Thép hộp Việt Nhật sử dụng cho nhiều lĩnh vực như xây dựng nhà xưởng, kết cấu công nghiệp, nội thất, cơ khí chế tạo, hạ tầng dân dụng. Sản phẩm có sự đa dạng về quy cách, chủng loại, và được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, có nguyên liệu đạt chuẩn quốc tế, kiểm soát về chất lượng nghiêm ngặt. Liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh để được hỗ trợ, báo giá chi tiết chiết khấu 3-7%.
Thép hộp Việt Nhật là dòng thép hộp nổi tiếng của công ty TNHH Liên Doanh Ống Thép SENDO , hay còn được biết đến với tên gọi Sendo Việt Nhật, đánh dấu sự hợp tác giữa Công ty Cổ phần Đầu tư - Thương Mại SMC và Tập đoàn Hanwa ( Nhật Bản).

Hiện nhà máy đang đặt ở khu Công nghiệp Phú Mỹ 1 ( Bà Rịa - Vũng Tàu), với quy mô đầu tư 13,8 với công suất thiết kế lên đến 250.000 tấn/ năm. Các sản phẩm của Sendo Việt Nhật cung cấp ống thép hàn đen, thép mạ kẽm,... đáp ứng tốt về mặt chất lượng, phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu ra các nước.
Tiêu chuẩn sản xuất:
Thép hộp Việt Nhật có lớp phủ bề mặt từ 80 - 275 g/m2 (Z80 - Z275) đối với thép hộp mạ kẽm và 320 - 600 g/m2 đối với thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.
Bên cạnh lớp mạ kẽm tiêu chuẩn, thép hộp Sendo Việt Nhật còn bổ sung lớp phủ hóa chất chống oxy hóa, tăng cường độ bền ở trong môi trường khắc nghiệt như vùng biển mặn, khu chăn nuôi có nhiều khí amoniac.
Quy cách
>>> Xem thêm: Giá Thép Hộp 75x75
Thép hộp Việt Nhật có sự đảm bảo toàn diện về chất lượng, kỹ thuật và độ bền thi công công trình. Sản phẩm bắt đầu từ công nghệ sản xuất, lựa chọn nguyên liệu đến khâu kiểm soát chất lượng cho nhà máy.
Thép hộp Việt Nhật có những đặc điểm như là:
>>> Xem thêm: Giá Thép Hộp 100x200
Xin mời bạn tham khảo bảng giá thép hộp Việt Nhật:
|
Kích thước |
Độ dày |
Tỷ trọng Kg/cây |
Đơn giá đ/kg |
Thành tiền |
|
Hộp kẽm 14 x 14 |
0.8 |
1.78 |
15,5 |
27,59 |
|
0.9 |
02.02 |
15,5 |
31,31 |
|
|
1.0 |
2.27 |
15,5 |
35,185 |
|
|
1.1 |
2.52 |
15,5 |
39,06 |
|
|
1.2 |
2.76 |
15,5 |
42,78 |
|
|
Hộp kẽm 16 x 16 |
0.8 |
2.11 |
15,5 |
32,705 |
|
0.9 |
2.40 |
15,5 |
37,2 |
|
|
1.0 |
2.69 |
15,5 |
41,695 |
|
|
1.1 |
2.98 |
15,5 |
46,19 |
|
|
1.2 |
3.27 |
15,5 |
50,685 |
|
|
1.4 |
3.71 |
15,5 |
57,505 |
|
|
Hộp kẽm 20 x 20 |
0.8 |
2.59 |
15,5 |
40,145 |
|
0.9 |
2.95 |
15,5 |
45,725 |
|
|
1.0 |
3.31 |
15,5 |
51,305 |
|
|
1.1 |
3.67 |
15,5 |
56,885 |
|
|
1.2 |
04.03 |
15,5 |
62,465 |
|
|
1.4 |
4.56 |
15,5 |
70,68 |
|
|
Hộp kẽm 25 x 25 |
0.8 |
3.28 |
15,5 |
50,84 |
|
0.9 |
3.73 |
15,5 |
57,815 |
|
|
1.0 |
4.19 |
15,5 |
64,945 |
|
|
1.1 |
4.64 |
15,5 |
71,92 |
|
|
1.2 |
5.10 |
15,5 |
79,05 |
|
|
1.4 |
5.78 |
15,5 |
89,59 |
|
|
Hộp kẽm 30 x 30 |
0.8 |
3.97 |
15,5 |
61,535 |
|
0.9 |
4.52 |
15,5 |
70,06 |
|
|
1.0 |
05.07 |
15,5 |
78,585 |
|
|
1.1 |
5.62 |
15,5 |
87,11 |
|
|
1.2 |
6.17 |
15,5 |
95,635 |
|
|
1.4 |
7.00 |
15,5 |
108,5 |
|
|
1.7 |
8.65 |
15,5 |
134,075 |
|
|
1.8 |
9.48 |
15,5 |
146,94 |
|
|
2.0 |
10.58 |
15,5 |
163,99 |
|
|
Hộp kẽm 38 x 38 |
0.9 |
5.90 |
15,5 |
91,45 |
|
1.0 |
6.61 |
15,5 |
