0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Báo Giá Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm, Đen 2026

Thép hộp vuông là vật liệu được ứng dụng rộng rãi cho nhiều lĩnh vực khác nhau nhờ vào tính chất cơ học vượt trội và khả năng chịu lực tốt. 

Thép hộp vuông có tiết diện hình vuông, với 4 cạnh bằng nhau, được sản xuất bằng cách uốn, hàn các tấm thép và cấu thành cấu trúc rỗng bên trong. Thép hộp vuông được chế tạo từ thép cán nóng, cán nguội, để giúp thép có độ bền cao hơn, thì sẽ được mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn. 

Thép hộp vuông là gì ?

Thép hộp vuông là loại thép hộp có chiều dài x chiều rộng bằng nhau, ứng dụng nhiều trong ngành xây dựng và nhiều ngành nghề khác. Thép hộp hình vuông có cấu trúc rỗng ở bên trong, trọng lượng nhẹ, vững chắc nên khả năng chịu nhiệt, chịu tải tốt. Kích thước thép hộp vuông nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt 12mm đến 90mm. 


Thông tin kỹ thuật thép hộp vuông

  • Mác thép: SS400, A36, AH36/DH36/EH36, A572 Gr.50–Gr.70, A500 Gr.B–Gr.C, STKR400, STKR490,S235–S235JR–S235JO,S275–S275JO–S275JR,S355–S355JO–S355JR–S355J2H, Q345–Q345A–Q345B–Q345C–Q345D, Q235–Q235A–Q235B–Q235C–Q235D…
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…
  • Hóa đơn, chứng từ, đầy đủ có CO-CQ
  • Tiêu chuẩn: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga, Mỹ, Anh, Việt Nam, Ấn Độ…
  • Hàng mới, chưa sử dụng có bề mặt nhẵn không rõ, gỉ sét, đảm bảo mới 100%

Các loại thép hộp vuông phổ biến hiện nay

Thép hộp hình vuông đen

Thép hộp đen vuông có kết cấu vững chắc, chịu tải tốt, sử dụng nhiều cho các công trình xây dựng, dân dụng và công nghiệp. 

So với thép hộp mạ kẽm vuông thì thép hộp vuông đen có giá thành cao hơn, độ bền, chống ăn mòn, chống gỉ sét tốt hơn. 

Bề mặt thép hộp vuông đen có màu đen, dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với nước mưa, độ ẩm, và môi trường xung quanh. Nếu sản phẩm sử dụng trong nhà, sơn đúng cách thì độ bền đạt 10-15 năm. Do đó, loại thép hộp này chỉ phù hợp cho các công trình đòi hỏi có ngân sách thấp, cấu kiện nằm trong nhà, những chi tiết bắt buộc phải sơn.

Thép hộp vuông mạ kẽm

Đây là loại thép hộp có khả năng chống ăn mòn tốt nên được sử dụng ở trong điều kiện môi trường ẩm thấp, nước biển. Thép hộp vuông mạ kẽm có bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao, có khả năng chống ăn mòn vượt trội. 

Giá thành cũng cao hơn 10-30% thép hộp đen tùy vào độ dày. Độ bền của thép đến 20-50 năm tùy vào môi trường sử dụng. 

>>> Xem thêm: Giá thép hộp 100x150 

Ưu điểm và ứng dụng của sắt hộp vuông

Sắt hộp vuông hiện đang là sản phẩm được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng & cơ khí bởi đáp ứng về yếu tố chất lượng và hiệu quả kinh tế. 

Ưu điểm thép sắt vuông

  • Có khả năng chịu lực tốt: Thép hộp có cấu trúc vững chắc  nên có khả năng chịu lực tải trọng lớn, va đập hay ở nhiệt độ cao, đem lại độ ổn định cao cho công trình. 
  • Chống ăn mòn: Nhờ có lớp mạ kẽm giúp cho bề mặt thép chống bị gỉ từ nước biển, axit và thời tiết giúp nâng cao tuổi thọ công trình. 
  • Dễ dàng thi công, tạo hình: Thép có độ linh hoạt cao cho phép cắt, hàn, uốn, góc với độ chính xác cao, đẩy nhanh tiến độ lắp đặt, tiết kiệm được chi phí nhân công. 
  • Có hiệu quả kinh tế: Giá thành phải chăng, tối ưu chi phí ngân sách. 

Ứng dụng sắt hộp vuông

  • Xây dựng nhà ở dân dụng, công nghiệp: Phù hợp cho nhà tiền chế, nhà xưởng, dầm thép, giàn giáo, hệ thống mái che.
  • Hạ tầng kỹ thuật: Sử dụng cho các công trình công cộng như cầu vượt, nhà ga, bãi đỗ xe, công trình ngầm
  • Ngành cơ khí, đóng tàu: Sản xuất khung ô tô, xe máy, container, đóng tàu thuyền. 
  • Nội thất, quảng cáo: Làm đồ gia đụng, bàn ghế, biển hiệu và sân khấu dựng ngoài trời. 
  • Hệ thống đường dẫn: Sử dụng làm đường ống dẫn nước lạnh, nước thoát đô thị, tưới tiêu. 

Bảng giá thép hộp hình vuông

Cập nhật bảng báo giá thép hộp hình vuông cho khách hàng tham khảo. Dựa vào bảng giá của Chinh Phú Thịnh cung cấp, bạn nắm rõ được thông tin, và cân nhắc chi phí hiệu quả cho chi phí của từng công trình. Tham khảo giá sắt hộp vuông đen, mạ kẽm nhé. 

Giá thép hộp hình vuông đen

STT

Tên sản phẩm Dài x Rộng x Dày (mm)

Chiều dài (m)

Trọng lượng (kg)

Thép Hòa Phát (Giá. ĐVT: đồng)

Thép Visa (Giá. ĐVT: đồng)

Thép 190 (Giá. ĐVT: đồng)

