Xà gồ Z250 là gì? Giá xà gồ Z250 bao nhiêu? Hãy tìm hiểu qua bài viết này nhé.
Xà gồ Z250 hiện nay được nhiều chủ xây dựng lựa chọn để làm kết cấu cho mái nhà, đảm bảo cho mái nhà được vững chắc, giảm áp lực lên móng nhà. Sản phẩm có khoan lỗ nên dễ dàng trong việc tháo dỡ, lắp đặt.
Tôn Thép Chinh Phú Thịnh cung cấp bảng giá xà gồ Z250 mới nhất cho khách hàng tham khảo. Và mức giá phụ thuộc vào độ dày, trọng lượng, quy cách sản phẩm. Mức giá xà gồ Z250 hiện nay giao động từ 62,000đ đến 282,650đ.
|
QUY CÁCH SẢN PHẦM |
Độ dày (mm) |
TRỌNG LƯỢNG (Kg/ mét dài) |
ĐƠN GIÁ Vnđ/ mét dài |
|
Z100x50x52x15 |
1,5 |
2.61 |
65,000 |
|
Z100x50x52x15 |
1,6 |
2.78 |
69,600 |
|
Z100x50x52x15 |
1,8 |
3.13 |
78,300 |
|
Z100x50x52x15 |
2,0 |
3.48 |
87,000 |
|
Z100x50x52x15 |
2,3 |
4.00 |
100,050 |
|
Z100x50x52x15 |
2,5 |
4.35 |
108,750 |
|
Z100x50x52x15 |
2,8 |
4.87 |
121,800 |
|
Z100x50x52x15 |
2,8 |
5.22 |
130,500 |
|
Z125x50x52x15 |
1,5 |
2.90 |
72,500 |
|
Z125x50x52x15 |
1,6 |
3.09 |
77,333 |
|
Z125x50x52x15 |
1,8 |
3.48 |
87,000 |
|
Z125x50x52x15 |
2,0 |
3.87 |
96,667 |
|
Z125x50x52x15 |
2,3 |
4.45 |
111,167 |
|
Z125x50x52x15 |
2,5 |
4.83 |
120,833 |
|
Z125x50x52x15 |
2,8 |
5.41 |
135,333 |
|
Z125x50x52x15 |
3,0 |
5.80 |
145,000 |
|
Z150x50x52x15 |
1,5 |
3.20 |
80,000 |
|
Z150x50x52x15 |
1,6 |
3.41 |
85,333 |
|
Z150x50x52x15 |
1,8 |
3.84 |
96,000 |
|
Z150x50x52x15 |
2,0 |
4.27 |
106,667 |
|
Z150x50x52x15 |
2,3 |
4.91 |
122,667 |
|
Z150x50x52x15 |
2,5 |
5.33 |
133,333 |
|
Z150x50x52x15 |
2,8 |
5.97 |
149,333 |
|
Z150x50x52x15 |
3,0 |
6.40 |
160,000 |
|
Z150x52x58x15 |
1,5 |
3.15 |
78,750 |
|
Z150x52x58x15 |
1,6 |
3.36 |
84,000 |
|
Z150x52x58x15 |
1,8 |
3.78 |
94,500 |
|
Z150x52x58x15 |
2,0 |
4.20 |
105,000 |
|
Z150x52x58x15x2.3mm |
2,3 |
4.83 |
120,750 |
|
Z150x52x58x15 |
2,5 |
5.25 |
131,250 |
|
Z150x52x58x15 |
2,8 |
5.88 |
147,000 |
|
Z150x52x58x15 |
3,0 |
6.30 |
157,500 |
|
Z175x52x58x15 |
1,5 |
3.60 |
90,000 |
|
Z175x52x58x15 |
1,6 |
3.84 |
96,000 |
|
Z175x52x58x15 |
1,8 |
4.32 |
108,000 |
|
Z175x52x58x15 |
2,0 |
4.80 |
120,000 |
|
Z175x52x58x15 |
2,3 |
5.52 |
138,000 |
|
Z175x52x58x15 |
2,5 |
6.00 |
150,000 |
|
Z175x52x58x15 |
2,8 |
6.72 |
168,000 |
|
Z175x52x58x15 |
3,0 |
7.20 |
180,000 |
|
Z175x60x68x15 |
1,5 |
3.80 |
95,000 |
|
Z175x60x68x15 |
1,6 |
4.05 |
101,333 |
|
Z175x60x68x15 |
1,8 |
4.56 |
114,000 |
|
Z175x60x68x15 |
2,0 |
5.07 |
126,667 |
|
Z175x60x68x15 |
