Xà gồ C125 có chiều cao 125mm, thuộc xà gồ C, có khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng ngay khi bị tác động mạnh từ bên ngoài. Sản phẩm còn có khả năng chống ăn mòn, giúp tăng tuổi thọ lên đến 50 năm.
Nhờ có các lỗ oval gia công sẵn tại hai đầu của xà gồ, giúp cho việc lắp đặt dễ dàng hơn. Để biết các thông tin về sản phẩm cũng như giá xà gồ C125 hiện nay bao nhiêu mời bạn đọc tham khảo bài viết sau đây của chúng tôi.
Qúy khách hàng có thể tham khảo bảng giá xà gồ C125 dưới đây của Tôn Thép Chinh Phú Thịnh. Cập nhật bảng giá xà gồ C125 đen, mạ kẽm, nhúng nóng đến từ thương hiệu Hòa Phát, Đông Á… hỗ trợ chiết khấu 3-7% cho đơn hàng lớn.
Dưới đây là bảng giá xà gồ C125 tại TPHCM của Chinh Phú Thịnh mời bạn đọc tham khảo.

|
Giá xà gồ C125 đen |
||||||||
|
Thương hiệu |
Độ dày |
|||||||
|
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2.0 |
2.3 |
2.5 |
2.8 |
3.0 |
|
|
Hoa Sen (đ/m) |
45.000 |
48.000 |
54.000 |
60.000 |
69.000 |
75.000 |
84.000 |
90.000 |
|
Hòa Phát (đ/m) |
42.000 |
44.800 |
50.400 |
56.000 |
64.400 |
70.000 |
78.400 |
84.000 |
|
Đông Á (đ/m) |
41.100 |
43.840 |
49.320 |
54.800 |
63.020 |
68.500 |
76.720 |
82.200 |
|
Giá xà gồ C125 mạ kẽm |
||||||||
|
Thương hiệu |
Độ dày |
|||||||
|
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2.0 |
2.3 |
2.5 |
2.8 |
3.0 |
|
|
Hoa Sen (đ/m) |
50.400 |
53.760 |
60.480 |
67.200 |
77.280 |
84.000 |
94.080 |
100.800 |
|
Hòa Phát (đ/m) |
46.500 |
49.600 |
55.800 |
62.000 |
71.300 |
77.500 |
86.800 |
93.000 |
|
Đông Á (đ/m) |
45.000 |
48.000 |
54.000 |
60.000 |
69.000 |
75.000 |
84.000 |
90.000 |
|
Giá xà gồ C125 nhúng nóng |
||||||||
|
Thương hiệu |
Độ dày |
|||||||
|
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2.0 |
2.3 |
2.5 |
2.8 |
3.0 |
|
|
Hoa Sen (đ/m) |
54.000 |
57.600 |
64.800 |
72.000 |
82.800 |
90.000 |
100.800 |
108.000 |
|
Hòa Phát (đ/m) |
50.100 |
53.440 |
60.120 |
66.800 |
76.820 |
83.500 |
93.520 |
100.200 |
|
Đông Á (đ/m) |
48.600 |
51.840 |
58.320 |
64.800 |
74.520 |
81.000 |
90.720 |
97.200 |
Lưu ý:
Xà gồ C125 là loại xà gồ có mặt cắt hình chữ C, kích thước chiều rộng 125mm, chiều cao 2 cạnh lần lượt 50mm. Xà gồ C125 được sản xuất với 2 nguyên liệu chính là thép cán nóng, thép cán nguội.
Sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, chống cháy, chống mối mọt, dễ gia công, tạo hình, tiết kiệm chi phí thi công.

Hiện nay trên thị trường có 3 loại xà gồ C125, tùy thuộc vào điều kiện môi trường, chi phí, mà quý khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp để có thể nâng cao tuổi thọ công trình như:,
Thép xà gồ C125 đen, mạ kẽm, nhúng nóng là 3 sản phẩm được sử dụng nhiều trên thị trường. Xà gồ C125 đen có tính thẩm mỹ kém, chống ăn mòn cao, nhưng có độ chắc chắn cao, chịu lực tốt. Còn xà gồ thép C125 mạ kẽm hay mạ kẽm nhúng nóng được bảo vệ bởi lớp mạ kẽm bên ngoài nên có khả năng chống oxy hóa tốt, ngay cả trong môi trường độ ẩm cao, hay gần biển.

|
Chiều cao |
125 mm |
|
Chiều dài cạnh |
50 mm |
|
Độ dày |
1.5 mm – 3.0 mm |
|
Trọng lượng |
3.0 – 6.0 kg/m |
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
JIS G3302, ASTM A653/A653M |
|
Lượng kẽm mạ bề mặt |
Z100 – Z350 |
|
Loại bề mặt |
đen, mạ kẽm, nhúng nóng |
|
Thương hiệu |
Hòa Phát, Đông Á, Hoa Sen, |
Sản phẩm xà gồ C125 có nhiều ưu điểm nổi bật như có trọng lượng nhẹ, có khả nnawg chịu được áp lực cao, chịu kéo tốt, và dễ dàng lắp đặt, bảo trì.
Tuổi thọ của xà gồ C125 cao nên được ứng dụng vào vào nhiều lĩnh vực khác nhau như:


|
Quy cách (mm) |
Độ dày (Ly) |
Trọng lượng (Kg/ mét) |
|
C125x50x20 |
1,5 |
3.00 |
|
C125x50x20 |
1,6 |
3.20 |
|
C125x50x20 |
1,8 |
3.60 |
|
C125x50x20 |
2.0 |
4.00 |
|
C125x50x20 |
2.3 |
4.60 |
|
C125x50x20 |
2,5 |
5.00 |
|
C125x50x20 |
2,8 |
5.60 |
|
C125x50x20 |
3.0 |
6.00 |
>>> Xem thêm:
Nhà máy Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là đơn vị cung cấp xà gồ C125 đảm bảo chất lượng, giá thành phải chăng nhất hiện nay. Với hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ xây dựng, chúng tôi nhận được nhiều sự tin tưởng và tựu hào là đơn vị cung cấp cho bạn chất lượng dịch vụ tốt nhất.
Khi tìm đến với chúng tôi bạn sẽ nhận được:
Mua xà gồ C125 giá tốt tại Chinh Phú Thịnh ngày hôm nay để nhận được những ưu đãi tốt nhất nhé. Mọi thông tin vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi qua:
ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY