0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Bảng Báo Giá Thép Hộp Đen 2026

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh cập nhật bảng báo giá thép hộp đen mới, chính xác cho khách hàng tham khảo. Đến với chúng tôi bạn còn được báo giá chi tiết về giá cả, kinh nghiệm sử dụng thép hộp hiệu quả, tốt nhất cho công trình. Cần tư vấn liên hệ ngay qua: 0979.22.11.86 - 0979.985.34

Thép hộp đen là thép hộp chưa được phủ mạ kẽm, sơn phủ, vẫn còn bề mặt đen tự nhiên. Hiện sản phẩm sử dụng nhiều cho các công trình xây dựng, cơ khí, nội thất bởi độ bền cao, dễ dàng gia công. 

Thép hộp đen là gì? 

Thép hộp đen là dòng thép hộp có bề mặt màu đen hoặc màu xám do có lớp oxy hóa tự nhiên được hình thành trong quá trình cán nóng, chưa được xử lý mạ kẽm, sơn phủ. Sản phẩm có độ bền cao, dễ dàng gia công và giá thành phải chăng, nên được ứng dụng sử dụng trong các công trình dân dụng, cơ khí, khung nhà xưởng. 

Bảng báo giá thép hộp vuông đen, thép hộp chữ nhật đen 

Qúy khách hàng tham khảo báo giá thép hộp đen mới nhất, bao gồm giá thép hộp vuông đen và giá thép hộp chữ nhật đen. 

Mời bạn tham khảo:

STT

Tên sản phẩm

Độ dày

Độ dài

(m)

Trọng

lượng

(kg)