2,3 |
5.83 |
145,667 |
|
Z175x60x68x15 |
1,5 |
6.33 |
158,333 |
|
Z175x60x68x15 |
2,8 |
7.09 |
177,333 |
|
Z175x60x68x15 |
3,0 |
7.60 |
190,000 |
|
Z175x72x78x20 |
1,6 |
4.33 |
108,250 |
|
Z175x72x78x20 |
1,8 |
4.87 |
121,781 |
|
Z175x72x78x20 |
2,0 |
5.41 |
135,313 |
|
Z175x72x78x20 |
2,3 |
6.22 |
155,609 |
|
Z175x72x78x20 |
2,5 |
6.77 |
169,141 |
|
Z175x72x78x20 |
2,8 |
7.58 |
189,438 |
|
Z175x72x78x20 |
3,0 |
8.12 |
202,969 |
|
Z200x62x68x20 |
1,6 |
4.52 |
113,000 |
|
Z200x62x68x20 |
1,8 |
5.09 |
127,125 |
|
Z200x62x68x20 |
2,0 |
5.65 |
141,250 |
|
Z200x62x68x20 |
2,3 |
6.50 |
162,438 |
|
Z200x62x68x20 |
2,5 |
7.06 |
176,563 |
|
Z200x62x68x20 |
2,8 |
7.91 |
197,750 |
|
Z200x62x68x20 |
3,0 |
9.49 |
237,300 |
|
Z200x72x78x20 |
1,6 |
4.77 |
119,250 |
|
Z200x72x78x20 |
1,8 |
5.37 |
134,156 |
|
Z200x72x78x20 |
2,0 |
5.96 |
149,063 |
|
Z200x72x78x20 |
2,3 |
6.86 |
171,422 |
|
Z200x72x78x20 |
2,5 |
7.45 |
186,328 |
|
Z200x72x78x20 |
2,8 |
8.35 |
208,688 |
|
Z200x72x78x20 |
3,0 |
8.94 |
223,594 |
|
Z250x62x68x20 |
1,6 |
5.15 |
128,750 |
|
Z250x62x68x20 |
1,8 |
5.79 |
144,844 |
|
Z250x62x68x20x2.0mm |
2,0 |
6.44 |
160,938 |
|
Z250x62x68x20 |
2,3 |
7.40 |
185,078 |
|
Z250x62x68x20 |
2,5 |
8.05 |
201,172 |
|
Z250x62x68x20 |
2,8 |
9.01 |
225,313 |
|
Z250x62x68x20 |
3,0 |
9.66 |
241,406 |
|
Z250x72x78x20 |
1,6 |
5.40 |
135,000 |
|
Z250x72x78x20 |
1,8 |
6.08 |
151,875 |
|
Z250x72x78x20 |
2,0 |
6.75 |
168,750 |
|
Z250x72x78x20 |
2,3 |
7.76 |
194,063 |
|
Z250x72x78x20 |
2,5 |
8.44 |
210,938 |
|
Z250x72x78x20 |
2,8 |
9.45 |
236,250 |
|
Z250x72x78x20x |
3,0 |
10.13 |
253,125 |
|
Z300x62x68x20x1,6mm |
1,6 |
5.77 |
144,250 |
|
Z300x62x68x20 |
1,8 |
6.49 |
162,281 |
|
Z300x62x68x20 |
2,0 |
7.21 |
180,313 |
|
Z300x62x68x20 |
2,3 |
8.29 |
207,359 |
|
Z300x62x68x20 |
2,5 |
9.02 |
225,391 |
|
Z300x62x68x20 |
2,8 |
10.10 |
252,438 |
|
Z300x62x68x20 |
3,0 |
10.82 |
270,469 |
|
Z300x72x78x20 |
1,6 |
6.03 |
150,750 |
|
Z300x72x78x20 |
1,8 |
6.78 |
169,594 |
|
Z300x72x78x20 |
2,0 |
7.54 |
188,438 |
|
Z300x72x78x20 |
2,3 |
8.67 |
216,703 |
|
Z300x72x78x20 |
2,5 |
9.42 |
235,547 |
|
Z300x72x78x20 |
2,8 |
10.55 |
263,813 |
|
Z300x72x78x20 |
3,0 |
11.31 |
282,650 |
Lưu ý:
Hiện nay, Tôn Thép Chinh Phú Thịnh đang cung cấp các vật liệu xây dựng nổi tiếng đến từ các thương hiệu tôn thép nổi tiếng như Đông Á, Hoa Sen, Hòa Phát… với mức giá ưu đãi, đáp ứng tốt các nhu cầu của quý khách hàng.
