Giá thép ống hiện nay có khá nhiều loại, và với mỗi thương hiệu thì sẽ có một mức giá thép ống khác nhau. Để biết thêm các thông tin về giá thép ống mời bạn đọc tham khảo bài viết sau đây của Tôn Thép Chinh Phú Thịnh. Liên hệ báo giá chi tiết.
Thép ống hiện nay có giá khác nhau tùy thuộc vào từng hiệu thương hiệu, quy cách và kích thước mỗi loại ống thép. Để giúp cho quý khách hàng nắm rõ thông tin giá ống thép hiện nay, mời bạn đọc tham khảo bài viết dưới đây.
Bảng giá thép ống mạ kẽm |
||||
|
Quy cách thép ống |
Độ dày (mm) |
Kg/Cây |
Cây/Bó |
Đơn giá tham khảo có VAT (VNĐ/Cây) |
|
Phi 21 |
01.05 |
3.1 |
169 |
57.350 |
|
Phi 21 |
1.35 |
3.8 |
169 |
70.300 |
|
Phi 21 |
1.65 |
4.6 |
169 |
85.100 |
|
Phi 25.4 |
01.05 |
3.8 |
127 |
Liên hệ |
|
Phi 25.4 |
1.15 |
4.3 |
127 |
Liên hệ |
|
Phi 25.4 |
1.35 |
4.8 |
127 |
Liên hệ |
|
Phi 25.4 |
1.65 |
5.8 |
127 |
Liên hệ |
|
Phi 27 |
01.05 |
3.8 |
127 |
69.540 |
|
Phi 27 |
1.35 |
4.8 |
127 |
87.840 |
|
Phi 27 |
1.65 |
6.2 |
127 |
113.460 |
|
Phi 34 |
01.05 |
05.04 |
102 |
92.232 |
|
Phi 34 |
1.35 |
6.24 |
102 |
114.192 |
|
Phi 34 |
1.65 |
7.92 |
102 |
144.936 |
|
Phi 34 |
1.95 |
9.16 |
102 |
167.628 |
|
Phi 42 |
01.05 |
6.3 |
61 |
115.290 |
|
Phi 42 |
1.35 |
7.89 |
61 |
144.387 |
|
Phi 42 |
1.65 |
9.64 |
61 |
176.412 |
|
Phi 42 |
1.95 |
11.4 |
61 |
208.620 |
|
Phi 49 |
01.05 |
7.34 |
61 |
134.322 |
|
Phi 49 |
1.35 |
9.18 |
61 |
167.994 |
|
Phi 49 |
1.65 |
11.3 |
61 |
206.790 |
|
Phi 49 |
1.95 |
13.5 |
61 |
247.050 |
|
Phi 60 |
01.05 |
9.0 |
37 |
164.700 |
|
Phi 60 |
1.35 |
11.27 |
37 |
206.241 |
|
Phi 60 |
1.65 |
14.2 |
37 |
259.860 |
|
Phi 60 |
1.95 |
16.6 |
37 |
303.780 |
|
Phi 76 |
01.05 |
11.2 |
37 |
204.960 |
|
Phi 76 |
1.35 |
14.2 |
37 |
259.860 |
|
Phi 76 |
1.65 |
18.0 |
37 |
329.400 |
|
Phi 76 |
1.95 |
21.0 |
37 |
384.300 |
|
Phi 90 |
1.35 |
17.0 |
37 |
311.100 |
|
Phi 90 |
1.65 |
22.0 |
37 |
402.600 |
|
Phi 90 |
1.95 |
25.3 |
37 |
462.990 |
|
Phi 114 |
1.35 |
21.5 |
19 |
393.450 |
|
Phi 114 |
1.65 |
27.5 |
19 |
503.250 |
|
Phi 114 |
1.95 |
32.5 |
19 |
594.750 |
Bảng giá thép ống đen Hoà Phát |
||||
|
Quy cách thép ống |
Độ dày |
Kg/Cây |
Cây/Bó |
Đơn giá tham khảo có VAT (VNĐ/Cây) |
|
Phi 21 |
1.0 |
2.99 |
168 |
64.734 |
|
Phi 21 |
1.2 |
3.55 |
168 |
76.858 |
|
Phi 21 |
1.4 |
4.1 |
168 |
83.845 |
|
Phi 21 |
1.8 |
5.17 |
168 |
99.006 |
|
Phi 21 |
2.0 |
5.68 |
168 |
105.364 |
|
Phi 21 |
2.5 |
7.76 |
168 |
143.948 |
|
Phi 27 |
1.0 |
3.8 |
113 |
82.270 |
|
Phi 27 |
1.2 |
4.52 |
113 |
97.858 |
|
Phi 27 |
1.4 |
5.23 |
113 |
106.954 |
|
Phi 27 |
1.8 |
6.62 |
113 |
126.773 |
|
Phi 27 |
2.0 |
7.29 |
113 |
135.230 |
|
Phi 34 |
1.0 |
4.81 |
80 |
104.137 |
|
Phi 34 |
1.2 |
5.74 |
80 |
124.271 |
|
Phi 34 |
1.4 |
6.65 |
80 |
135.993 |
|
Phi 34 |
1.8 |
8.44 |
80 |
161.626 |
|
Phi 34 |
2.8 |
9.32 |
80 |
172.886 |
|
Phi 34 |
2.8 |
12.72 |
80 |
235.956 |
|
Phi 34 |
3.0 |
13.54 |
80 |
251.167 |
|
Phi 34 |
3.2 |
14.35 |
80 |
266.193 |
|
Phi 42 |
1.0 |
6.1 |
61 |
132.065 |
|
Phi 42 |
1.2 |
7.28 |
61 |
157.612 |
|
Phi 42 |
1.4 |
8.45 |
61 |
172.803 |
|
Phi 42 |
1.8 |
10.76 |
61 |
206.054 |
|
Phi 42 |
2.0 |
11.9 |
61 |
220.745 |
|
Phi 42 |
2.8 |
16.32 |
61 |
302.736 |
|
Phi 42 |
3.0 |
17.4 |
61 |
322.770 |
|
Phi 42 |
3.2 |
18.47 |
61 |
342.619 |
|
Phi 42 |
3.5 |
20.02 |
61 |
371.371 |
|
Phi 49 |
1.2 |
8.33 |
52 |
180.345 |
|
Phi 49 |
1.4 |
9.67 |
52 |
197.752 |
|
Phi 49 |
1.8 |
12.33 |
52 |
236.120 |
|
Phi 49 |
2.0 |
13.64 |
52 |
253.022 |
|
Phi 49 |
2.8 |
18.77 |
52 |
348.184 |
|
Phi 49 |
3.0 |
20.02 |
52 |
371.371 |
|
Phi 49 |
3.2 |
21.26 |
52 |
394.373 |
|
Phi 49 |
3.4 |
22.49 |
52 |
417.190 |
|
Phi 49 |
3.8 |
24.91 |
52 |
462.081 |
|
Phi 49 |
4.0 |
26.1 |
52 |
484.155 |
|
Phi 49 |
4.5 |
29.03 |
52 |
538.507 |
|
Phi 49 |
5.0 |
32.0 |
52 |
593.600 |
|
Phi 60 |
1.2 |
10.42 |
37 |
225.593 |
|
Phi 60 |
1.4 |
12.12 |
37 |
247.854 |
|
Phi 60 |
1.8 |
15.47 |
37 |
296.251 |
|
Phi 60 |
2.0 |
17.13 |
37 |
317.762 |
|
Phi 60 |
2.5 |
21.23 |
37 |
393.817 |
|
Phi 60 |
2.8 |
23.66 |
37 |
438.893 |
|
Phi 60 |
2.9 |
24.46 |
37 |
453.733 |
|
Phi 60 |
3.0 |
25.26 |
37 |
468.573 |
|
Phi 60 |
3.5 |
29.21 |
37 |
541.846 |
|
Phi 60 |
3.8 |
31.54 |
37 |
585.067 |
|
Phi 60 |
4.0 |
33.09 |
37 |
613.820 |
|
Phi 60 |
5.0 |
40.62 |
37 |
753.501 |
|
Phi 76 |
1.2 |
13.21 |
27 |
285.997 |
|
Phi 76 |
1.4 |
15.37 |
27 |
314.317 |
|
Phi 76 |
1.8 |
19.66 |
27 |
376.489 |
|
Phi 76 |
2.0 |
21.78 |
27 |
404.019 |
|
Phi 76 |
2.8 |
30.16 |
27 |
559.468 |
|
Phi 76 |
2.9 |
31.2 |
27 |
578.760 |
|
Phi 76 |
3.0 |
32.23 |
27 |
597.867 |
|
Phi 76 |
3.2 |
34.28 |
27 |
635.894 |
|
Phi 76 |
3.8 |
40.37 |
27 |
748.864 |
|
Phi 90 |
1.4 |
18.5 |
24 |
378.325 |
|
Phi 90 |
1.8 |
23.04 |
24 |
441.216 |
|
Phi 90 |
2.0 |
25.54 |
24 |
473.767 |
|
Phi 90 |
2.5 |
31.74 |
24 |
588.777 |
|
Phi 90 |
2.8 |
35.42 |
24 |
646.415 |
|
Phi 90 |
2.9 |
36.65 |
24 |
668.863 |
|
Phi 90 |
3.0 |
37.87 |
24 |
668.863 |
|
Phi 90 |
3.2 |
40.3 |
24 |
735.475 |
|
Phi 90 |
3.5 |
43.92 |
24 |
801.540 |
|
Phi 90 |
3.8 |
47.51 |
24 |
867.058 |
|
Phi 90 |
4.0 |
49.9 |
24 |
910.675 |
|
Phi 90 |
4.5 |
55.8 |
24 |
1.018.350 |
|
Phi 90 |
5.0 |
61.63 |
24 |
1.124.748 |
|
Phi 90 |
6.0 |
73.07 |
24 |
1.333.528 |
|
Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát |
||||
|
Quy cách thép ống |
Độ dày |
Kg/Cây |
Cây/Bó |
Đơn giá tham khảo có VAT (VNĐ/Cây) |
|
Phi 21 |
1.6 |
4.642 |
169 |
125.334 |
|
Phi 21 |
1.9 |
5.484 |
169 |
145.874 |
|
Phi 21 |
2.1 |
5.938 |
169 |
152.013 |
|
Phi 21 |
2.3 |
6.435 |
169 |
164.736 |
|
Phi 21 |
2.6 |
7.26 |
169 |
185.856 |
|
Phi 42.2 |
1.6 |
9.617 |
61 |
259.659 |
|
Phi 42.2 |
1.9 |
11.335 |
61 |
301.511 |
|
Phi 42.2 |
2.1 |
12.467 |
61 |
319.155 |
|
Phi 42.2 |
2.3 |
13.56 |
61 |
347.136 |
|
Phi 42.2 |
2.6 |
15.24 |
61 |
390.144 |
|
Phi 42.2 |
2.9 |
16.87 |
61 |
431.872 |
|
Phi 42.2 |
3.2 |
18.6 |
61 |
476.160 |
|
Phi 48.1 |
1.6 |
11.0 |
52 |
297.000 |
|
Phi 48.1 |
1.9 |
12.995 |
52 |
345.667 |
|
Phi 48.1 |
2.1 |
14.3 |
52 |
366.080 |
|
Phi 48.1 |
2.3 |
15.59 |
52 |
399.104 |
|
Phi 48.1 |
2.5 |
16.98 |
52 |
434.688 |
|
Phi 48.1 |
2.6 |
17.5 |
52 |
448.000 |
|
Phi 48.1 |
2.7 |
18.14 |
52 |
464.384 |
|
Phi 48.1 |
2.9 |
19.38 |
52 |
496.128 |
|
Phi 48.1 |
3.2 |
21.42 |
52 |
548.352 |
|
Phi 48.1 |
3.6 |
23.71 |
52 |
606.976 |
|
Phi 59.9 |
1.9 |
16.3 |
37 |
433.580 |
|
Phi 59.9 |
2.1 |
17.97 |
37 |
460.032 |
|
Phi 59.9 |
2.3 |
19.612 |
37 |
502.067 |
|
Phi 59.9 |
2.6 |
22.158 |
37 |
567.245 |
|
Phi 59.9 |
2.7 |
22.85 |
37 |
584.960 |
|
Phi 59.9 |
2.9 |
24.48 |
37 |
626.688 |
|
Phi 59.9 |
3.2 |
26.861 |
37 |
687.642 |
|
Phi 59.9 |
3.6 |
30.18 |
37 |
772.608 |
|
Phi 59.9 |
4.0 |
33.1 |
37 |
847.360 |
|
Phi 75.6 |
2.1 |
22.85 |
27 |
584.960 |
|
Phi 75.6 |
2.3 |
24.96 |
27 |
638.976 |
|
Phi 75.6 |
2.5 |
27.04 |
27 |
692.224 |
|
Phi 75.6 |
2.6 |
28.08 |
27 |
718.848 |
|
Phi 75.6 |
2.7 |
29.14 |
27 |
745.984 |
|
Phi 75.6 |
2.9 |
31.37 |
27 |
803.072 |
|
Phi 75.6 |
3.2 |
34.26 |
27 |
877.056 |
|
Phi 75.6 |
3.6 |
38.58 |
27 |
987.648 |
|
Phi 75.6 |
4.0 |
42.4 |
27 |
1.085.440 |
|
Phi 88.3 |
2.1 |
26.8 |
27 |
686.080 |
|
Phi 88.3 |
2.3 |
29.28 |
27 |
749.568 |
|
Phi 88.3 |
2.5 |
31.74 |
27 |
812.544 |
|
Phi 88.3 |
2.6 |
32.97 |
27 |
844.032 |
|
Phi 88.3 |
2.7 |
34.22 |
27 |
876.032 |
|
Phi 88.3 |
2.9 |
36.83 |
27 |
942.848 |
|
Phi 88.3 |
3.2 |
40.32 |
27 |
1.032.192 |
|
Phi 88.3 |
3.6 |
45.14 |
27 |
1.155.584 |
|
Phi 88.3 |
4.0 |
50.22 |
27 |
1.285.632 |
|
Phi 88.3 |
4.5 |
55.8 |
16 |
1.428.480 |
Một số thép ống phổ biến trên thị trường hiện nay bao gồm:


Việt Nam có khá nhiều thương hiệu ống thép nổi tiếng về chất lượng, giá thành. Sau đây cùng Chinh Phú Thịnh điểm qua một số ông lớn đầu ngành thép nổi tiếng để bạn có thêm nhiều lựa chọn như:
Ống thép Hòa Phát là thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam. Nơi đây có hệ thống nhà máy hiện đại, với quy trình sản xuất khép kín, sử dụng công nghệ tiên tiến hàng đầu Việt Nam. Sản phẩm cam kết với người tiêu dùng đạt chuẩn chất lượng và có giá thành phải chăng.

Thép Hòa Phát cung cấp các sản phẩm đa dạng như ống tròn đen, ống tròn mạ kẽm, ống thép mạ kẽm nhúng nóng… đáp ứng tốt nhu cầu khách hàng phù hợp sử dụng cho nhiều ngành công nghiệp, xây dựng, dân dụng.
