0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Báo Giá Thép Hộp Việt Nhật 2026

Nhà máy cán tôn Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là cửa hàng cung cấp giá thép hộp Việt Nhật uy tín, chất lượng, với đầy đủ mẫu mã, kích thước, sản phẩm đa dạng, phục vụ mọi nhu cầu của quý khách hàng. Chúng tôi đảm bảo mang đến cho khách hàng chất lượng sản phẩm tốt nhất, có tính minh bạch cao, và giá thành phải chăng. Lựa chọn nhà máy cán tôn Chinh Phú Thịnh sẽ là lựa chọn tuyệt vời dành cho bạn. 

Thép hộp Việt Nhật sử dụng cho nhiều lĩnh vực như xây dựng nhà xưởng, kết cấu công nghiệp, nội thất, cơ khí chế tạo, hạ tầng dân dụng. Sản phẩm có sự đa dạng về quy cách, chủng loại, và được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, có nguyên liệu đạt chuẩn quốc tế, kiểm soát về chất lượng nghiêm ngặt. Liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh để được hỗ trợ, báo giá chi tiết chiết khấu 3-7%. 

Thép hộp Việt Nhật

Thép hộp Việt Nhật là dòng thép hộp nổi tiếng của công ty TNHH Liên Doanh Ống Thép SENDO , hay còn được biết đến với tên gọi Sendo Việt Nhật, đánh dấu sự hợp tác giữa Công ty Cổ phần Đầu tư - Thương Mại SMC và Tập đoàn Hanwa ( Nhật Bản). 

Hiện nhà máy đang đặt ở khu Công nghiệp Phú Mỹ 1 ( Bà Rịa - Vũng Tàu), với quy mô đầu tư 13,8 với công suất thiết kế lên đến 250.000 tấn/ năm. Các sản phẩm của Sendo Việt Nhật cung cấp ống thép hàn đen, thép mạ kẽm,... đáp ứng tốt về mặt chất lượng, phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu ra các nước. 

Thông số, quy cách thép hộp Việt Nhật

Tiêu chuẩn sản xuất:

  • ASTM A500/A500M-18 của Mỹ
  • BS EN 10255:2004 của Anh
  • JIS G3466:2001 của Nhật Bản
  • TCVN của Việt Nam
  • TCCS 02:2016/SENDO của nhà máy SENDO Việt Nhật

Thép hộp Việt Nhật có lớp phủ bề mặt từ 80 - 275 g/m2 (Z80 - Z275) đối với thép hộp mạ kẽm và  320 - 600 g/m2 đối với thép hộp mạ kẽm nhúng nóng. 

Bên cạnh lớp mạ kẽm tiêu chuẩn, thép hộp Sendo Việt Nhật còn bổ sung lớp phủ hóa chất chống oxy hóa, tăng cường độ bền ở trong môi trường khắc nghiệt như vùng biển mặn, khu chăn nuôi có nhiều khí amoniac. 

Quy cách

  • Thép hộp vuông Việt Nhật 14x14 đến 100x100mm, với độ dày 0.6 đến 0.36mm
  • Thép hộp chữ nhật Việt Nhật 13x26mm đến 60x120mm, với độ dày 0.6 đến 6.0mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m/cây và cắt theo yêu cầu khách hàng. 

>>> Xem thêm: Giá Thép Hộp 75x75

Đặc điểm của thép hộp Việt Nhật

Thép hộp Việt Nhật có sự đảm bảo toàn diện về chất lượng, kỹ thuật và độ bền thi công công trình. Sản phẩm bắt đầu từ công nghệ sản xuất, lựa chọn nguyên liệu đến khâu kiểm soát chất lượng cho nhà máy. 

Thép hộp Việt Nhật có những đặc điểm như là:

  • Sản xuất trên dây chuyền hiện đại của Đài Loan, tạo ra sản phẩm có độ chính xác cao, kiểm soát về độ dày, độ thẳng và bề mặt, giúp tăng tính thẩm mỹ, độ bền vững cho nhà tiền chế, khung xưởng, giàn mái. 
  • Đảm bảo tính ổn định về cơ lý, để thép hộp chịu lực tốt, độ bền cao, phù hợp cho các tiêu chuẩn công trình dân dụng, công nghiệp. 
  • Có hệ thống kiểm soát về chất lượng, đạt tiêu chuẩn ISO 90001, và đảm bảo sắt hộp Việt Nhật có sự đồng đều, hạn chế đi sai sót, đem lại sự an tâm cho nhà thầu về tiến độ, chất lượng thi công. 

