Thép Việt Úc là một trong những thương hiệu sắt thép hàng đầu hiện nay tại Việt Nam. Không chỉ sản phẩm có chất lượng vượt trội mà còn đáp ứng về mặt giá thành.
Do đó, sản phẩm được khá nhiều chủ đầu tư lựa chọn cho các công trình xây dựng, dân dụng, nhà ở,... Liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh để nhận được báo giá chi tiết trong ngày hôm nay.
Giá thép Việt Úc luôn là điều mà mọi người quan tâm hiện nay. Chinh Phú Thịnh cập nhật thông tin đầy đủ về giá sắt thép Việt Úc mới nhất gửi đến tay Qúy khách hàng.
Mức giá thép Việt Úc giao động từ , phù hợp ngân sách, kinh tế của quý khách hàng. Giá thép Việt Úc có giá từ 113.200 VNĐ đến 1.200.000 VNĐ có kích thước Ø10 –Ø32, có trọng lượng khác nhau thì giá thành cũng có sự khác nhau.
Khi quý khách hàng mua hàng tại chúng tôi sẽ được hỗ trợ chiết khấu, báo giá chi tiết, đầy đủ thông tin.
Các sản phẩm thép Việt Úc tại Chinh Phú Thịnh đều là hàng chính hãng, nhập khẩu chính gốc từ nhà máy, đảm bảo công trình luôn được kiên cố, bền lâu.
Để quý khách hàng nắm rõ về giá thép Việt Úc, hãy tham khảo bảng giá tôn thép Việt Úc ngay dưới đây:
|
Loại thép |
Khối lượng |
Đơn vị tính (m) |
Giá bán (VNĐ) |
|
Thép Ø 10 |
7,21 |
11,7 m |
113.200 |
|
Thép Ø 12 |
10,39 |
11,7 m |
174.000 |
|
Thép Ø 14 |
14,15 |
11,7 m |
221.000 |
|
Thép Ø 16 |
18,48 |
11,7 m |
293.000 |
|
Thép Ø 18 |
23,38 |
11,7 m |
374.000 |
|
Thép Ø 20 |
28,28 |
11,7 m |
463.000 |
|
Thép Ø 22 |
34,91 |
11,7 m |
561.000 |
|
Thép Ø 25 |
45,09 |
11,7 m |
730.000 |
|
Thép Ø 28 |
56,56 |
11,7 m |
920.000 |
|
Thép Ø 32 |
73,83 |
11,7 m |
1.200.000 |
Lưu ý:
Sắt thép Việt Úc là do Nhà máy sản xuất Việt Úc sản xuất, và hiện là công ty đi đầu trong mọi lĩnh vực xây dựng với hơn 300.000 tấn thép mỗi năm đưa ra thị trường. Điều này cho thấy sức ảnh hưởng của sắt thép Việt Úc được ưa chuộng sản phẩm.

Với nhiều năm kinh nghiệm, chúng tôi cam kết mang đến cho bạn những sản phẩm tốt nhất, giá thành phải chăng, và luôn cập nhật những công nghệ mới nhất trong quá trình sản xuất.
Thép Việt Úc đáp ứng các tiêu chuẩn bao gồm JIS G3112-2010 ( Nhật Bản), ASTM A615/A615M-08a ( Mỹ), TCVN 1651-2:2008 ( Việt Nam). Đây sẽ là lựa chọn hoàn toàn an tâm khi bạn lựa chọn hoàn hảo dành cho các công trình xây dựng.
|
Đường kính |
phi 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 25, 28, 32 (mm) |
|
Chiều dài cây thép thanh MN |
11,7m hoặc theo yêu cầu đặt hàng |
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
TCVN 1651-2:2018, JIS G3112 – 2010, ASTM A615/A615M-18e |
|
Mác thép |
|
Thép Việt Úc HVUC tiêu chuẩn JIS Nhật Bản |
|||||
|
Mác thép |
Giới hạn chảy (N/mm2) |
Giới hạn bền (N/mm2) |
Độ giãn dài |
Khả năng uốn |
|
|
Góc uốn (độ) |
BK ( bán kính) gối uốn |
||||
|
SD295A |
≥ 295 |
440 – 600 |
16 min (d ≤ 25) |
180 |
1.5d (d ≤ 16D) |
|
17 min (d ≥ 25) |
|
||||
|
SD295B |
295 – 390 |
≥ 440 |
16 min (d ≤ 25) |
180 |
1.5d (d ≤ 16D) |
|
17 min (d ≥ 25) |
2d (d > 16D) |
||||
|
SD390 |
390 – 510 |
≥ 560 |
16 min (d ≤ 25) |
180 |
2.5d |
|
17 min (d ≥ 25) |
|
||||
Thép Việt Úc HVUC tiêu chuẩn ASTM |
|||||
|
Mác thép |
Giới hạn chảy (N/mm2) |
Giới hạn bền (N/mm2) |
Độ giãn dài |
Khả năng uốn |
|
|
Góc uốn (độ) |
BK ( bán kính) gối uốn |
||||
|
GR40 |
≥ 280 |
≥ 420 |
10,12,16,19 min |
180 |
10÷16: 1,75d 19: 2,5d 10÷16: 1,75d |
|
17 min (d ≥ 25) |
|||||
|
GR60 |
≥ 420 |
≥ 620 |
16 min (d ≤ 25) |
180 |
19÷25: 2,5d 29÷36: 3,5d |
|
16 < d ≤ 50 |
|||||
Thép Việt Úc HVUC tiêu chuẩn Việt Nam |
|||||
|
Mác thép |
Giới hạn chảy (N/mm2) |
Giới hạn bền (N/mm2) |
Độ giãn dài |
Khả năng uốn |
|
|
Góc uốn (độ) |
BK ( bán kính) gối uốn |
||||
|
CB300-V |
≥ 300 |
≥ 450 |
≥ 19 |
180 |
≤ 16: 1.5d |
|
≥ 17 |
16 < d ≤ 2d |
||||
|
CB400-V |
≥ 400 |
≥ 570 |
16 min (d ≤ 25) |
180 |
≤ 16: 2d |
|
17 min (d ≥ 25) |
1,6 < d ≤2.5 |
||||
Để nhận biết thép Việt Úc đâu là hàng thật, đâu là hàng giả, bạn cần chú ý đến các yếu tố sau đây:
Hiện nay trên thị trường có nhiều đơn vị cung cấp thép Việt Úc và bạn rất dễ mua phải hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng.
Vì vậy, bạn nên chọn một nhà cung cấp để tránh việc mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng. Chinh Phú Thịnh chính là đơn vị hàng đầu hiện nay trong việc cung cấp thép Việt Úc giá rẻ, chất lượng đáp ứng các nhu cầu về mặt chất lượng, giá thành.
Các sản phẩm của Chinh Phú Thịnh đều là những sản phẩm đáp có chất lượng, mẫu mã, kích thước đa dạng phù hợp với nhu cầu của bạn. Ngoài ra, chúng tôi còn có chính sách chiết khấu cao, hỗ trợ trả công nợ, và là lựa chọn hàng đầu hiện nay của các chủ thầu.
Ngoài ra, chúng tôi còn hỗ trợ vận chuyển miễn phí tại khu vực TPHCM, hỗ trợ giao hàng toàn quốc, được phép kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ, báo giá chi tiết qua số hotline để được hỗ trợ, báo giá chi tiết.
NHÀ MÁY CÁN TÔN THÉP CHINH PHÚ THỊNH
HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI NGAY HÔM NAY ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT !


