Bạn đang tìm mua xà gồ thép hộp mà không biết giá thành là bao nhiêu? Dưới đây sẽ là bảng giá xà gồ thép hộp được Tôn Thép Chinh Phú Thịnh cập nhật mới nhất gửi đến cho Qúy khách hàng.
Liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá tiết nhé.
Nhà máy cán tôn Tôn Thép Chinh Phú Thịnh xin gửi đến quý khách hàng bảng giá xà gồ thép hộp chính hãng với nhiều ưu điểm vượt trội cung cấp cho các công trình xây dựng và dân dụng.
Sản phẩm có sẵn tại nhà máy, số lượng lớn, đa dạng quy cách và chủng loại và cam kết bán hàng đúng chất lượng, quy cách. Qúy khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số hotline:
CAM KẾT HÀNG CHÍNH HÃNG CHÍNH HÃNG - GIÁ THÀNH CẠNH TRANH - CHẤT LƯỢNG - MIỄN PHÍ GIAO HÀNG - CHIẾT KHẤU CAO
Lưu ý:
|
Tên sản phẩm |
Độ dày |
Trọng lượng (Kg) |
Tổng giá chưa VAT |
Tổng giá có VAT |
|
Thép hộp 13 x 26 |
1.0 |
3.45 |
60,375 |
66,413 |
|
Thép hộp 13 x 26 |
1.1 |
3.77 |
65,975 |
72,573 |
|
Thép hộp 13 x 26 |
1.2 |
4.08 |
71,400 |
78,540 |
|
Thép hộp 13 x 26 |
1.4 |
4.7 |
82,250 |
90,475 |
|
Thép hộp 14 x 14 |
1.0 |
2.41 |
42,175 |
46,393 |
|
Thép hộp 14 x 14 |
1.1 |
2.63 |
46,025 |
50,628 |
|
Thép hộp 14 x 14 |
1.2 |
2.84 |
49,700 |
54,670 |
|
Thép hộp 14 x 14 |
1.4 |
3.25 |
56,875 |
62,563 |
|
Thép hộp 16 x 16 |
1.0 |
2.79 |
48,825 |
53,708 |
|
Thép hộp 16 x 16 |
1.1 |
3.04 |
53,200 |
58,520 |
|
Thép hộp 16 x 16 |
1.2 |
3.29 |
57,575 |
63,333 |
|
Thép hộp 16 x 16 |
1.4 |
3.78 |
66,150 |
72,765 |
|
Thép hộp 20 x 20 |
1.0 |
3.54 |
61,950 |
68,145 |
|
Thép hộp 20 x 20 |
1.1 |
3.87 |
67,725 |
74,498 |
|
Thép hộp 20 x 20 |
1.2 |
4.2 |
73,500 |
80,850 |
|
Thép hộp 20 x 20 |
1.4 |
4.83 |
84,525 |
92,978 |
|
Thép hộp 20 x 20 |
1.5 |
5.14 |
89,950 |
98,945 |
|
Thép hộp 20 x 20 |
1.8 |
6.05 |
105,875 |
116,463 |
|
Thép hộp 20 x 40 |
1.0 |
5.43 |
95,025 |
104,528 |
|
Thép hộp 20 x 40 |
1.1 |
5.94 |
103,950 |
114,345 |
|
Thép hộp 20 x 40 |
1.2 |
6.46 |
113,050 |
124,355 |
|
Thép hộp 20 x 40 |
1.4 |
7.47 |
130,725 |
143,798 |
|
Thép hộp 20 x 40 |
1.5 |
7.97 |
139,475 |
153,423 |
|
Thép hộp 20 x 40 |
1.8 |
9.44 |
165,200 |
181,720 |
|
Thép hộp 20 x 40 |
2.0 |
10.4 |
182,000 |
200,200 |
|
Thép hộp 20 x 40 |
2.3 |
11.8 |
206,500 |
227,150 |
|
Thép hộp 20 x 40 |
2.5 |
12.72 |
222,600 |
244,860 |
|
Thép hộp 25 x 25 |
1.0 |
4.48 |
78,400 |
86,240 |
|
Thép hộp 25 x 25 |
1.1 |
4.91 |
85,925 |
94,518 |
|
Thép hộp 25 x 25 |
1.2 |
5.33 |
93,275 |
102,603 |
|
Thép hộp 25 x 25 |
1.4 |
6.15 |
107,625 |
118,388 |
|
Thép hộp 25 x 25 |
1.5 |
6.56 |
114,800 |
126,280 |
|
Thép hộp 25 x 25 |
1.8 |
7.75 |
135,625 |
149,188 |
|
Thép hộp 25 x 25 |
2.0 |
8.52 |
149,100 |
164,010 |
|
Thép hộp 25 x 50 |
1.0 |
6.84 |
119,700 |
131,670 |
|
Thép hộp 25 x 50 |
1.1 |
7.5 |
131,250 |
144,375 |
|
Thép hộp 25 x 50 |
1.2 |
8.15 |
142,625 |
156,888 |
|
Thép hộp 25 x 50 |
1.4 |
9.45 |
165,375 |
181,913 |
|
Thép hộp 25 x 50 |
1.5 |
10.09 |
176,575 |
194,233 |
|
Thép hộp 25 x 50 |
1.8 |
11.98 |
209,650 |
230,615 |
|
Thép hộp 25 x 50 |
2.0 |
13.23 |
231,525 |
254,678 |
|
Thép hộp 25 x 50 |
2.3 |
15.06 |
263,550 |
289,905 |
|
Thép hộp 25 x 50 |
2.5 |
16.25 |
284,375 |
312,813 |
|
Thép hộp 30 x 30 |
1.0 |
5.43 |
95,025 |
104,528 |
|
Thép hộp 30 x 30 |
1.1 |
5.94 |
103,950 |
114,345 |
|
Thép hộp 30 x 30 |
1.2 |
6.46 |
113,050 |
124,355 |
|
Thép hộp 30 x 30 |
1.4 |
7.47 |
130,725 |
143,798 |
|
Thép hộp 30 x 30 |
1.5 |
7.97 |
139,475 |
153,423 |
|
Thép hộp 30 x 30 |
1.8 |
9.44 |
165,200 |
181,720 |
|
Thép hộp 30 x 30 |
2.0 |
10.4 |
182,000 |
200,200 |
|
Thép hộp 30 x 30 |
2.3 |
11.8 |
206,500 |
227,150 |
|
Thép hộp 30 x 30 |
2.5 |
12.72 |
222,600 |
244,860 |
|
Thép hộp 30 x 60 |
1.0 |
8.25 |
144,375 |
158,813 |
|
Thép hộp 30 x 60 |
1.1 |
9.05 |
158,375 |
174,213 |
|
Thép hộp 30 x 60 |
1.2 |
9.85 |
172,375 |
189,613 |
|
Thép hộp 30 x 60 |
1.4 |
11.43 |
200,025 |
220,028 |
|
Thép hộp 30 x 60 |
1.5 |
12.21 |
213,675 |
235,043 |
|
Thép hộp 30 x 60 |
1.8 |
14.53 |
254,275 |
279,703 |
|
Thép hộp 30 x 60 |
2.0 |
16.05 |
280,875 |
308,963 |
|
Thép hộp 30 x 60 |
2.3 |
18.3 |
320,250 |
352,275 |
|
Thép hộp 30 x 60 |
2.5 |
19.78 |
346,150 |
380,765 |
|
Thép hộp 30 x 60 |
2.8 |
21.79 |
381,325 |
419,458 |
|
Thép hộp 30 x 60 |
3.0 |
23.4 |
409,500 |
450,450 |
|
Thép hộp 40 x 40 |
0.8 |
5.88 |
102,900 |
113,190 |
|
Thép hộp 40 x 40 |
1.0 |
7.31 |
127,925 |
140,718 |
|
Thép hộp 40 x 40 |
1.1 |
8.02 |
140,350 |
154,385 |
|
Thép hộp 40 x 40 |
1.2 |
8.72 |
152,600 |
167,860 |
|
Thép hộp 40 x 40 |
1.4 |
10.11 |
176,925 |
194,618 |
|
Thép hộp 40 x 40 |
1.5 |
10.8 |
189,000 |
207,900 |
|
Thép hộp 40 x 40 |
1.8 |
12.83 |
224,525 |
246,978 |
|
Thép hộp 40 x 40 |
2.0 |
14.17 |
247,975 |
272,773 |
|
Thép hộp 40 x 40 |
2.3 |
16.14 |
282,450 |
310,695 |
