0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Báo Giá Thép Ống Mới Nhất 2026

Thép ống là sản phẩm vật liệu xây dựng được ứng dụng nhiều trong ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng nhất là ngành sản xuất ô tô. Sản phẩm có sự đa dạng về chủng loại, kích thước, và nhiều ưu điểm vượt trội như độ bền cao, chống oxy hóa tốt, khó bị biến dạng khi bị tác đông mạnh.

Giá thép ống hiện nay có khá nhiều loại, và với mỗi thương hiệu thì sẽ có một mức giá thép ống khác nhau. Để biết thêm các thông tin về giá thép ống mời bạn đọc tham khảo bài viết sau đây của Tôn Thép Chinh Phú Thịnh. Liên hệ báo giá chi tiết. 

Bảng giá thép ống mới nhất hiện nay

Thép ống hiện nay có giá khác nhau tùy thuộc vào từng hiệu thương hiệu, quy cách và kích thước mỗi loại ống thép. Để giúp cho quý khách hàng nắm rõ thông tin giá ống thép hiện nay, mời bạn đọc tham khảo bài viết dưới đây. 

Bảng giá thép ống mạ kẽm

Quy cách thép ống

Độ dày

(mm)

Kg/Cây

Cây/Bó

Đơn giá tham khảo có VAT

(VNĐ/Cây)

Phi 21

01.05

3.1

169

57.350

Phi 21

1.35

3.8

169

70.300

Phi 21

1.65

4.6

169

85.100

Phi 25.4

01.05

3.8

127

Liên hệ

Phi 25.4

1.15

4.3

127

Liên hệ

Phi 25.4

1.35

4.8

127

Liên hệ

Phi 25.4

1.65

5.8

127

Liên hệ

Phi 27

01.05

3.8

127

69.540

Phi 27

1.35

4.8

127

87.840

Phi 27

1.65

6.2

127

113.460

Phi 34

01.05

05.04

102

92.232

Phi 34

1.35

6.24

102

114.192

Phi 34

1.65

7.92

102

144.936

Phi 34

1.95

9.16

102

167.628

Phi 42

01.05

6.3

61

115.290

Phi 42

1.35

7.89

61

144.387

Phi 42

1.65

9.64

61

176.412

Phi 42

1.95

11.4

61

208.620

Phi 49

01.05

7.34

61

134.322

Phi 49

1.35

9.18

61

167.994

Phi 49

1.65

11.3

61

206.790

Phi 49

1.95

13.5

61

247.050

Phi 60

01.05

9.0

37

164.700

Phi 60

1.35

11.27

37

206.241

Phi 60

1.65

14.2

37

259.860

Phi 60

1.95

16.6

37

303.780

Phi 76

01.05

11.2

37

204.960

Phi 76

1.35

14.2

37

259.860

Phi 76

1.65

18.0

37

329.400

Phi 76

1.95

21.0

37

384.300

Phi 90

1.35

17.0

37

311.100

Phi 90

1.65

22.0

37

402.600

Phi 90

1.95

25.3

37

462.990

Phi 114

1.35

21.5

19

393.450

Phi 114

1.65

27.5

19

503.250

Phi 114

1.95

32.5

19

594.750

Bảng giá thép ống đen Hoà Phát

Quy cách thép ống

Độ dày

Kg/Cây

Cây/Bó

Đơn giá tham khảo có VAT

(VNĐ/Cây)

Phi 21

1.0

2.99

168

64.734

Phi 21

1.2

3.55

168

76.858

Phi 21

1.4

4.1

168

83.845

Phi 21

1.8

5.17

168

99.006

Phi 21

2.0

5.68

168

105.364

Phi 21

2.5

7.76

168

143.948

Phi 27

1.0

3.8

113

82.270

Phi 27

1.2

4.52

113

97.858

Phi 27

1.4

5.23

113

106.954

Phi 27

1.8

6.62

113

126.773

Phi 27

2.0

7.29

113

135.230

Phi 34

1.0

4.81

80

104.137

Phi 34

1.2

5.74

80

124.271

Phi 34

1.4

6.65

80

135.993

Phi 34

1.8 

8.44

80

161.626

Phi 34

2.8

9.32

80

172.886

Phi 34

2.8

12.72

80

235.956

Phi 34

3.0

13.54

80

251.167

Phi 34

3.2

14.35

80

266.193

Phi 42

1.0

6.1

61

132.065

Phi 42

1.2

7.28

61

157.612

Phi 42

1.4

8.45

61

172.803

Phi 42

1.8

10.76

61

206.054

Phi 42

2.0

11.9

61

220.745

Phi 42

2.8

16.32

61

302.736

Phi 42

3.0

17.4

61

322.770

Phi 42

3.2

18.47

61

342.619

Phi 42

3.5

20.02

61

371.371

Phi 49

1.2

8.33

52

180.345

Phi 49

1.4

9.67

52

197.752

Phi 49

1.8

12.33

52

236.120

Phi 49

2.0

13.64

52

253.022

Phi 49

2.8 

18.77

52

348.184

Phi 49

3.0

20.02

52

371.371

Phi 49

3.2

21.26

52

394.373

Phi 49

3.4

22.49

52

417.190

Phi 49

3.8

24.91

52

462.081

Phi 49

4.0

26.1

52

484.155

Phi 49

4.5

29.03

52

538.507

Phi 49

5.0

32.0

52

593.600

Phi 60

1.2

10.42

37

225.593

Phi 60

1.4

12.12

37

247.854

Phi 60

1.8

15.47

37

296.251

Phi 60

2.0

17.13

37

317.762

Phi 60

2.5

21.23

37

393.817

Phi 60

2.8

23.66

37

438.893

Phi 60

2.9

24.46

37

453.733

Phi 60

3.0

25.26

37

468.573

Phi 60

3.5

29.21

37

541.846

Phi 60

3.8

31.54

37

585.067

Phi 60

4.0

33.09

37

613.820

Phi 60

5.0

40.62

37

753.501

Phi 76

1.2

13.21

27

285.997

Phi 76

1.4

15.37

27

314.317

Phi 76

1.8

19.66

27

376.489

Phi 76

2.0

21.78

27

404.019

Phi 76

2.8

30.16

27

559.468

Phi 76

2.9

31.2

27

578.760

Phi 76

3.0

32.23

27

597.867

Phi 76

3.2

34.28

27

635.894

Phi 76

3.8

40.37

27

748.864

Phi 90

1.4

18.5

24

378.325

Phi 90

1.8

23.04

24

441.216

Phi 90

2.0

25.54

24

473.767

Phi 90

2.5

31.74

24

588.777

Phi 90

2.8

35.42

24

646.415

Phi 90

2.9

36.65

24

668.863

Phi 90

3.0

37.87

24

668.863

Phi 90

3.2

40.3

24

735.475

Phi 90

3.5

43.92

24

801.540

Phi 90

3.8

47.51

24

867.058

Phi 90

4.0

49.9

24

910.675

Phi 90

4.5

55.8

24

1.018.350

Phi 90

5.0

61.63

24

1.124.748

Phi 90

6.0

73.07

24

1.333.528

Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát

Quy cách thép ống

Độ dày

Kg/Cây

Cây/Bó

Đơn giá tham khảo có VAT

(VNĐ/Cây)

Phi 21

1.6 

4.642

169

125.334

Phi 21

1.9 

5.484

169

145.874

Phi 21

2.1 

5.938

169

152.013

Phi 21

2.3

6.435

169

164.736

Phi 21

2.6 

7.26

169

185.856

Phi 42.2

1.6

9.617

61

259.659

Phi 42.2

1.9

11.335

61

301.511

Phi 42.2

2.1

12.467

61

319.155

Phi 42.2

2.3

13.56

61

347.136

Phi 42.2

2.6

15.24

61

390.144

Phi 42.2

2.9

16.87

61

431.872

Phi 42.2

3.2

18.6

61

476.160

Phi 48.1

1.6

11.0

52

297.000

Phi 48.1

1.9

12.995

52

345.667

Phi 48.1

2.1

14.3

52

366.080

Phi 48.1

2.3

15.59

52

399.104

Phi 48.1

2.5

16.98

52

434.688

Phi 48.1

2.6

17.5

52

448.000

Phi 48.1

2.7

18.14

52

464.384

Phi 48.1

2.9

19.38

52

496.128

Phi 48.1

3.2

21.42

52

548.352

Phi 48.1

3.6

23.71

52

606.976

Phi 59.9

1.9

16.3

37

433.580

Phi 59.9

2.1

17.97

37

460.032

Phi 59.9

2.3

19.612

37

502.067

Phi 59.9

2.6

22.158

37

567.245

Phi 59.9

2.7

22.85

37

584.960

Phi 59.9

2.9

24.48

37

626.688

Phi 59.9

3.2

26.861

37

687.642

Phi 59.9

3.6

30.18

37

772.608

Phi 59.9

4.0

33.1

37

847.360

Phi 75.6

2.1

22.85

27

584.960

Phi 75.6

2.3

24.96

27

638.976

Phi 75.6

2.5

27.04

27

692.224

Phi 75.6

2.6

28.08

27

718.848

Phi 75.6

2.7

29.14

27

745.984

Phi 75.6

2.9

31.37

27

803.072

Phi 75.6

3.2

34.26

27

877.056

Phi 75.6

3.6

38.58

27

987.648

Phi 75.6

4.0

42.4

27

1.085.440

Phi 88.3

2.1

26.8

27

686.080

Phi 88.3

2.3

29.28

27

749.568

Phi 88.3

2.5

31.74

27

812.544

Phi 88.3

2.6

32.97

27

844.032

Phi 88.3

2.7

34.22

27

876.032

Phi 88.3

2.9

36.83

27

942.848

Phi 88.3

3.2

40.32

27

1.032.192

Phi 88.3

3.6

45.14

27

1.155.584

Phi 88.3

4.0

50.22

27

1.285.632

Phi 88.3

4.5

55.8

16

1.428.480

Các loại thép ống phổ biến hiện nay

Một số thép ống phổ biến trên thị trường hiện nay bao gồm:

  • Ống thép đúc: Loại này được sản xuất bằng phương pháp đúc, sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu được lực cao hơn thép hàn. Vì vậy giá thành cũng có sự cao hơn. 
  • Ống thép đen: Loại thép ống này được sản xuất từ thép đen, độ bền cao nhưng khả năng chống ăn mòn cực kỳ kém. 
  • Ống thép mạ kẽm: Được sản xuất từ thép đen sau đó tiến hành mạ một lớp kẽm bên ngoài. Loại thép này có khả năng chống ăn mòn cao so với thép ống tròn đen. 
  • Ống thép cỡ lớn: Đây là loại có đường kính vượt trội so với các ống thông thường, với đường kính DN250 trở lên
  • Ống thép tròn: Sản phẩm có hình trụ, có khả năng cách nhiệt, chống chịu tốt, có độ bền, độ dẻo cao. Ống thép tròn ít bị ăn mòn, han gỉ đảm bảo tuổi thọ công trình lâu dài. 

Thương hiệu thép ống nổi tiếng hiện nay

Việt Nam có khá nhiều thương hiệu ống thép nổi tiếng về chất lượng, giá thành. Sau đây cùng Chinh Phú Thịnh điểm qua một số ông lớn đầu ngành thép nổi tiếng để bạn có thêm nhiều lựa chọn như: 

Thép ống Hòa Phát

Ống thép Hòa Phát là thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam. Nơi đây có hệ thống nhà máy hiện đại, với quy trình sản xuất khép kín, sử dụng công nghệ tiên tiến hàng đầu Việt Nam. Sản phẩm cam kết với người tiêu dùng đạt chuẩn chất lượng và có giá thành phải chăng. 

Thép Hòa Phát cung cấp các sản phẩm đa dạng như ống tròn đen, ống tròn mạ kẽm, ống thép mạ kẽm nhúng nóng… đáp ứng tốt nhu cầu khách hàng phù hợp sử dụng cho nhiều ngành công nghiệp, xây dựng, dân dụng.

Thép ống Hoa Sen

Thép ống Hoa Sen là thương hiệu tôn thép hàng đầu hiện nay. Với hệ thống phân phối rộng lớn trên khắp cả nước, thương hiệu xe hơi nay đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng trên mọi miền Tổ Quốc. 

Các sản phẩm của tôn Hoa Sen đáp ứng theo tiêu chuẩn quốc tế, bền bỉ và khả năng chịu lực cao. Giá ống thép còn vô cùng phải chăng. Bạn có thể lựa chọn thép ống Hoa Sen để được cho các công trình. 

Thép ống Việt Đức

Việt Đức là nhà máy ống thép hàng đầu hiện nay, đầu tư nâng cấp hệ thống máy móc, thiết bị uy tín, chất lượng đảm bảo mang đến chất lượng sản phẩm tốt nhất với đa dạng các loại ống tròn như mạ kẽm, ống sắt đen, ống hàn… đều được sản xuất, gia công với công nghệ hiện đại. Sản phẩm của Việt Đức có chất lượng tuổi thọ cao. 

Thép ống 190

Hơn 20 năm trong lĩnh vực cung cấp thép ống, công ty TNHH Ống thép 190 được nhiều người lựa chọn, và có chỗ đứng nhất định hiện nay. 

Công ty có dây chuyền sản xuất hiện đại, với các loại ống thép nổi tiếng như ống sắt tròn đen, ống mạ kẽm, ống kẽm nhúng nóng Việt Đức đều được gia công, với công nghệ hiện đại, tiên tiến đảm bảo tuổi thọ cao. 

Thép ống Trung Quốc

Bên cạnh các thương hiệu ống thép trong nước hiện nay, bạn có thể lựa chọn loại ống thép Trung Quốc. Sản phẩm có sự đa dạng về kích thước, và giá thành. Với các loại ống thép cỡ lớn, ống thép đúc, thép ống Trung Quốc có sự gần gũi.

Nhiều đơn vị hiện nay nhập khẩu các thép ống từ các nhà máy Trung Quốc và khá được nhiều người Việt lựa chọn. 

Ứng dụng của thép ống

Hiện nay thép ống được ứng dụng nhiều trong nhiều lĩnh nhất là trong ngành công nghiệp sản xuất ô tô, được sử dụng trên  nhiều bộ phận của ô tô. 

Ngoài ra, thép ống còn được dùng để làm khung mái nhà, đèn chiếu sáng, hệ thống cọc siêu âm… 

Thép ống còn có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa, và được dùng để làm ống dẫn nước cho các tòa nhà, chung cư… 

>>> Xem thêm:

Cách bảo quản sắt thép tốt nhất. 

Để bảo quản sắt thép bạn cần lưu ý đến một số mẹo nhỏ như sau:

  • Không để thép ống gần các khu vực hóa chất như là axit, muối… Các công ty sản xuất thép, axit thì cần đưa sắt thép vào quá trình tẩy rửa thường xuyên.
  • Không để hàng hóa gần khu vực tẩy rửa.
  • Nên kê thép trên đà gỗ, đà bằng bê tông, có đệm gỗ lót ở trên… 
  • Sắt thép để ngoài trời thì cần kê một đầu cao và một đầu tháp, chênh lệch từ 5-7 cm. 
  • Không để sắt thép bị dính nước mưa bởi trong nước mưa có axit gây ra tỉnh trang gỉ sét
  • Và nếu thép để ngoài trời, ở các công trường thi công gián đoạn thì không có kho lưu trữ, nên dùng bạt để che kín thép. 
  • Bảo quản sắt thép nơi khô ráo thoáng mát, có độ ẩm thấp, hạn chế bụi bẩn lưu lại. Việc này làm cho thép không bị oxy hóa, gỉ sét.

Đơn vị cung cấp thép ống giá tốt, chất lượng

Trên thị trường có quá nhiều đơn vị cung cấp thép ống giá tốt, chất lượng. Và nếu bạn đang tìm một đơn vị để mua thép ống giá cạnh tranh thì đừng bỏ qua Tôn Thép Chinh Phú Thịnh. 

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại thép ống mạ kẽm, thép hộp giá rẻ, chất lượng. Và Chinh Phú Thịnh cung cấp các mẫu thép ống đến từ các thương hiệu nổi tiếng như thép Hòa Phát, thép Hoa Sen, thép Ống thép 190, thép Việt Đức… 

Về giá thành, chúng tôi cung cấp mức giá tốt nhất, cạnh tranh bởi chúng tôi lấy hàng trực tiếp từ nhà máy không thông qua trung gian. Vì vậy đừng lo lắng về vấn đề giá cả. 

Khi bạn mua số lượng lớn sẽ được hỗ trợ chiết khấu 3-7%. Khi mua hàng tại chúng tôi bạn sẽ hỗ trợ vận chuyển tới ngay công trình, được phép kiểm tra hàng hóa rồi mới tiến hành thanh toán. 

Với những thông tin trên đây, chúng tôi hi vọng bạn có thêm nhiều thông tin về thép ống. Và Qúy khách cần đặt hàng hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ báo giá chi tiết nhé. 

ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY




Sản phẩm liên quan