1

Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.0

6

2.41

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

2

Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.1

6

2.63

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

3

Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.2

6

2.84

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

4

Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.4

6

3.25

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

5

Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.0

6

2.79

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

6

Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.1

6

3.04

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

7

Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.2

6

3.29

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

8

Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.4

6

3.78

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

9

Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.0

6

3.54

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

10

Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.1

6

3.87

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

11

Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.2

6

4.2

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

12

Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.4

6

4.83

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

13

Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.5

6

5.14

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

14

Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.8

6

6.05

17.000 - 23.000

15.000 - 22.000

16.000 - 23.000

15

Sắt vuông đen 20 x 20 x 2.0

6

4.48

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

16

Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.1

6

4.91

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

17

Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.2

6

5.33

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

18

Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.4

6

6.15

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

19

Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.5

6

6.56

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

20

Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.8

6

7.75

17.000 - 23.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

21

Sắt vuông đen 25 x 25 x 2.0

6

8.52

16.000 - 22.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

22

Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.0

6

5.43

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

23

Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.1

6

5.94

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

24

Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.2

6

6.46

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

25

Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.4

6

7.47

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

26

Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.5

6

7.97

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

27

Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.8

6

9.44

17.000 - 23.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

28

Sắt vuông đen 30 x 30 x 2.0

6

10.4

16.000 - 22.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

29

Sắt vuông đen 30 x 30 x 2.5

6

12.72

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

30

Sắt vuông đen 40 x 40 x 0.8

6

5.88

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

31

Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.0

6

7.31

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

32

Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.1

6

8.02

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

33

Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.2

6

8.72

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

34

Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.4

6

10.11

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

35

Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.5

6

10.8

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

36

Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.8

6

12.83

17.000 - 23.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

37

Sắt vuông đen 40 x 40 x 2.0

6

14.17

16.000 - 22.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

38

Sắt vuông đen 40 x 40 x 2.5

6

17.43

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

39

Sắt vuông đen 40 x 40 x 3.0

6

20.57

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

40

Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.1

6

10.09

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

41

Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.2

6

10.98

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

42

Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.4

6

12.74

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

43

Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.5

6

13.62

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

44

Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.8

6

16.22

17.000 - 23.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

45

Sắt vuông đen 50 x 50 x 2.0

6

17.94

16.000 - 22.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

46

Sắt vuông đen 50 x 50 x 2.5

6

22.14

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

47

Sắt vuông đen 50 x 50 x 3.0

6

26.23

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

48

Sắt vuông đen 50 x 50 x 3.5

6

30.2

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

49

Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.1

6

12.16

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

50

Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.2

6

13.24

19.000 - 25.000

15.000 - 22.000

18.000 - 24.000

51

Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.4

6

15.38

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

52

Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.5

6

16.45

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

53

Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.8

6

19.61

17.000 - 23.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

54

Sắt vuông đen 60 x 60 x 2.0

6

21.7

16.000 - 22.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

55

Sắt vuông đen 60 x 60 x 2.5

6

26.85

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

56

Sắt vuông đen 60 x 60 x 3.0

6

31.88

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

57

Sắt vuông đen 60 x 60 x 3.5

6

36.79

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

58

Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.4

6

19.41

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

59

Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.5

6

20.69

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

60

Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.8

6

24.69

17.000 - 23.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

61

Sắt vuông đen 75 x 75 x 2.0

6

27.34

16.000 - 22.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

62

Sắt vuông đen 75 x 75 x 2.5

6

33.89

16.000 - 22.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

63

Sắt vuông đen 75 x 75 x 3.0

6

40.33

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

64

Sắt vuông đen 75 x 75 x 3.5

6

46.69

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

65

Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.4

6

23.3

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

66

Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.5

6

24.93

18.000 - 24.000

15.000 - 22.000

17.000 - 23.000

67

Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.8

6

29.79

17.000 - 23.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

68

Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.0

6

33.01

16.000 - 22.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

69

Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.3

6

37.8

16.000 - 22.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

70

Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.5

6

40.98

16.000 - 22.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

71

Sắt vuông đen 90 x 90 x 3.0

6

48.83

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

72

Sắt vuông đen 90 x 90 x 3.5

6

56.58

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

73

Sắt vuông đen 90 x 90 x 4.0

6

64.21

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

74

Sắt vuông đen 100 x 100 x 1.8

6

33.3

17.000 - 23.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

75

Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.0

6

36.78

16.000 - 22.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

76

Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.5

6

45.69

16.000 - 22.000

15.000 - 22.000

15.500 - 21.500

77

Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.8

6

50.98

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

78

Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.0

6

54.49

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

79

Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.2

6

57.97

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

80

Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.5

6

63.17

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

81

Sắt vuông đen 100 x 100 x 4.0

6

71.74

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

82

Sắt vuông đen 100 x 100 x 5.0

6

88.55

16.000 - 22.000

x

15.500 - 21.500

83

Sắt vuông đen 150 x 150 x 2.5

6

69.24

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

84

Sắt vuông đen 150 x 150 x 2.8

6

77.36

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

85

Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.0

6

82.75

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

86

Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.2

6

88.12

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

87

Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.5

6

96.14

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

88

Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.8

6

104.12

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

89

Sắt vuông đen 150 x 150 x 4.0

6

109.42

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

90

Sắt vuông đen 150 x 150 x 5.0

6

136.59

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

91

Sắt vuông đen 200 x 200 x 1.0

6

357.96

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

92

Sắt vuông đen 200 x 200 x 1.2

6

425.03

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

93

Sắt vuông đen 200 x 200 x 4.0

6

147.1

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

94

Sắt vuông đen 200 x 200 x 5.0

6

182.75

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

95

Sắt vuông đen 200 x 200 x 6.0

6

217.94

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

96

Sắt vuông đen 200 x 200 x 8.0

6

286.97

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

97

Sắt vuông đen 250 x 250 x 4.0

6

184.78

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

98

Sắt vuông đen 250 x 250 x 5.0

6

229.85

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

99

Sắt vuông đen 250 x 250 x 6.0

6

274.46

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

100

Sắt vuông đen 250 x 250 x 8.0

6

362.33

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

101

Sắt vuông đen 250 x 250 x 10

6

448.39

20.000 - 25.000

x

15.500 - 21.500

 

Giá thép hộp hình vuông mạ kẽm

STT

Tên sản phẩm Dài x Rộng x Dày (mm)

Chiều dài (m)

Trọng lượng (kg)

Thép Hòa Phát (Giá. ĐVT: đồng)

Thép Visa (Giá. ĐVT: đồng)

Thép 190 (Giá. ĐVT: đồng)

Thép Nam Hưng (Giá. ĐVT: đồng)

Thép Hoa Sen (Giá. ĐVT: đồng)