102,455 |
|
|
1.1 |
7.33 |
15,5 |
113,615 |
|
|
1.4 |
9.29 |
15,5 |
143,995 |
|
|
1.6 |
11.14 |
15,5 |
172,67 |
|
|
Hộp kẽm 40 x 40 |
0.9 |
06.09 |
15,5 |
94,395 |
|
1.0 |
6.83 |
15,5 |
105,865 |
|
|
1.1 |
7.58 |
15,5 |
117,49 |
|
|
1.2 |
8.32 |
15,5 |
128,96 |
|
|
1.4 |
9.43 |
15,5 |
146,165 |
|
|
1.7 |
11.66 |
15,5 |
180,73 |
|
|
1.8 |
12.70 |
15,5 |
196,85 |
|
|
2.0 |
14.17 |
15,5 |
219,635 |
|
|
Hộp kẽm 50 x 50 |
1.1 |
9.53 |
15,5 |
147,715 |
|
1.4 |
10.47 |
15,5 |
162,285 |
|
|
1.7 |
11.87 |
15,5 |
183,985 |
|
|
1.8 |
14.67 |
15,5 |
227,385 |
|
|
2.0 |
15.99 |
15,5 |
247,845 |
|
|
1.1 |
17.85 |
15,5 |
276,675 |
|
|
Hộp kẽm 60 x 60 |
1.4 |
11.49 |
15,5 |
178,095 |
|
01.07 |
14.08 |
15,5 |
218,24 |
|
|
1.1 |
17.46 |
15,5 |
270,63 |
|
|
Hộp kẽm 75 x 75 |
1.4 |
14.42 |
15,5 |
223,51 |
|
1.8 |
17.67 |
15,5 |
273,885 |
|
|
1.4 |
22.19 |
15,5 |
343,945 |
|
|
Hộp kẽm 90 x 90 |
1.4 |
21.61 |
15,5 |
334,955 |
|
1.6 |
29.18 |
15,5 |
452,29 |
|
|
1.8 |
32.57 |
15,5 |
504,835 |
|
|
Hộp kẽm 100 x 100 |
1.4 |
24.04 |
15,5 |
372,62 |
|
1.8 |
32.48 |
15,5 |
503,44 |
|
|
2.0 |
36.25 |
15,5 |
561,875 |
|
Quy cách |
Độ dày |
Tỷ trọng Kg/cây |
Đơn giá Vnđ/kg |
Thành tiền |
|
Hộp kẽm 13 x 26 |
0.8 |
2.59 |
15,5 |
40,145 |
|
0.9 |
2.95 |
15,5 |
45,725 |
|
|
1.0 |
3.31 |
15,5 |
51,305 |
|
|
1.1 |
3.67 |
15,5 |
56,885 |
|
|
01.02 |
04.03 |
15,5 |
62,465 |
|
|
Hộp kẽm 20 x 40 |
0.8 |
3.97 |
15,5 |
61,535 |
|
0.9 |
4.52 |
15,5 |
70,06 |
|
|
1.0 |
05.07 |
15,5 |
78,585 |
|
|
1.1 |
5.62 |
15,5 |
87,11 |
|
|
01.02 |
6.17 |
15,5 |
95,635 |
|
|
1.4 |
7.00 |
15,5 |
108,5 |
|
|
Hộp kẽm 25 x 50 |
0.8 |
5.00 |
15,5 |
77,5 |
|
0.9 |
5.70 |
15,5 |
88,35 |
|
|
1.0 |
6.39 |
15,5 |
99,045 |
|
|
1.1 |
07.09 |
15,5 |
109,895 |
|
|
01.02 |
7.78 |
15,5 |
120,59 |
|
|
1.4 |
8.83 |
15,5 |
136,865 |
|
|
Hộp kẽm 30 x 60 |
0.9 |
6.88 |
15,5 |
106,64 |
|
1.0 |
7.72 |
15,5 |
119,66 |
|
|
1.1 |
8.56 |
15,5 |
132,68 |
|
|
1.2 |
9.39 |
15,5 |
145,545 |
|
|
1.4 |
10.65 |
15,5 |
165,075 |
|
|
1.7 |
13.17 |
15,5 |
204,135 |
|
|
1.8 |
14.34 |
15,5 |
222,27 |
|
|
2.0 |
16.01 |
15,5 |
248,155 |
|
|
Hộp kẽm 40 x 80 |
0.9 |
9.24 |
15,5 |
143,22 |
|
1.0 |
10.36 |
15,5 |
160,58 |
|
|
1.1 |
11.49 |
15,5 |
178,095 |
|
|
1.2 |
12.61 |
15,5 |
195,455 |
|
|
1.4 |
14.30 |
15,5 |
221,65 |
|
|
1.7 |
17.68 |
15,5 |
274,04 |
|
|
1.8 |
19.29 |
15,5 |
298,995 |
|
|
2.0 |
21.53 |
15,5 |
333,715 |
|
|
Hộp kẽm 50 x 100 |
1.1 |
14.42 |
15,5 |
223,51 |
|
1.2 |
15.84 |
15,5 |
245,52 |
|
|
1.4 |
17.96 |
15,5 |
278,38 |
|
|
1.7 |
22.20 |
15,5 |
344,1 |
|
|
1.8 |
24.24 |
15,5 |
375,72 |
|
|
2.0 |
27.05 |
15,5 |
419,275 |
|
|
Hộp kẽm 60 x 120 |
1.4 |
21.61 |
15,5 |
334,955 |
|
1.7 |
26.71 |
15,5 |
414,005 |
|
|
1.8 |
29.18 |
15,5 |
452,29 |
|
|
2.0 |
32.57 |
15,5 |
504,835 |
Lưu ý:
Một số ưu điểm của sắt hộp Việt Nhật:
>>> Xem thêm: Giá Thép Hộp 50x100
Một số ứng dụng của thép hộp Việt Nhật:
Như bạn biết, thép hộp Việt Nhật ứng dụng cho nhiều lĩnh vực, xây dựng đến công nghiệp, sản xuất, nhờ vào độ bền, tính linh hoạt, và khả năng chịu lực tốt.
