Xà gồ C120 là loại vật liệu vô cùng quan trọng trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và các công trình có quy mô lớn. Vì sản phẩm này có đặc tính chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ và độ bền cao nên giúp các công trình xây dựng có thể vững chắc theo thời gian.
Vậy giá xà gồ C120 hiện nay là bao nhiêu? Và nó có thông số, ưu điểm và ứng dụng như thế nào? Tất cả sẽ được Tôn Thép Chinh Phú Thịnh giải đáp thông qua bài viết sau đây.
Giá xà gồ C120 có thể biến động tùy thuộc vào từng thời điểm, nhu cầu sử dụng và chất lượng của xà gồ. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết các loại xà gồ C120 tại Tôn Thép Chinh Phú Thịnh để giúp quý khách hàng dễ dàng chọn được đơn vị phân phối có giá thành tốt nhất.
|
Quy cách |
Trọng lượng (kg) |
Giá tiền (Vnd/kg) |
|
C120x50x20x1,5mm |
2.83 |
68.500 |
|
C120x50x20x1,6mm |
3.02 |
70.000 |
|
C120x50x20x1,8mm |
3.40 |
78.500 |
|
C120x50x20x2,0mm |
3.77 |
90.000 |
|
C120x50x20x2,3mm |
4.34 |
105.000 |
|
C120x50x20x2,5mm |
4.71 |
115.500 |
|
C120x50x20x2,8mm |
5.28 |
130.000 |
|
C120x50x20x3,0mm |
5.65 |
139.500 |
Lưu ý:
Xà gồ C120 hay thép hình C120 là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng và nhiều ngành công nghiệp khác. Dưới đây, Tôn Thép Chinh Phú Thịnh sẽ chia sẻ tất tần tật những thông tin cơ bản về loại vật liệu xây dựng này để giúp quý khách hàng có thể hiểu rõ hơn về sản phẩm.
Xà gồ là loại vật liệu được sử dụng để làm kết cấu ngang cho mái nhà. Nó có tác dụng chống đỡ sức nặng của mái nhà như tôn, ngói,... Vì loại xà gồ này có mặt cắt giống hình chữ C và có chiều cao là 120mm nên được đặt cho cái tên là xà gồ C120.

Xà gồ C120 được sản xuất chủ yếu từ thép cán nguội và thép cán nóng. Đây là loại thép được sản xuất theo tiêu chuẩn thép cường độ cao G350 – 450 mpa và có khả năng chịu lực tốt. Chính vì vậy mà loại xà gồ này có thể đảm bảo được các tiêu chuẩn G3302/BS 1397/SGH450 và ISO 9001:2015 trong ngành xây dựng.
Xà gồ C120 có các đặc tính cơ lý nổi bật như sau:
|
Tiêu chuẩn cơ-lý |
Chỉ số |
|
Giới hạn chảy (Mpa) |
≥ 245 |
|
Độ bền kéo (Mpa) |
≥ 400 |
|
Độ giãn dài (%) |
10 – 30 |
|
Khối lượng lớp kẽm (g/m2) |
80 – 275 |
Quý khách hàng có thể tham khảo bảng dưới đây để tra cứu quy cách, độ dày và trọng lượng của xà gồ:
|
Quy cách |
Độ dày (mm) |
||||
|
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2.0 |
2.2 |
|
|
Xà gồ C80x40x15 |
2.17 |
2.31 |
2.58 |
2.86 |
2.86 |
|
Xà gồ C100x50x15 |
2.64 |
2.81 |
3.15 |
3.49 |
3.49 |
|
Xà gồ C120x50x15 |
2.87 |
3.06 |
3.43 |
3.80 |
3.80 |
|
Xà gồ C150x50x20 |
3.34 |
3.56 |
4.00 |
4.43 |
4.43 |
|
Xà gồ C150x65x20 |
3.70 |
3.94 |
4.42 |
4.90 |
4.90 |
|
Xà gồ C180x50x20 |
3.70 |
3.94 |
4.42 |
4.90 |
4.90 |
|
Xà gồ C180x65x20 |
4.05 |
4.32 |
4.80 |
5.37 |
5.37 |
|
Xà gồ C200x50x20 |
3.93 |
4.19 |
4.70 |
5.21 |
5.21 |
|
Xà gồ C200x65x20 |
4.29 |
4.57 |
5.13 |
5.68 |
5.68 |
|
Xà gồ C250x65x20 |
4.87 |
5.19 |
5.83 |
6.47 |
6.47 |
|
Xà gồ C250x75x20 |
5.11 |
5.45 |
6.12 |
6.78 |
6.78 |
|
Xà gồ C300x75x20 |
5.70 |
6.07 |
6.82 |
7.57 |
7.57 |
|
Xà gồ C300x85x20 |
5.93 |
6.33 |
7.10 |
7.88 |
7.88 |
Sở dĩ xà gồ C120 trở thành loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng là vì sản phẩm sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật như:
Hiện nay, xà gồ C120 thường được sử dụng trong những trường hợp sau:

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là đơn vị cung cấp xà gồ C120 chất lượng, giá rẻ và uy tín tại khu vực TP.HCM. Các loại xà gồ của chúng tôi luôn đáp ứng được các tiêu chí về chất lượng và giá thành. Nhờ đó mà các chủ nhà thầu tiết kiệm được nhiều chi phí và mang lại hiệu quả cao cho công trình.
Tôn Thép Chinh Phú Thịnh cam kết:
>> Xem thêm: Giá xà gồ C150
Dưới đây, quý khách hàng có thể tìm hiểu thêm về quy trình sản xuất xà gồ C120 tại Tôn Thép Chinh Phú Thịnh:

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là đơn vị uy tín chuyên cung cấp các loại xà gồ chất lượng cao. Để đặt mua xà gồ C120 tại đây, quý khách hàng chỉ cần làm những bước sau:

Liên hệ Tôn Thép Chinh Phú Thịnh ngay hôm nay để nhận báo giá mới nhất và chiết khấu siêu hấp dẫn khi mua xà gồ C120.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG CHINH PHÚ THỊNH
ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY