Tôn Thép Chinh Phú Thịnh cung cấp thép hình U80 giá rẻ, chất lượng. Sản phẩm của chúng tôi phân phối khắp các đại lý công trình, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng, về xây dựng, dân dụng. Bài viết sau đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về thép U80, để giúp bạn lựa chọn loại thép phù hợp. Mời ban theo dõi.
Thép U80 ( thép hình U80), có hình dạng giống chữ U in hoa, với hai phần cánh bằng nhau và ngắn hơn phần bụng. Bề mặt thép có màu xanh đen, hoặc màu xam trắng khi đã qua xử lý mạ. Sản phẩm có đa dạng kích thước, có độ bền, độ chịu lực tốt nên ứng dụng nhiều lĩnh vực trong xây dựng, dân dụng.

|
Kích thước thân bụng |
80mm |
|
Kích thước 2 cánh |
40-45mm |
|
Độ dày |
4.5-8mm |
|
Chiều dài cây |
6m, 12m và theo yêu cầu khách hàng |
|
Trọng lượng |
4.9-7.6kg/m |
|
Thành phần hóa học |
Cacbon (C): 0,26 – 0,29%, Mangan (Mn): 0,60 – 0,90%, Silic (Si): 0,15 – 0,40%, Lưu huỳnh (S): Tối đa 0,05%, Photpho (P): Tối đa 0,04%, Crom (Cr): Tối đa 0,20%, Niken (Ni): Tối đa 0,20%, Đồng (Cu): Tối đa 0,20% |
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
ASTM A36/A572 (Mỹ), EN 10025 (Châu Âu), GB/T 706-2016 (Trung Quốc), JIS G3192 (Nhật Bản), TCVN 1654-75, TCVN 1985-1994 |
|
Thành phần |
Giới hạn |
Ghi chú |
|
C |
≤ 0,26* |
Giới hạn C phụ thuộc bề dày (xem dòng dưới). |
|
Mn |
0,80 – 1,20 |
Dải cho shapes. |
|
Si |
≤ 0,40 |
Tối đa. |
|
P |
≤ 0,040 |
Tối đa. |
|
S |
≤ 0,050 |
Tối đa. |
|
Cu |
≥ 0,20 |
|
|
Cr, Ni, Mo, V |
— |
không quy định |
|
Quy cách |
Barem trọng lượng thép U80 |
||
|
Kg/m |
Kg/ Cây 6m |
Kg/ Cây 12m |
|
|
U80x38x2,5×3,8 |
3,83 |
23 |
46,00 |
|
U80x38x2,7×3,5 |
4,00 |
24 |
48,00 |
|
U80x38x3,0 |
4,74 |
28,41 |
56,82 |
|
U80x38x5,7 |
6,67 |
40 |
80,00 |
|
U80x40x4,0 |
6,00 |
36 |
72,00 |
|
U80x40x4,2 |
5,08 |
30,48 |
60,96 |
|
U80x42x4,7×4,5 |
5,17 |
31 |
62,00 |
|
U80x45x6 |
7,00 |
42 |
84,00 |
Một số ưu điểm của thép hình U80, bao gồm:

Thép U80 hiện nay ứng dụng rõ rệt trong nhiều lĩnh vực nhất là xây dựng, công trình dân dụng như là:

Báo giá thép U80 mới nhất cho bạn tham khảo:
|
Tên sản phẩm |
Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
||
|
Thép hình U đen |
Thép hình U mạ kẽm |
Thép hình U mạ kẽm nhúng nóng |
|
|
Thép U80 x 40 x 4.5 x 4.5 x 6m |
14.800-18.800 |
18.800-21.200 |
24.900-27.800 |
|
Thép U80 x 40 x 5 x 5 x 6m |
14.800-18.800 |
18.800-21.200 |
24.900-27.800 |
|
Thép U80 x 40 x 6 x 6 x 6m |
14.800-18.800 |
18.800-21.200 |
24.900-27.800 |
|
Thép U80 x 45 x 6 x 6 x 6m |
14.800-18.800 |
18.800-21.200 |
24.900-27.800 |
Lưu ý:
>>> Xem thêm:
Thép hình U80 đúc được sản xuất bằng phương pháp đúc nóng trực tiếp từ thép, có kích thước và cơ tính đều nhau. Sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, với cấu hình chắc chắn. Bề mặt của thép bình thường không có vết hàn, vế rỗ do quá trình hàn gây ra. Hiện nay, loại thép này sử dụng cho công cụ xây dựng, kết cấu thép, nhà tiền chế, khung máy.
Loại thép này được sản xuất bằng cách gấp góc thép trên máy chấn. Giá thành phải chăng, có độ chính xác cao, và có khả năng chịu lực không bằng thép U. Do đó, thép hình U80 chấn pù hợp làm khung thép tiền chế, thùng xe tải hay những yêu cầu không có tải trọng lớn.
Đây là loại thép có bề mặt chưa được xử lý bề mặt, có nguyên bản màu của thép. Sản phẩm có giá thành rẻ hơn, khả năng chống ăn mò kém và sử dụng nhiều trong môi trường khô, trong nhà. Thép hình U80 đen làm khung, xà, khung giáo.
Sản phẩm được phủ thêm một lớp kẽm nên có khả năng chống ăn mòn tốt, thích hợp sử dụng cho công trình ngoài trời, môi trường ẩm ướt. Sản phẩm có tuổi thọ cao, tính thẩm mỹ tốt nhờ có bề mặt sáng bóng. Thép U80 mạ kẽm thích hợp làm khung nhà, kết cấu nhà xưởng, thùng xe, công trình ven biển.

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là địa chỉ cung cấp, phân phối các sản phẩm thép hình U80 với nhiều thương hiệu nổi tiếng. Bên cạnh thép hình U, Chinh Phú Thịnh cung cấp phụ kiện khác như ống thép, tôn lợp mái, thép tấm...
Hơn 15 năm kinh nghiệm, đơn vị cung cấp thép hình U chất lượng, dịch vụ hậu mãi và sẵn hàng trong kho. Chúng tôi cố gắng, nỗ lực trở thành địa chỉ đáng tin cậy, uy tín cho mọi công trình, để được những sản phẩm thép ống đúc, thép hình chất lượng và giá cả cạnh tranh.