội thành TPHCM, chiết khấu cao khi mua số lượng lớn, có hoa hồng cho người giới thiệu.
Trên đây là những thông tin về bảng tra xà gồ thép chữ C mà Tôn Thép Chinh Phú Thịnh muốn gửi đến bạn. Qúy khách có nhu cầu mua xà gồ thép chữ C vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi qua:
NHÀ MÁY TÔN CÁCH NHIỆT - XÀ GỒ CHINH PHÚ THỊNH
HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI NGAY HÔM NAY ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT


