Thép hộp đen là thép hộp chưa được phủ mạ kẽm, sơn phủ, vẫn còn bề mặt đen tự nhiên. Hiện sản phẩm sử dụng nhiều cho các công trình xây dựng, cơ khí, nội thất bởi độ bền cao, dễ dàng gia công.
Thép hộp đen là dòng thép hộp có bề mặt màu đen hoặc màu xám do có lớp oxy hóa tự nhiên được hình thành trong quá trình cán nóng, chưa được xử lý mạ kẽm, sơn phủ. Sản phẩm có độ bền cao, dễ dàng gia công và giá thành phải chăng, nên được ứng dụng sử dụng trong các công trình dân dụng, cơ khí, khung nhà xưởng.

Qúy khách hàng tham khảo báo giá thép hộp đen mới nhất, bao gồm giá thép hộp vuông đen và giá thép hộp chữ nhật đen.
Mời bạn tham khảo:
|
STT |
Tên sản phẩm |
Độ dày |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (kg) |
Giá tiền |
Thành tiền |
|
1 |
Thép hộp đen 10 x 30 |
1.0 |
6 |
3.54 |
16,545 |
58,569 |
|
1.2 |
6 |
4.2 |
16,545 |
69,489 |
||
|
1.5 |
6 |
5.14 |
16,000 |
82,240 |
||
|
2 |
Thép hộp đen 12 x 12 |
1.0 |
6 |
2.03 |
16,545 |
33,586 |
|
1.2 |
6 |
2.39 |
16,545 |
39,543 |
||
|
3 |
Thép hộp đen 13 x 26 |
1.0 |
6 |
3.45 |
16,545 |
57,080 |
|
1.2 |
6 |
4.08 |
16,545 |
67,504 |
||
|
1.5 |
6 |
5 |
16,000 |
80,000 |
||
|
4 |
Thép hộp đen 12 x 32 |
1.0 |
6 |
3.92 |
16,545 |
64,856 |
|
1.2 |
6 |
4.65 |
16,545 |
76,934 |
||
|
1.5 |
6 |
5.71 |
16,000 |
91,360 |
||
|
2.0 |
6 |
7.39 |
14,636 |
108,160 |
||
5 |
Thép hộp đen 14 x 14 |
1.0 |
6 |
2.41 |
16,545 |
39,873 |
|
1.2 |
6 |
2.84 |
16,545 |
46,988 |
||
|
1.5 |
6 |
3.45 |
16,000 |
55,200 |
||
|
6 |
Thép hộp đen 16 x 16 |
1.0 |
6 |
2.79 |
16,545 |
46,161 |
|
1.2 |
6 |
3.29 |
16,545 |
54,433 |
||
|
7 |
Thép hộp đen 20 x 20 |
1.0 |
6 |
3.54 |
16,545 |
58,569 |
|
1.2 |
6 |
4.2 |
16,545 |
69,489 |
||
|
1.5 |
6 |
5.14 |
16,000 |
82,240 |
||
|
2.0 |
6 |
6.63 |
14,636 |
97,037 |
||
|
8 |
Thép hộp đen 20 x 25 |
1.0 |
6 |
4.01 |
16,545 |
66,345 |
|
1.2 |
6 |
4.76 |
16,545 |
78,754 |
||
|
1.5 |
6 |
5.85 |
16,000 |
93,600 |
||
|
2.0 |
6 |
7.57 |
14,636 |
110,795 |
||
|
9 |
Thép hộp đen 20 x 40 |
1.0 |
6 |
5.43 |
16,545 |
89,839 |
|
1.2 |
6 |
6.46 |
16,545 |
106,881 |
||
|
1.5 |
6 |
7.97 |
16,000 |
127,520 |
||
10 |
Thép hộp đen 25 x 25 |
1.0 |
6 |
4.48 |
16,545 |
74,122 |
|
1.2 |
6 |
5.33 |
16,545 |
88,185 |
||
|
1.5 |
6 |
6.56 |
16,000 |
104,960 |
||
|
2.0 |
6 |
8.52 |
14,636 |
124,699 |
||
11 |
Thép hộp đen 30 x 30 |
1.0 |
6 |
5.43 |
16,545 |
89,839 |
|
1.2 |
6 |
6.46 |
16,545 |
106,881 |
||
|
1.5 |
6 |
7.97 |
16,000 |
127,520 |
||
|
2.0 |
6 |
10.4 |
14,636 |
152,214 |
||
|
2.5 |
6 |
12.72 |
14,636 |
186,170 |
||
|
12 |
Thép hộp đen 25 x 50 |
1.0 |
6 |
6.84 |
16,545 |
113,168 |
|
1.2 |
6 |
8.15 |
16,545 |
134,842 |
||
|
1.5 |
6 |
10.09 |
16,000 |
161,440 |
||
|
2.0 |
6 |
13.23 |
14,636 |
193,634 |
||
|
2.5 |
6 |
16.25 |
14,636 |
237,835 |
||
|
13 |
Thép hộp đen 30 x 60 |
1.0 |
6 |
8.25 |
16,545 |
136,496 |
|
1.2 |
6 |
9.85 |
16,545 |
162,968 |
||
|
1.5 |
6 |
12.21 |
16,000 |
195,360 |
||
|
2.0 |
6 |
16.05 |
14,636 |
234,908 |
||
|
2.5 |
6 |
19.78 |
14,636 |
289,500 |
||
|
3.0 |
6 |
23.4 |
14,636 |
342,482 |
||
|
14 |
Thép hộp đen 40 x 40 |
1.0 |
6 |
7.31 |
16,545 |
120,944 |
|
1.2 |
6 |
8.72 |
16,545 |
144,272 |
||
|
1.5 |
6 |
10.8 |
16,000 |
172,800 |
||
|
2.0 |
6 |
14.17 |
14,636 |
207,392 |
||
|
2.5 |
6 |
17.43 |
14,636 |
255,105 |
||
|
3.0 |
6 |
20.57 |
14,636 |
301,063 |
||
15 |
Thép hộp đen 50 x 50 |
1.0 |
6 |
9.19 |
16,545 |
152,049 |
|
1.2 |
6 |
10.98 |
16,545 |
181,664 |
||
|
1.5 |
6 |
13.62 |
16,000 |
217,920 |
||
|
2.0 |
6 |
17.94 |
14,636 |
262,570 |
||
|
2.5 |
6 |
22.14 |
14,636 |
324,041 |
||
|
3.0 |
6 |
26.23 |
14,636 |
383,902 |
||
|
16 |
Thép hộp đen 40 x 80 |
1.2 |
6 |
13.24 |
16,545 |
219,056 |
|
1.5 |
6 |
16.45 |
16,000 |
263,200 |
||
|
2.0 |
6 |
21.7 |
14,636 |
317,601 |
||
|
2.5 |
6 |
26.85 |
14,636 |
392,977 |
||
|
3.0 |
6 |
31.88 |
14,636 |
466,596 |
||
17 |
Thép hộp đen 50 x 100 |
1.5 |
6 |
20.69 |
16,000 |
331,040 |
|
2.0 |
6 |
27.36 |
14,636 |
400,441 |
||
|
2.5 |
6 |
33.91 |
14,636 |
496,307 |
||
|
3.0 |
6 |
40.36 |
14,636 |
590,709 |
||
18 |
Thép hộp đen 60 x 60 x |
1.2 |
6 |
13.24 |
16,545 |
219,056 |
|
1.5 |
6 |
16.45 |
16,000 |
263,200 |
||
|
2.0 |
6 |
21.7 |
14,636 |
317,601 |
||
|
2.5 |
6 |
26.85 |
14,636 |
392,977 |
||
|
3.0 |
6 |
31.88 |
14,636 |
466,596 |
||
19 |
Thép hộp đen 50 x 100 |
3.5 |
6 |
46.69 |
14,636 |
683,355 |
|
4.0 |
6 |
52.9 |
14,636 |
774,244 |
||
20 |
Thép hộp đen 60 x 120 |
1.5 |
6 |
24.93 |
16,000 |
398,880 |
|
2.0 |
6 |
33.01 |
14,636 |
483,134 |
||
|
2.5 |
6 |
40.98 |
14,636 |
599,783 |
||
|
3.0 |
6 |
48.83 |
14,636 |
714,676 |
||
21 |
Thép hộp đen 90 x 90 |
1.5 |
6 |
24.93 |
16,000 |
398,880 |
|
2.0 |
6 |
33.01 |
14,636 |
483,134 |
||
|
2.5 |
6 |
40.98 |
14,636 |
599,783 |
||
|
3.0 |
6 |
48.83 |
14,636 |
714,676 |
||
|
22 |
Thép hộp đen 100 x 100 |
2.0 |
6 |
36.78 |
14,636 |
538,312 |
|
2.5 |
6 |
45.69 |
14,636 |
668,719 |
||
|
3.0 |
6 |
54.49 |
14,636 |
797,516 |
||
|
3.5 |
6 |
63.17 |
14,636 |
924,556 |
||
|
4.0 |
6 |
71.74 |
14,636 |
1,049,987 |
||
|
23 |
Thép hộp đen 100 x 150 |
2.0 |
6 |
46.2 |
14,636 |
676,183 |
|
2.5 |
6 |
57.46 |
14,636 |
840,985 |
||
|
3.0 |
6 |
68.62 |
14,636 |
1,004,322 |
||
|
3.5 |
6 |
79.66 |
14,636 |
1,165,904 |
||
|
4.0 |
6 |
90.58 |
14,636 |
1,325,729 |
||
|
24 |
Thép hộp đen 150 x 150 |
2.0 |
6 |
55.62 |
14,636 |
814,054 |
|
2.5 |
6 |
69.24 |
14,636 |
1,013,397 |
||
|
3.0 |
6 |
82.75 |
14,636 |
1,211,129 |
||
|
3.5 |
6 |
96.14 |
14,636 |
1,407,105 |
||
|
4.0 |
6 |
109.42 |
14,636 |
1,601,471 |
||
|
25 |
Thép hộp đen 100 x 200 |
2.0 |
6 |
55.62 |
14,636 |
814,054 |
|
2.5 |
6 |
69.24 |
14,636 |
1,013,397 |
||
|
3.0 |
6 |
82.75 |
14,636 |
1,211,129 |
||
|
3.5 |
6 |
96.14 |
14,636 |
1,407,105 |
||
|
4.0 |
6 |
109.42 |
14,636 |
1,601,471 |
Lưu ý:
>>> Xem thêm:
Sản phẩm có kích thước nhỏ nhất, phổ biến là 12x12mm và lớn nhất là 250x250mm. Thép có độ dày từ 0.7mm đến 12mm và được ứng dụng làm khung mái nhà ở, đóng cốt pha, làm khung tiền chế, sử dụng khung sườn xe tải.

Thép hộp chữ nhật đen có hình hộp chữ nhật có kích thước nhỏ nhất 13x26cm và tối đa là 200x300mm. Độ dày của thép hộp chữ nhật đen dày từ 0.7mm đến 12mm. Sản phẩm ứng dụng để làm đồ gia dụng, khung sườn xe tải và sử dụng trong các công trình xây dựng.

Sắt hộp đen được ứng dụng trong ngành công nghiệp xây dựng, dân dụng bởi có độ bền, chịu lực tốt, chi phí hợp lý. Sắt hộp đen còn có khả năng chịu lực, với các bộ phận tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt bên ngoài.
Một số ứng dụng phổ biến của thép hộp đen như:

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là đơn vị cung cấp các loại mẫu thép hộp đen giá cả phải chăng, hàng đầu hiện nay tại khu vực TPHCM, đến từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen… Sản phẩm cam kết đạt chuẩn chất lượng, có nguồn gốc rõ ràng, cụ thể với chính sách giá cả cạnh tranh và chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp. Chinh Phú Thịnh sẽ là lựa chọn tối ưu, mang đến giải pháp hoàn hảo cho công trình của bạn.
Khách hàng có nhu cầu mua thép hộp đen giá rẻ, uy tín nhanh tay liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh để được hỗ trợ nhé.
ĐỊA CHỈ NHÀ MÁY
Địa chỉ:
Nhà máy 1 : 86A Phan Văn Hớn, Ấp 21, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh
Nhà máy 2 : 85/2E Phan Văn Hớn, Ấp Tây Lân, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh
DĐ,ZALO : 0979.22.11.86 - 0979.985.349
Hotline: 0975 55 65 85 – MR.Thắng
Website: http://tonthepchinhphuthinh.com