Giá tiền

Thành tiền

1

Thép hộp đen 10 x 30 

1.0

6

3.54

16,545

58,569

1.2

6

4.2

16,545

69,489

1.5

6

5.14

16,000

82,240

2

Thép hộp đen 12 x 12

1.0

6

2.03

16,545

33,586

1.2

6

2.39

16,545

39,543

3

Thép hộp đen 13 x 26

1.0

6

3.45

16,545

57,080

1.2

6

4.08

16,545

67,504

1.5

6

5

16,000

80,000

4

Thép hộp đen 12 x 32 

1.0

6

3.92

16,545

64,856

1.2

6

4.65

16,545

76,934

1.5

6

5.71

16,000

91,360

2.0

6

7.39

14,636

108,160


5

Thép hộp đen 14 x 14 

1.0

6

2.41

16,545

39,873

1.2

6

2.84

16,545

46,988

1.5

6

3.45

16,000

55,200

6

Thép hộp đen 16 x 16

1.0

6

2.79

16,545

46,161

1.2

6

3.29

16,545

54,433

7

Thép hộp đen 20 x 20

1.0

6

3.54

16,545

58,569

1.2

6

4.2

16,545

69,489

1.5

6

5.14

16,000

82,240

2.0

6

6.63

14,636

97,037

8

Thép hộp đen 20 x 25

1.0

6

4.01

16,545

66,345

1.2

6

4.76

16,545

78,754

1.5

6

5.85

16,000

93,600

2.0

6

7.57

14,636

110,795

9

Thép hộp đen 20 x 40 

1.0

6

5.43

16,545

89,839

1.2

6

6.46

16,545

106,881

1.5

6

7.97

16,000

127,520


10

Thép hộp đen 25 x 25 

1.0

6

4.48

16,545

74,122

1.2

6

5.33

16,545

88,185

1.5

6

6.56

16,000

104,960

2.0

6

8.52

14,636

124,699


11

Thép hộp đen 30 x 30

1.0

6

5.43

16,545

89,839

1.2

6

6.46

16,545

106,881

1.5

6

7.97

16,000

127,520

2.0

6

10.4

14,636

152,214

2.5

6

12.72

14,636

186,170

12

Thép hộp đen 25 x 50

1.0

6

6.84

16,545

113,168

1.2

6

8.15

16,545

134,842

1.5

6

10.09

16,000

161,440

2.0

6

13.23

14,636

193,634

2.5

6

16.25

14,636

237,835

13

Thép hộp đen 30 x 60

1.0

6

8.25

16,545

136,496

1.2

6

9.85

16,545

162,968

1.5

6

12.21

16,000

195,360

2.0

6

16.05

14,636

234,908

2.5

6

19.78

14,636

289,500

3.0

6

23.4

14,636

342,482

14

Thép hộp đen 40 x 40 

1.0

6

7.31

16,545

120,944

1.2

6

8.72

16,545

144,272

1.5

6

10.8

16,000

172,800

2.0

6

14.17

14,636

207,392

2.5

6

17.43

14,636

255,105

3.0

6

20.57

14,636

301,063


15

Thép hộp đen 50 x 50

1.0

6

9.19

16,545

152,049

1.2

6

10.98

16,545

181,664

1.5

6

13.62

16,000

217,920

2.0

6

17.94

14,636

262,570

2.5

6

22.14

14,636

324,041

3.0

6

26.23

14,636

383,902

16

Thép hộp đen 40 x 80 

1.2

6

13.24

16,545

219,056

1.5

6

16.45

16,000

263,200

2.0

6

21.7

14,636

317,601

2.5

6

26.85

14,636

392,977

3.0

6

31.88

14,636

466,596


17

Thép hộp đen 50 x 100 

1.5

6

20.69

16,000

331,040

2.0

6

27.36

14,636

400,441

2.5

6

33.91

14,636

496,307

3.0

6

40.36

14,636

590,709


18

Thép hộp đen 60 x 60 x 

1.2

6

13.24

16,545

219,056

1.5

6

16.45

16,000

263,200

2.0

6

21.7

14,636

317,601

2.5

6

26.85

14,636

392,977

3.0

6

31.88

14,636

466,596


19

Thép hộp đen 50 x 100 

3.5

6

46.69

14,636

683,355

4.0

6

52.9

14,636

774,244


20

Thép hộp đen 60 x 120 

1.5

6

24.93

16,000

398,880

2.0

6

33.01

14,636

483,134

2.5

6

40.98

14,636

599,783

3.0

6

48.83

14,636

714,676


21

Thép hộp đen 90 x 90

1.5

6

24.93

16,000

398,880

2.0

6

33.01

14,636

483,134

2.5

6

40.98

14,636

599,783

3.0

6

48.83

14,636

714,676

22

Thép hộp đen 100 x 100 

2.0

6

36.78

14,636

538,312

2.5

6

45.69

14,636

668,719

3.0

6

54.49

14,636

797,516

3.5

6

63.17

14,636

924,556

4.0

6

71.74

14,636

1,049,987

23

Thép hộp đen 100 x 150

2.0

6

46.2

14,636

676,183

2.5

6

57.46

14,636

840,985

3.0

6

68.62

14,636

1,004,322

3.5

6

79.66

14,636

1,165,904

4.0

6

90.58

14,636

1,325,729

24

Thép hộp đen 150 x 150

2.0

6

55.62

14,636

814,054

2.5

6

69.24

14,636

1,013,397

3.0

6

82.75

14,636

1,211,129

3.5

6

96.14

14,636

1,407,105

4.0

6

109.42

14,636

1,601,471

25

Thép hộp đen 100 x 200 

2.0

6

55.62

14,636

814,054

2.5

6

69.24

14,636

1,013,397

3.0

6

82.75

14,636

1,211,129

3.5

6

96.14

14,636

1,407,105

4.0

6

109.42

14,636

1,601,471

Lưu ý:

  • Mức giá chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm VAT 10%
  • Miễn phí vận chuyển khu vực nội thành TPHCM
  • Chiết khấu cao khi mua hàng số lượng lớn.

>>> Xem thêm:

 Giá Thép Hộp 75x75

Ống Thép Phi 90

Các loại thép hộp đen trên thị trường hiện nay

Thép hộp vuông đen

Sản phẩm có kích thước nhỏ nhất, phổ biến là 12x12mm và lớn nhất là 250x250mm. Thép có độ dày từ 0.7mm đến 12mm và được ứng dụng làm khung mái nhà ở, đóng cốt pha, làm khung tiền chế, sử dụng khung sườn xe tải. 

Thép hộp chữ nhật đen

Thép hộp chữ nhật đen có hình hộp chữ nhật có kích thước nhỏ nhất 13x26cm và tối đa là 200x300mm. Độ dày của thép hộp chữ nhật đen dày từ 0.7mm đến 12mm. Sản phẩm ứng dụng để làm đồ gia dụng, khung sườn xe tải và sử dụng trong các công trình xây dựng. 

Ứng dụng của thép hộp đen

Sắt hộp đen được ứng dụng trong ngành công nghiệp xây dựng, dân dụng bởi có độ bền, chịu lực tốt, chi phí hợp lý. Sắt hộp đen còn có khả năng chịu lực, với các bộ phận tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt bên ngoài. 

Một số ứng dụng phổ biến của thép hộp đen như:

  • Làm khung nhà xưởng, nhà tiền chế, xà gồ mái nhà, dầm, cột, kèo chịu lực…
  • Làm giàn giáo, cổng, lan can, cầu thang… 
  • Dùng làm khung khi sản xuất máy móc, chế tạo phương tiện giao thông. 
  • Làm ống bọc dây dẫn điện, tháp truyền thanh, truyền hình
  • Đồ chế tạo gia dụng như kệ sách, khung giường. 

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh - Đơn vị cung cấp thép hộp đen chất lượng tại TPHCM

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là đơn vị cung cấp các loại mẫu thép hộp đen giá cả phải chăng, hàng đầu hiện nay tại khu vực TPHCM, đến từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen… Sản phẩm cam kết đạt chuẩn chất lượng, có nguồn gốc rõ ràng, cụ thể với chính sách giá cả cạnh tranh và chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp. Chinh Phú Thịnh sẽ là lựa chọn tối ưu, mang đến giải pháp hoàn hảo cho công trình của bạn.

  • Hàng đạt chuẩn chất lượng
  • Giá cả phải chăng
  • Hỗ trợ tư vấn miễn phí
  • Có hoa hồng cho người giới thiệu
  • Miễn phí vận chuyển khu vực nội thành TPHCM
  • Gia công theo yêu cầu

Khách hàng có nhu cầu mua thép hộp đen giá rẻ, uy tín nhanh tay liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh để được hỗ trợ nhé. 

ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY




Sản phẩm liên quan