Thép hộp Việt Nhật gồm có 4 loại sau:
Đây là sản phẩm có bề nhựa mạ, màu đen/màu xanh, sử dụng cho khung nhà xưởng, hàng rào, lan can…Thép hộp đen Việt Nhật được chế tạp từ thép SPHC, SS400 nên có độ dẻo, khả năng chịu lực tốt, đáp ứng cho cơ khí, dàn giáo, giàn mái.

Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn về ASTM, JIS, BS, TCVN phục vụ cho các yêu cầu chất lượng trong các công trình lớn, hệ thống PCCC, cọc nhồi.
Mẫu thép hộp mạ kẽm sử dụng mạ kẽm Z80-Z275, phục vụ cho môi trường có yêu cầu chống ăn mòn, cần yêu cầu độ bền cao. Sản phẩm sử dụng cho kết cấu xây dựng nhà, hệ thống hàng rào, lan can, công trình phòng cháy chữa cháy.

Thép mạ kẽm có tính thẩm mỹ cao, bề mặt sáng bóng, đảm bảo tính ổn định nên được ứng dụng ngoài trời như cột điện, cổng rào, lan can đường…
Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Việt Nhật, được phủ mạ kẽm từ 320g/m2 đến 600g/m2, phù hợp cho các công trình ngoài trời nhất là ven biển, khu công nghiệp. Thép có bề mặt sáng bạc, có độ bền chắc giúp chống lại sự ăn mòn và sự oxi hóa trong thời gian dài.
Sản phẩm ứng dụng của kết cấu chịu lực ngoài trời như lan can, hàng rào, cầu đường, hệ thống chiếu sáng công cộng, công trình xây dựng, chống lại khả năng ăn mòn cho các nhà máy, kho bãi…
Thép hộp cán nguội Việt Nhật, được sản xuất để đáp ứng cho các yêu cầu khắt khe về chất lượng bề mặt, độ chính xác kích thước. Nguyên liệu thép cán nguội bao gồm: SPCC-SD, SPCC-1B, hoặc SPHC với bề mặt mịn, sáng đẹp, có độ chính xác cao, trở thành lựa chọn cho các ứng dụng đòi hỏi tính thẩm mỹ cao.
Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là cơ sở uy tín, chất lượng trong ngành cung cấp thép hộp Việt Nhật mà bạn có thể tin tưởng vào chất liệu, và nguồn gốc sản phẩm.
Đại lý cung cấp các sản phẩm thép hộp đa dạng, với nhiều lựa chọn phù hợp với nhu cầu của bạn. Đến với nơi đây, bạn sẽ nhân viên tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc, hỗ trợ chính xác thông tin cần.

Về mức giá thì thép hộp Việt Nhật của Chinh Phú Thịnh cạnh tranh nhất thị trường, giúp bạn tiết kiệm chi phí, đảm bảo về chất lượng. Đại lý tôn thép chúng tôi cung cấp hỗ trợ vận chuyển đơn hàng, bao gồm vận chuyển, lắp đặt, hỗ trợ kỹ thuật, giải quyết mọi vấn đề dễ dàng sau khi mua.
Lựa chọn thép hộp Việt Nhật của Chinh Phú Thịnh, bạn sẽ nhận được sản phẩm đảm bảo chất lượng, sự tiện lợi, uy tín, dịch vụ hậu mãi tốt.
ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY
Địa chỉ:
Nhà máy 1 : 86A Phan Văn Hớn, Ấp 21, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh
Nhà máy 2 : 85/2E Phan Văn Hớn, Ấp Tây Lân, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh
DĐ,ZALO : 0979.22.11.86 - 0979.985.349
Hotline: 0975 55 65 85 – MR.Thắng
Website: http://tonthepchinhphuthinh.com