|
Thép hộp 40 x 40 |
2.5 |
17.43 |
305,025 |
335,528 |
|
Thép hộp 40 x 40 |
2.8 |
19.33 |
338,275 |
372,103 |
|
Thép hộp 40 x 40 |
3.0 |
20.57 |
359,975 |
395,973 |
|
Thép hộp 40 x 80 |
1.1 |
12.16 |
212,800 |
234,080 |
|
Thép hộp 40 x 80 |
1.2 |
13.24 |
231,700 |
254,870 |
|
Thép hộp 40 x 80 |
1.4 |
15.38 |
269,150 |
296,065 |
|
Thép hộp 40 x 80 |
1.5 |
16.45 |
287,875 |
316,663 |
|
Thép hộp 40 x 80 |
1.8 |
19.61 |
343,175 |
377,493 |
|
Thép hộp 40 x 80 |
2.0 |
21.7 |
379,750 |
417,725 |
|
Thép hộp 40 x 80 |
2.3 |
24.8 |
434,000 |
477,400 |
|
Thép hộp 40 x 80 |
2.5 |
26.85 |
469,875 |
516,863 |
|
Thép hộp 40 x 80 |
2.8 |
29.88 |
522,900 |
575,190 |
|
Thép hộp 40 x 80 |
3.0 |
31.88 |
557,900 |
613,690 |
|
Thép hộp 40 x 80 |
3.2 |
33.86 |
592,550 |
651,805 |
|
Thép hộp 40 x 100 |
1.4 |
16.02 |
280,350 |
308,385 |
|
Thép hộp 40 x 100 |
1.5 |
19.27 |
337,225 |
370,948 |
|
Thép hộp 40 x 100 |
1.8 |
23.01 |
402,675 |
442,943 |
|
Thép hộp 40 x 100 |
2.0 |
25.47 |
445,725 |
490,298 |
|
Thép hộp 40 x 100 |
2.3 |
29.14 |
509,950 |
560,945 |
|
Thép hộp 40 x 100 |
2.5 |
31.56 |
552,300 |
607,530 |
|
Thép hộp 40 x 100 |
2.8 |
35.15 |
615,125 |
676,638 |
|
Thép hộp 40 x 100 |
3.0 |
37.35 |
653,625 |
718,988 |
|
Thép hộp 40 x 100 |
3.2 |
38.39 |
671,825 |
739,008 |
|
Thép hộp 50 x 50 |
1.1 |
10.09 |
176,575 |
194,233 |
|
Thép hộp 50 x 50 |
1.2 |
10.98 |
192,150 |
211,365 |
|
Thép hộp 50 x 50 |
1.4 |
12.74 |
222,950 |
245,245 |
|
Thép hộp 50 x 50 |
1.5 |
13.62 |
238,350 |
262,185 |
|
Thép hộp 50 x 50 |
1.8 |
16.22 |
283,850 |
312,235 |
|
Thép hộp 50 x 50 |
2.0 |
27.34 |
478,450 |
526,295 |
|
Thép hộp 50 x 50 |
2.3 |
20.47 |
358,225 |
394,048 |
|
Thép hộp 50 x 50 |
2.5 |
22.14 |
387,450 |
426,195 |
|
Thép hộp 50 x 50 |
2.8 |
24.6 |
430,500 |
473,550 |
|
Thép hộp 50 x 50 |
3.0 |
26.23 |
459,025 |
504,928 |
|
Thép hộp 50 x 50 |
3.2 |
27.83 |
487,025 |
535,728 |
|
Thép hộp 50 x 100 |
1.4 |
19.33 |
338,275 |
372,103 |
|
Thép hộp 50 x 100 |
1.5 |
20.68 |
361,900 |
398,090 |
|
Thép hộp 50 x 100 |
1.8 |
24.69 |
432,075 |
475,283 |
|
Thép hộp 50 x 100 |
2.0 |
27.34 |
478,450 |
526,295 |
|
Thép hộp 50 x 100 |
2.3 |
31.29 |
547,575 |
602,333 |
|
Thép hộp 50 x 100 |
2.5 |
33.89 |
593,075 |
652,383 |
|
Thép hộp 50 x 100 |
2.8 |
37.77 |
660,975 |
727,073 |
|
Thép hộp 50 x 100 |
3.0 |
40.33 |
705,775 |
776,353 |
|
Thép hộp 50 x 100 |