Thép ống Hoa Sen là thương hiệu tôn thép hàng đầu hiện nay. Với hệ thống phân phối rộng lớn trên khắp cả nước, thương hiệu xe hơi nay đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng trên mọi miền Tổ Quốc.

Các sản phẩm của tôn Hoa Sen đáp ứng theo tiêu chuẩn quốc tế, bền bỉ và khả năng chịu lực cao. Giá ống thép còn vô cùng phải chăng. Bạn có thể lựa chọn thép ống Hoa Sen để được cho các công trình.
Việt Đức là nhà máy ống thép hàng đầu hiện nay, đầu tư nâng cấp hệ thống máy móc, thiết bị uy tín, chất lượng đảm bảo mang đến chất lượng sản phẩm tốt nhất với đa dạng các loại ống tròn như mạ kẽm, ống sắt đen, ống hàn… đều được sản xuất, gia công với công nghệ hiện đại. Sản phẩm của Việt Đức có chất lượng tuổi thọ cao.

Hơn 20 năm trong lĩnh vực cung cấp thép ống, công ty TNHH Ống thép 190 được nhiều người lựa chọn, và có chỗ đứng nhất định hiện nay.
Công ty có dây chuyền sản xuất hiện đại, với các loại ống thép nổi tiếng như ống sắt tròn đen, ống mạ kẽm, ống kẽm nhúng nóng Việt Đức đều được gia công, với công nghệ hiện đại, tiên tiến đảm bảo tuổi thọ cao.

Bên cạnh các thương hiệu ống thép trong nước hiện nay, bạn có thể lựa chọn loại ống thép Trung Quốc. Sản phẩm có sự đa dạng về kích thước, và giá thành. Với các loại ống thép cỡ lớn, ống thép đúc, thép ống Trung Quốc có sự gần gũi.
Nhiều đơn vị hiện nay nhập khẩu các thép ống từ các nhà máy Trung Quốc và khá được nhiều người Việt lựa chọn.
Hiện nay thép ống được ứng dụng nhiều trong nhiều lĩnh nhất là trong ngành công nghiệp sản xuất ô tô, được sử dụng trên nhiều bộ phận của ô tô.
Ngoài ra, thép ống còn được dùng để làm khung mái nhà, đèn chiếu sáng, hệ thống cọc siêu âm…
Thép ống còn có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa, và được dùng để làm ống dẫn nước cho các tòa nhà, chung cư…
>>> Xem thêm:
Để bảo quản sắt thép bạn cần lưu ý đến một số mẹo nhỏ như sau:

Trên thị trường có quá nhiều đơn vị cung cấp thép ống giá tốt, chất lượng. Và nếu bạn đang tìm một đơn vị để mua thép ống giá cạnh tranh thì đừng bỏ qua Tôn Thép Chinh Phú Thịnh.
Chúng tôi chuyên cung cấp các loại thép ống mạ kẽm, thép hộp giá rẻ, chất lượng. Và Chinh Phú Thịnh cung cấp các mẫu thép ống đến từ các thương hiệu nổi tiếng như thép Hòa Phát, thép Hoa Sen, thép Ống thép 190, thép Việt Đức…
Về giá thành, chúng tôi cung cấp mức giá tốt nhất, cạnh tranh bởi chúng tôi lấy hàng trực tiếp từ nhà máy không thông qua trung gian. Vì vậy đừng lo lắng về vấn đề giá cả.
Khi bạn mua số lượng lớn sẽ được hỗ trợ chiết khấu 3-7%. Khi mua hàng tại chúng tôi bạn sẽ hỗ trợ vận chuyển tới ngay công trình, được phép kiểm tra hàng hóa rồi mới tiến hành thanh toán.
Với những thông tin trên đây, chúng tôi hi vọng bạn có thêm nhiều thông tin về thép ống. Và Qúy khách cần đặt hàng hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ báo giá chi tiết nhé.
ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY