0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Báo Giá Thép Hộp Vinaone 2026

Thương hiệu thép Vinaone được nhiều khách hàng quan tâm, ưa chuộng bởi giá thành phải chăng, sản phẩm chất lượng ,mẫu mã đa dạng phù hợp cho nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Qúy khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm liên hệ ngay với chúng tôi để hỗ trợ qua số hotline: 0979.22.11.86 - 0979.985.349 ( Mr Thắng).

Thép hộp Vinaone là thương hiệu thép hộp được nhiều khách hàng lựa chọn bên cạnh các sản phẩm của thương hiệu thép Hòa Phát. Sản phẩm được khá nhiều khách hàng ưa chuộng, sử dụng với các ưu điểm vượt trội như độ chịu lực tốt, độ bền cao, giá thành phải chăng phù hợp để sử dụng để làm khung nhà, kết cấu nhà nội thất, ngoại thất.

Nếu bạn đang muốn mua thép hộp Vinaone nhưng chưa biết giá là bao nhiêu thì bài viết này sẽ giúp bạn trả lời câu hỏi đó hoặc trực tiếp gọi điện cho Tôn Thép Chinh Phú Thịnh qua số hotline sau: 0979.22.11.86 - 0979.985.349 để được hỗ trợ miễn phí nhé.  

Bảng giá thép hộp Vinaone

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh xin gửi đến Quý khách hàng bảng báo giá thép hộp Vinaone mới nhất, giúp cho quý khách hàng có thể so sánh, đối chiếu giá thành sản phẩm so với các đơn vị khác. 

Mức giá của thép hộp Vinaone giao động từ  44,650 đến 4,720,874 VNĐ tùy thuộc vào quy cách, loại sản phẩm, độ dày, trọng lượng mà sẽ có sự khác nhau. 

  • Giá ống thép hộp chữ nhật giao động từ 44,650 đến 596,600 VNĐ
  • Giá thép hộp chữ nhật Vinaone giao động từ 112,928 đến 4,720,874 VNĐ
  • Giá thép hộp vuông mạ kẽm giao động từ  31,300 đến 314,200 VNĐ

Qúy khách hàng có nhu cầu mua thép hộp Vinaone vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi qua số hotline để được hỗ trợ báo giá chi tiết. 

Dưới đây là bản giá thép hộp Vinaone mới nhất mà Chinh Phú Thịnh muốn gửi đến bạn.  

Bảng giá thép hộp chữ nhật Vinaone

Quy cách 

Độ dày (mm)

Trọng lượng (Kg/cây)

Giá (vnđ/cây 6m)

Thép hộp chữ nhật 13×26

0.9

2.6

44,650

1.1

3.1

49,400

1.2

3.4

58,900

Thép hộp chữ nhật  20×40

0.9

4.3

68,875

1.2

5.5

95,950

1.4

7.0

121,600

Thép hộp chữ nhật  25×50

0.9

5.2

91,200

1.2

7.2

124,450

1.4

9.1

152,950

Thép hộp chữ nhật  30×60

0.9

6.3

105,450

1.2

8.5

152,000

1.4

10.8

185,250

1.8

13.2

228,950

2.0

16.8

320,150

Thép hộp chữ nhật  30×90

1.2

11.5

206,150

1.4

14.5

256,500

Thép hộp chữ nhật  40×80

1.2

11.4

200,450

1.4

14.4

247,950

1.8

18.0

314,450

2.0

21.0

390,450

Thép hộp chữ nhật 50×100

1.2

14.4

258,400

1.4

18.2

317,800

1.8

22.0

389,500

2.0

27.0

485,450

Thép hộp chữ nhật  60×120

1.4

22.0

393,300

1.8

27.0

481,650

2.0

32.5

596,600

Bảng giá ống thép Vinaone

Kích thước (mm)

Trọng lượng (kg/m

Giá ống thép VinaOne (vnđ/cây 6m)

Thép ống Vinaone 15×2.77

1.27

112,928

Thép ống Vinaone 15×3.73

1.62

143,050

Thép ống Vinaone 20×2.87

1.69

150,275

Thép ống Vinaone 20×3.91

2.2

195,624

Thép ống Vinaone 25×3.38

2.5

221,400

25×4.55

3.24

287,100

32×3.56

3.39

301,439

32×4.85

4.47

397,472

40×3.68

4.05

360,126

40×5.08

5.41

481,057

50×3.91

5.44

483,725

50×5.54

7.48

665,622

65×5.16

8.63

767,380

65×7.01

11.41

1,014,577

80×3.18

6.72

597,542

80×3.96

8.29

737,147

80×4.78

9.92

882,086

80×5.49

11.29

1,003,905

80×6.35

12.93

1,149,736

80×7.14

14.4

1,280,448

100×3.18

8.71

774,493

100×3.96

10.78

958,457

100×4.78

12.91

1,147,957

100×5.56

14.91

1,325,797

100×6.02

16.07

1,428,944

125×3.96

13.41

1,192,417

125×4.78

16.09

1,430,723

125×5.56

18.61

1,654,802

125×6.55

21.77

1,935,788

125×7.92

26.05

2,314,366

125×8.74

28.57

2,528,456

125×9.52

30.94

2,741,185

150×4.78

19.27

1,713,488

150×5.56

22.31

1,983,805

150×6.35

25.36

2,254,011

150×7.11

28.26

2,521,880

150×8.74

34.39

3,048,335

150×9.52

37.28

3,307,939

150×10.97

42.56

3,784,928

200×4.78

25.26

2,244,120

200×5.16

27.22

2,420,403

200×5.56

29.28

2,602,577

200×6.35

33.31

2,958,925

200×7.04

36.81

3,273,146

200×8.18

42.55

3,781,920

200×9.52

49.2

4,369,864

200×10.97

53.08

4,720,874

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Vianone

Quy cách 

Độ dày  

Kg/cây 

Đơn giá

Thép hộp vuông mạ kẽm 14

  0.80

  1.78

                        31,300

  0.90

  2.02

                        35,600

  1.00

  2.27

                        40,000

  1.10

  2.52

                        44,400

  1.20

  2.76

                        48,600

Thép hộp vuông mạ kẽm 16

  0.80

  2.11

                        37,100

  0.90

  2.40

                        42,200

  1.00

  2.69

                        47,300

  1.10

  2.98

                        52,400

Thép hộp vuông mạ kẽm 20

  1.00

  3.31

                        58,300

  1.10

  3.67

                        64,600

  1.20

  4.03

                        70,900

  1.25

  4.31

                        75,900

  1.30

  4.49

                        79,000

Thép hộp vuông mạ kẽm 25

  1.00

  4.19

                        73,700

  1.10

  4.64

                        81,700

  1.20

  5.10

                        89,800

  1.25

  5.46

                        96,100

  1.30

  5.69

                      100,100

  1.60

  7.06

                      124,300

Thép hộp vuông mạ kẽm 30

  1.00

  5.07

                        89,200

  1.10

  5.62

                        98,900

  1.20

  6.17

                      108,600

  1.30

  6.89

                      121,300

  1.40

  7.38

                      129,900

  1.55

  8.27

                      145,600

  1.60

  8.54

                      150,300

  1.80

  9.62

                      169,300

  2.00

10.70

                      188,300

Thép hộp vuông mạ kẽm 40

  1.00

  6.83

                      120,200

  1.10

  7.58

                      133,400

  1.20

  8.32

                      146,400

  1.30

  9.29

                      163,500

  1.40

  9.81

                      172,700

  1.60

11.51

                      202,600

  1.80

12.90

                      227,000

  2.00

14.45

                      254,300

Thép hộp vuông mạ kẽm 50

  1.10

  9.53

                      167,700

  1.20

10.47

                      184,300

  1.40

12.11

                      213,100

  1.55

14.02

                      246,800

  1.60

14.49

                      255,000

  1.80

15.99

                      281,400

  2.00

17.85

                      314,200

Lưu ý:

  • Giá chưa bao gồm VAT 10%
  • Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. 
  • Hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh để được hỗ trợ báo giá, chi tiết cho quý khách hàng qua số hotline:  0979.22.11.86 - 0979.985.349

Thông số kỹ thuật thép hộp Vinaone

  • Kích thước thép chữ nhật: 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80mm
  • 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200mm
  • Kích thước thép vuông: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30mm
  • 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100mm
  • Chiều dài: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
  • Độ dày: 0,9 đến 3,5 mm

Quy trình sản xuất thép hộp Vinaone

Thép hộp Vinaone được sản xuất với 18 bước như sau:

  • Kiểm tra ống hàng
  • Rửa axit
  • Rửa nước
  • Bôi dung môi
  • Sắp xếp
  • Sấy khô
  • Mạ kẽm
  • Thổi ngoài ống
  • Làm nguội
  • Kiểm tra
  • Thụ động hóa
  • Rửa mặt ở giữa
  • Sấy khô
  • Phun và thụ động hóa
  • Kiểm tra chất lượng
  • Đóng gói sản phẩm

>>> Xem thêm:

Thép hộp Vinaone có đặc điểm gì?

  • Thép hộp Vinaone được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, khép kín. 
  • Ống kẽm được sản xuất bằng cuộn mạ kẽm có bề mặt sáng bóng
  • Ống cán nguội có bề mặt đẹp, tính thẩm mỹ cao 
  • Sản phẩm đảm bảo về mặt tiêu chuẩn kích thước, thử áp lực, nhiệt độ, ngoại quan… 
  • Độ dày được phủ mạ kẽm đều 2 mặt bên trong và bên ngoài. 
  • Sản phẩm có độ đàn hồi, chịu lực tốt dễ dàng dùng để uốn cong, ép dẹp
  • Thép hộp của Vinaone còn giảm thiểu tối đa tình trạng móp méo, biến dạng khi lưu kho, vận chuyển. 

Ưu điểm và ứng dụng của thép Vinaone

Ưu điểm

  • Có khả năng chống oxy hóa cao, bảo vệ bề mặt sản phẩm khỏi những tác động từ bên ngoài
  • Kích thước sản phẩm đa dạng đáp ứng được nhu cầu thị trường
  • Giá thép hộp Vinaone phải chăng

Ứng dụng

  • Dùng trong ngành sản xuất ô tô, xe máy, đồ gia dụng
  • Dùng trong hệ thống ống dẫn dầu khí, nước sạch, tưới tiêu…
  • Dùng làm khung mái nhà, hàng rào bao quanh, tháp ăng-ten
  • Dùng làm mái nhà, kết cấu cao tầng,
  • Dùng làm hệ thống thang máy, hệ thống thép điện… 

Đơn vị cung cấp, phân phối thép hộp Vinaone tại TPHCM

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh hiện đang là đơn vị phân phối thép hộp Vinaone uy tín, chất lượng tại khu vực TPHCM với giá thành cạnh tranh nhất. 

Sản phẩm cam kết đảm bảo chính hãng 100% về chất lượng, được lấy từ nhà máy chính gốc, mang lại sự an tâm cho khách hàng. 

Thép hộp Vinaone của chúng tôi có mẫu mã, kích thước đa dạng phù hợp với nhu cầu sử dụng cho các công trình & dân dụng. 

Khi mua hàng tại chúng tôi bạn sẽ được miễn phí chi phí vận chuyển tại khu vực nội thành TPHCM, được chiết khấu khi mua hàng số lượng lớn, được kiểm tra hàng trước khi thanh toán. 

Bên cạnh thép hộp Vinaone, Tôn Thép Chinh Phú Thịnh còn cung cấp nhiều sản phẩm chất lượng, uy tín khác như tôn Đông Á, tôn Hoa Sen, xà gồ c, xà gồ z… mang đến cho bạn những sự lựa chọn tốt nhất. 

Vì vậy, Quý khách hàng có nhu cầu mua hàng liên hệ ngay với chúng tôi qua số hotline: để được tư vấn, hỗ trợ, mua hàng trong thời gian sớm nhất. 

ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY

  • 86A Phan Văn Hớn, Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
  • DĐ,ZALO : 0979.22.11.86 - 0979.985.349
  • Hotline: 0975 55 65 85 – MR.Thắng
  • Email: tonthepchinhphuthinh@gmail.com
  • Website: http://tonthepchinhphuthinh.com




Sản phẩm liên quan