>>> Xem thêm: Giá Thép Hộp 100x200

Bảng giá thép hộp Việt Nhật mới nhất - Cập nhật 2026

Xin mời bạn tham khảo bảng giá thép hộp Việt Nhật:

Báo giá thép hộp vuông Việt Nhật

Kích thước

Độ dày

Tỷ trọng Kg/cây

Đơn giá đ/kg

Thành tiền 

Hộp kẽm 14 x 14

0.8

1.78

15,5

27,59

0.9

02.02

15,5

31,31

1.0

2.27

15,5

35,185

1.1

2.52

15,5

39,06

1.2

2.76

15,5

42,78

Hộp kẽm 16 x 16

0.8

2.11

15,5

32,705

0.9

2.40

15,5

37,2

1.0

2.69

15,5

41,695

1.1

2.98

15,5

46,19

1.2

3.27

15,5

50,685

1.4

3.71

15,5

57,505

Hộp kẽm 20 x 20

0.8

2.59

15,5

40,145

0.9

2.95

15,5

45,725

1.0

3.31

15,5

51,305

1.1

3.67

15,5

56,885

1.2

04.03

15,5

62,465

1.4

4.56

15,5

70,68

Hộp kẽm 25 x 25

0.8

3.28

15,5

50,84

0.9

3.73

15,5

57,815

1.0

4.19

15,5

64,945

1.1

4.64

15,5

71,92

1.2

5.10

15,5

79,05

1.4

5.78

15,5

89,59

Hộp kẽm 30 x 30

0.8

3.97

15,5

61,535

0.9

4.52

15,5

70,06

1.0

05.07

15,5

78,585

1.1

5.62

15,5

87,11

1.2

6.17

15,5

95,635

1.4

7.00

15,5

108,5

1.7

8.65

15,5

134,075

1.8

9.48

15,5

146,94

2.0

10.58

15,5

163,99

Hộp kẽm 38 x 38

0.9

5.90

15,5

91,45

1.0

6.61

15,5

102,455

1.1

7.33

15,5

113,615

1.4

9.29

15,5

143,995

1.6

11.14

15,5

172,67

Hộp kẽm 40 x 40

0.9

06.09

15,5

94,395

1.0

6.83

15,5

105,865

1.1

7.58

15,5

117,49

1.2

8.32

15,5

128,96

1.4

9.43

15,5

146,165

1.7

11.66

15,5

180,73

1.8

12.70

15,5

196,85

2.0

14.17

15,5

219,635

Hộp kẽm 50 x 50

1.1

9.53

15,5

147,715

1.4

10.47

15,5

162,285

1.7

11.87

15,5

183,985

1.8

14.67

15,5

227,385

2.0

15.99

15,5

247,845

1.1

17.85

15,5

276,675

Hộp kẽm 60 x 60

1.4

11.49

15,5

178,095

01.07

14.08

15,5

218,24

1.1

17.46

15,5

270,63

Hộp kẽm 75 x 75

1.4

14.42

15,5

223,51

1.8

17.67

15,5

273,885

1.4

22.19

15,5

343,945

Hộp kẽm 90 x 90

1.4

21.61

15,5

334,955

1.6

29.18

15,5

452,29

1.8

32.57

15,5

504,835

Hộp kẽm 100 x 100

1.4

24.04

15,5

372,62

1.8

32.48

15,5

503,44

2.0

36.25

15,5

561,875

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Việt Nhật

Quy cách

Độ dày

Tỷ trọng Kg/cây

Đơn giá Vnđ/kg

Thành tiền

Hộp kẽm 13 x 26

0.8

2.59

15,5

40,145

0.9

2.95

15,5

45,725

1.0

3.31

15,5

51,305

1.1

3.67

15,5

56,885

01.02

04.03

15,5

62,465

Hộp kẽm 20 x 40

0.8

3.97

15,5

61,535

0.9

4.52

15,5

70,06

1.0

05.07

15,5

78,585

1.1

5.62

15,5

87,11

01.02

6.17

15,5

95,635

1.4

7.00

15,5

108,5

Hộp kẽm 25 x 50

0.8

5.00

15,5

77,5

0.9

5.70

15,5

88,35

1.0

6.39

15,5

99,045

1.1

07.09

15,5

109,895

01.02

7.78

15,5

120,59

1.4

8.83

15,5

136,865

Hộp kẽm 30 x 60

0.9

6.88

15,5

106,64

1.0

7.72

15,5

119,66

1.1

8.56

15,5

132,68

1.2

9.39

15,5

145,545

1.4

10.65

15,5

165,075

1.7

13.17

15,5

204,135

1.8

14.34

15,5

222,27

2.0

16.01

15,5

248,155

Hộp kẽm 40 x 80

0.9

9.24

15,5

143,22

1.0

10.36

15,5

160,58

1.1

11.49

15,5

178,095

1.2

12.61

15,5

195,455

1.4

14.30

15,5

221,65

1.7

17.68

15,5

274,04

1.8

19.29

15,5

298,995

2.0

21.53

15,5

333,715

Hộp kẽm 50 x 100

1.1

14.42

15,5

223,51

1.2

15.84

15,5

245,52

1.4

17.96

15,5

278,38

1.7

22.20

15,5

344,1

1.8

24.24

15,5

375,72

2.0

27.05

15,5

419,275

Hộp kẽm 60 x 120

1.4

21.61

15,5

334,955

1.7

26.71

15,5

414,005

1.8

29.18

15,5

452,29

2.0

32.57

15,5

504,835

Lưu ý:

  • Cam kết báo giá chính hãng, có chứng nhận CO, CQ, đầy đủ mọi quy cách 
  • Giá trên chưa bao gồm VAT + chi phí vận chuyển
  • Chiết khấu 3-7% cho đơn hàng số lượng lớn
  • Nhận gia công cắt, đột lỗ, với yêu cầu nhanh bằng máy móc hiện đại
  • Giá sắt hộp Việt Nhật có thể thay đổi do các yếu tố như nhu cầu thị trường, lượng hàng cần mua, vị trí giao, yêu cầu gia công… 
  • Cần tư vấn, báo giá chi tiết đầy đủ thông qua số hotline: 0979.22.11.86 - 0979.985.349

Ưu điểm của thép hộp Việt Nhật

Một số ưu điểm của sắt hộp Việt Nhật:

  • Có chất lượng cao: Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao, hiện đại, đem lại sự chắc chắn, đồng đều
  • Có sự đa dạng kích thước: Phù hợp cho các ứng dụng, nhu cầu khác nhau trong ngành công nghiệp, xây dựng, chế tạo. 
  • Có khả năng chịu lực tốt: Thiết kế có khả năng chịu lực tốt, nên được ứng dụng rộng rãi cho việc xây dựng cấu trúc, kết cấu công nghiệp. 
  • Dễ gia công, lắp đặt: Để gia công, lắp đặt, giảm nhiều thời gian, và chi phí lao động. 
  • Có tính ổn định, bền vững: Có độ bền cao, chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ và hiệu suất sử dụng. 
  • Có tính linh hoạt trong việc thiết kế: Ứng dụng cho việc làm nhà thép tiền chế, đóng gói sản phẩm. 
  • Giá trị kinh tế: Có mức giá cạnh tranh, khả năng sử dụng rộng rãi, đem lại giá trị kinh tế cao, phù hợp cho các dự án xây dựng, sản xuất. 
  • Có chất lượng cao, đa dạng và độ bền cao, phổ biến cho nhiều ngành công nghiệp

>>> Xem thêm: Giá Thép Hộp 50x100

Ứng dụng thép hộp Việt Nhật

Một số ứng dụng của thép hộp Việt Nhật: 

  • Ứng dụng trong ngành xây dựng, tạo ra cấu trúc chịu lực như cột, dầm, khung kèo, đòi hỏi thép có độ bền cao và khả năng chịu tải tốt. 
  • Dùng để chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp, bao gồm thiết bị chịu lực, bộ phận máy, trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng. 
  • Ứng dụng cho ngành công nghiệp ô tô, sử dụng để tạo ra khung, các bộ phận khác của ô tô nhờ có độ bền và khả năng chịu tải tốt. 
  • Thép hộp còn được sử dụng để tạo ra các khung, các bộ phân khác của xe ô tô, thường được ưa chuộng bởi độ bền cao, khả năng chịu tải tốt. 
  • Sử dụng để tạo ra các cấu trúc khung, cabin trong xây dựng, sữa chữa tàu hủy nhờ vào đặc tính bền, chịu lực. 
  • Được sử dụng cho các quy trình sản xuất, gia công khác nhau, tạ ra kệ để lữu trữ đến việc tạo ra các sản phẩm hoàn thiện. 
  • Ứng dụng cho xây dựng cơ sở hạ tầng cầu, cống, công trình giao thông để tạo ra cấu trúc chịu lực, cột chống. 

Như bạn biết, thép hộp Việt Nhật ứng dụng cho nhiều lĩnh vực, xây dựng đến công nghiệp, sản xuất, nhờ vào độ bền, tính linh hoạt, và khả năng chịu lực tốt. 

Các sản phẩm thép hộp Việt Nhật

Thép hộp Việt Nhật gồm có 4 loại sau:

Thép hộp đen Việt Nhật

Đây là sản phẩm có bề nhựa mạ, màu đen/màu xanh, sử dụng cho khung nhà xưởng, hàng rào, lan can…Thép hộp đen Việt Nhật được chế tạp từ thép SPHC, SS400 nên có độ dẻo, khả năng chịu lực tốt, đáp ứng cho cơ khí, dàn giáo, giàn mái. 

Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn về ASTM, JIS, BS, TCVN phục vụ cho các yêu cầu chất lượng trong các công trình lớn, hệ thống PCCC, cọc nhồi. 

Thép hộp mạ kẽm Sendo Việt Nhật

Mẫu thép hộp mạ kẽm sử dụng mạ kẽm Z80-Z275, phục vụ cho môi trường có yêu cầu chống ăn mòn, cần yêu cầu độ bền cao. Sản phẩm sử dụng cho kết cấu xây dựng nhà, hệ thống hàng rào, lan can, công trình phòng cháy chữa cháy. 

Thép mạ kẽm có tính thẩm mỹ cao, bề mặt sáng bóng, đảm bảo tính ổn định nên được ứng dụng ngoài trời như cột điện, cổng rào, lan can đường… 

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Việt Nhật

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Việt Nhật, được phủ mạ kẽm từ 320g/m2 đến 600g/m2, phù hợp cho các công trình ngoài trời nhất là ven biển, khu công nghiệp. Thép có bề mặt sáng bạc, có độ bền chắc giúp chống lại sự ăn mòn và sự oxi hóa trong thời gian dài. 

Sản phẩm ứng dụng của kết cấu chịu lực ngoài trời như lan can, hàng rào, cầu đường, hệ thống chiếu sáng công cộng, công trình xây dựng, chống lại khả năng ăn mòn cho các nhà máy, kho bãi…

Thép hộp cán nguội Sendo Việt Nhật

Thép hộp cán nguội Việt Nhật, được sản xuất để đáp ứng cho các yêu cầu khắt khe về chất lượng bề mặt, độ chính xác kích thước. Nguyên liệu thép cán nguội bao gồm: SPCC-SD, SPCC-1B, hoặc SPHC với bề mặt mịn, sáng đẹp, có độ chính xác cao, trở thành lựa chọn cho các ứng dụng đòi hỏi tính thẩm mỹ cao. 

Mua thép hộp Việt Nhật giá tốt, chất lượng tại TPHCM 

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là cơ sở uy tín, chất lượng trong ngành cung cấp thép hộp Việt Nhật mà bạn có thể tin tưởng vào chất liệu, và nguồn gốc sản phẩm. 

Đại lý cung cấp các sản phẩm thép hộp đa dạng, với nhiều lựa chọn phù hợp với nhu cầu của bạn. Đến với nơi đây, bạn sẽ nhân viên tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc, hỗ trợ chính xác thông tin cần. 

Về mức giá thì thép hộp Việt Nhật của Chinh Phú Thịnh cạnh tranh nhất thị trường, giúp bạn tiết kiệm chi phí, đảm bảo về chất lượng. Đại lý tôn thép chúng tôi cung cấp hỗ trợ vận chuyển đơn hàng, bao gồm vận chuyển, lắp đặt, hỗ trợ kỹ thuật, giải quyết mọi vấn đề dễ dàng sau khi mua. 

Lựa chọn thép hộp Việt Nhật của Chinh Phú Thịnh, bạn sẽ nhận được sản phẩm đảm bảo chất lượng, sự tiện lợi, uy tín, dịch vụ hậu mãi tốt. 

ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY




Sản phẩm liên quan