Sản phẩm đảm bảo tốt về chất lượng, mẫu mã, kích thước, sản xuất theo yêu cầu của quý khách hàng. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá chi tiết.
Xà gồ Z250 mặt cắt chữ Z, chiều cao h250, được sử dụng rộng rãi trong thi công lợp mái. Thép xà gồ Z250 được ứng dụng nhiều trong ngành công nghiệp, xây dựng đáp ứng các nhu cầu xây dựng cho các dự án nhỏ, lớn như xây dựng mái lợp nhà ở, nhà xưởng, bê tông để làm khung kèo, kết cấu công trình..

Hiện xà gồ Z250 có 3 loại gồm: xà gồ Z250 đen, xà gồ Z250 mạ kẽm, xà gồ Z250 mạ kẽm nhúng nóng.
Qúy khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng của bạn.
|
Quy cách |
Z250x62x68x20, Z250x62x68x20 |
|
Chiều rộng 2 cạnh |
62×68, 62×68 (mm) |
|
Chiều cao |
250 mm |
|
Chiều dài |
6 mét hoặc cắt theo yêu cầu |
|
Độ dày |
1.5 – 3mm |
|
Trọng lượng |
5.15 – 10.13 kg/m |
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A653 (Hoa Kỳ) |
|
Loại bề mặt |
đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng |
|
Lượng kẽm mạ bề mặt |
Z100 – Z350 |
|
Nguồn gốc |
Mỹ, Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Việt Nam… |
Thép xà gồ Z250 được chế tạo gồm 2 thành phần chính là silic, mangan và từ hợp kim thép hợp. Thiết kế của thép xà gồ Z250 có lỗ hình oval ở đầu, trên thân dễ dàng chồng lên nhau, liên kết thông qua bulong.
Thép xà gồ Z250 gồm có:
>>> Xem thêm:
Xà gồ Z250 hiện nay ứng dụng nhiều trong ngành xây dựng như:
Bên cạnh đó, xà gồ Z250 còn dùng để sử dụng nhiều trong các lĩnh vực khác như ngành nội thất, công nghệ chế tạo…
Tôn thép Chinh Phú Thịnh hiện đang là đơn vị cung cấp xà gồ Z250 chính hãng, chất lượng, giá thành tốt nhất hiện nay tại TPHCM. Qúy khách hàng hoàn toàn yên tâm khi mua hàng tại chúng tôi.
Chinh Phú Thịnh cam kết hàng của chúng tôi đến từ các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á, đáp ứng 100% chất lượng, có giấy chứng CO, CQ rõ ràng, đạt chuẩn chất lượng.
Ngoài ra, chúng tôi còn hỗ trợ gia công đột lỗ, cắt kích thước sản phẩm, sản xuất sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng. Hỗ trợ vận chuyển miễn phí nội thành TPHCM và một số tỉnh thành lân cận như Long An, Bình Dương, Đồng Nai….
Nhân viên của chúng tôi sẽ hỗ trợ tư vấn, giải đáp thắc mắc cho khách hàng về sản phẩm trong thời gian nhanh nhất. Vận chuyển hàng đến tay sớm nhất đảm bảo tiến độ công trình.
Đồng thời được phép kiểm tra hàng hóa trước khi tiến hành thanh toán. Ngoài xà gồ Z, Chinh Phú Thịnh còn cung cấp nhiều sản phẩm chất lượng như xà gồ C, tôn Đông Á, Tôn Hoa Sen, Thép hình H-U-V-I,... đáp ứng tốt nhu cầu của quý khách hàng.
Tôn Thép Chinh Phú Thịnh - tự hào mang đến cho bạn những sản phẩm tốt nhất đến quý khách hàng và đồng hành cùng bạn trên mọi chặng đường.