1

Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.0

6

2.41

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

2

Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.1

6

2.63

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

3

Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.2

6

2.84

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

4

Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.4

6

3.25

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

5

Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.0

6

2.79

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

6

Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.1

6

3.04

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

7

Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.2

6

3.29

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

8

Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.4

6

3.78

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

9

Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.0

6

3.54

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

10

Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.1

6

3.87

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

11

Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.2

6

4.2

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

12

Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.4

6

4.83

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

13

Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.5

6

5.14

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

14

Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.8

6

6.05

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

15

Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.0

6

4.48

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

16

Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.1

6

4.91

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

17

Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.2

6

5.33

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

18

Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.4

6

6.15

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

19

Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.5

6

6.56

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

20

Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.8

6

7.75

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

21

Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 2.0

6

8.52

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

22

Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.0

6

5.43

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

23

Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.1

6

5.94

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

24

Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.2

6

6.46

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

25

Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.4

6

7.47

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

26

Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.5

6

7.97

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

27

Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.8

6

9.44

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

28

Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 2.0

6

10.4

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

29

Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 2.5

6

12.72

18.000 - 24.000

x

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

30

Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 0.8

6

5.88

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

31

Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.0

6

7.31

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

32

Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.1

6

8.02

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

Liên hệ

33

Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.2

6

8.72

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

Liên hệ

34

Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.4

6

10.11

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

35

Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.5

6

10.8

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

Liên hệ

36

Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.8

6

12.83

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

37

Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 2.0

6

14.17

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

38

Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 2.5

6

17.43

x

x

17.000 - 25.000

x

Liên hệ

39

Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 3.0

6

20.57

x

x

17.000 - 25.000

x

Liên hệ

40

Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.1

6

10.09

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

Liên hệ

41

Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.2

6

10.98

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

42

Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.4

6

12.74

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

43

Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.5

6

13.62

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

Liên hệ

44

Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.8

6

16.22

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

45

Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 2.0

6

17.94

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

46

Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 2.5

6

22.14

x

x

17.000 - 25.000

x

Liên hệ

47

Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 3.0

6

26.23

x

x

17.000 - 25.000

x

Liên hệ

48

Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 3.5

6

30.2

x

x

x

x

Liên hệ

49

Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.1

6

12.16

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

50

Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.2

6

13.24

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

51

Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.4

6

15.38

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

52

Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.5

6

16.45

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

Liên hệ

53

Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.8

6

19.61

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

54

Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 2.0

6

21.7

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

55

Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 2.5

6

26.85

x

x

17.000 - 25.000

x

Liên hệ

56

Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 3.0

6

31.88

x

x

17.000 - 25.000

x

Liên hệ

57

Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 3.5

6

36.79

x

x

x

x

Liên hệ

58

Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 1.4

6

19.41

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

59

Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 1.5

6

20.69

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

Liên hệ

60

Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 1.8

6

24.69

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

61

Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 2.0

6

27.34

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

62

Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 2.5

6

33.89

x

x

17.000 - 25.000

x

Liên hệ

63

Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 3.0

6

40.33

x

x

17.000 - 25.000

x

Liên hệ

64

Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 3.5

6

46.69

x

x

x

x

Liên hệ

65

Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 1.4

6

23.3

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

66

Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 1.5

6

24.93

x

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

Liên hệ

67

Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 1.8

6

29.79

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

68

Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 2.0

6

33.01

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

69

Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 2.3

6

37.8

18.000 - 24.000

x

17.000 - 25.000

x

Liên hệ

70

Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 2.5

6

40.98

x

x

17.000 - 25.000

x

Liên hệ

71

Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 3.0

6

48.83

x

x

17.000 - 25.000

x

Liên hệ

72

Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 3.5

6

56.58

x

x

x

x

Liên hệ

73

Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 4.0

6

64.21

x

x

x

x

Liên hệ

74

Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 1.8

6

33.3

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

75

Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 2.0

6

36.78

18.000 - 24.000

16.000 - 22.000

17.000 - 25.000

16.500 - 22.500

20.000 - 26.000

76

Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 2.5

6

45.69

x

x

17.000 - 25.000

x

x

77

Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 2.8

6

50.98

x

x

17.000 - 25.000

x

x

78

Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 3.0

6

54.49

x

x

17.000 - 25.000

x

x

 Lưu ý:

  • Mức giá chưa bao gồm giá VAT 10%
  • Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể biến động theo thị trường. 
  • Có hoa hồng cho người giới thiệu
  • Miễn phí vận chuyển trong vòng bán kính 100km và hỗ trợ vận chuyển đến các tỉnh thành khác. 

>>> Xem thêm: Giá Thép Ống Tròn Đặc Phi 30

Mua thép hộp vuông giá tốt, chất lượng tại TPHCM ở đâu? 

Có khá nhiều đơn vị cung cấp thép hộp vuông trên thị bàn TPHCM. Điều này rất là cho khách hàng dễ mua phải hàng nhái, hàng kém chất lượng, ảnh hưởng đến tiến độ, độ bền công trình. 

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là cơ sở cung cấp thép hộp vuông đen, mạ kẽm uy tín, đáng tin cậy được nhiều doanh nghiệp, nhà thầu lựa chọn bởi nhiều ưu điểm nổi bật như sau:

  • Hàng đạt chuẩn chất lượng, đảm bảo mới 100%, đáp ứng tốt về tiêu chuẩn trong xây dựng và cơ khí
  • Có giấy chứng nhận CO-CQ đầy đủ, có tính minh bạch rõ ràng, nguồn gốc sản phẩm cụ thể
  • Giá thành bán phải chăng, tốt nhất thị trường
  • Hỗ trợ vận chuyển, tiết kiệm thời gian, chi phí cho khách hàng. 
  • Chiết khấu cao khi mua hàng số lượng lớn, hay khách hàng lâu năm
  • Đội ngũ tư vấn nhiệt tình vui vẻ
  • Đội xe giàu kinh nghiệm, có xe tải vận chuyển đến tận công trình

Khách hàng hoàn toàn yên tâm khi mua hàng tại đại lý tôn thép Chinh Phú Thịnh. Liên hệ ngay để được tư vấn, báo giá chi tiết đầy đủ nhé. 

ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY

Sản phẩm liên quan