3.2 |
42.87 |
750,225 |
825,248 |
|
Thép hộp 60 x 60 |
1.1 |
12.16 |
212,800 |
234,080 |
|
Thép hộp 60 x 60 |
1.2 |
13.24 |
231,700 |
254,870 |
|
Thép hộp 60 x 60 |
1.4 |
15.38 |
269,150 |
296,065 |
|
Thép hộp 60 x 60 |
1.5 |
16.45 |
287,875 |
316,663 |
|
Thép hộp 60 x 60 |
1.8 |
19.61 |
343,175 |
377,493 |
|
Thép hộp 60 x 60 |
2.0 |
21.7 |
379,750 |
417,725 |
|
Thép hộp 60 x 60 |
2.3 |
24.8 |
434,000 |
477,400 |
|
Thép hộp 60 x 60 |
2.5 |
26.85 |
469,875 |
516,863 |
|
Thép hộp 60 x 60 |
2.8 |
29.88 |
522,900 |
575,190 |
|
Thép hộp 60 x 60 |
3.0 |
31.88 |
557,900 |
613,690 |
|
Thép hộp 60 x 60 |
3.2 |
33.86 |
592,550 |
651,805 |
|
Thép hộp 75 x 75 |
1.5 |
20.68 |
361,900 |
398,090 |
|
Thép hộp 75 x 75 |
1.8 |
24.69 |
432,075 |
475,283 |
|
Thép hộp 75 x 75 |
2.0 |
27.34 |
478,450 |
526,295 |
|
Thép hộp 75 x 75 |
2.3 |
31.29 |
547,575 |
602,333 |
|
Thép hộp 75 x 75 |
2.5 |
33.89 |
593,075 |
652,383 |
|
Thép hộp 75 x 75 |
2.8 |
37.77 |
660,975 |
727,073 |
|
Thép hộp 75 x 75 |
3.0 |
40.33 |
705,775 |
776,353 |
|
Thép hộp 75 x 75 |
3.2 |
42.87 |
750,225 |
825,248 |
|
Thép hộp 90 x 90 |
1.5 |
24.93 |
436,275 |
479,903 |
|
Thép hộp 90 x 90 |
1.8 |
29.79 |
521,325 |
573,458 |
|
Thép hộp 90 x 90 |
2.0 |
33.01 |
577,675 |
635,443 |
|
Thép hộp 90 x 90 |
2.3 |
37.8 |
661,500 |
727,650 |
|
Thép hộp 90 x 90 |
2.5 |
40.98 |
717,150 |
788,865 |
|
Thép hộp 90 x 90 |
2.8 |
45.7 |
799,750 |
879,725 |
|
Thép hộp 90 x 90 |
3.0 |
48.83 |
854,525 |
939,978 |
|
Thép hộp 90 x 90 |
3.2 |
51.94 |
908,950 |
999,845 |
|
Thép hộp 90 x 90 |
3.5 |
56.58 |
990,150 |
1,089,165 |
|
Thép hộp 90 x 90 |
3.8 |
61.17 |
1,070,475 |
1,177,523 |
|
Thép hộp 90 x 90 |
4.0 |
64.21 |
1,123,675 |
1,236,043 |
|
Thép hộp 60 x 120 |
1.8 |
29.79 |
521,325 |
573,458 |
|
Thép hộp 60 x 120 x 2.0 |
2.0 |
33.01 |
577,675 |
635,443 |
|
Thép hộp 60 x 120 x 2.3 |
2.3 |
37.8 |
661,500 |
727,650 |
|
Thép hộp 60 x 120 x 2.5 |
2.5 |
40.98 |
717,150 |
788,865 |
|
Thép hộp 60 x 120 x 2.8 |
2.8 |
45.7 |
799,750 |
879,725 |
|
Thép hộp 60 x 120 x 3.0 |
3.0 |
48.83 |
854,525 |
939,978 |
|
Thép hộp 60 x 120 x 3.2 |
3.2 |
51.94 |
908,950 |
999,845 |
|
Thép hộp 60 x 120 x 3.5 |
3.5 |
56.58 |
990,150 |
1,089,165 |
|
Thép hộp 60 x 120 x 3.8 |
3.8 |
61.17 |
1,070,475 |
1,177,523 |
|
Thép hộp 60 x 120 x 4.0 |
4.0 |
64.21 |
1,123,675 |
1,236,043 |
>>> Xem thêm:
Xà gồ thép hộp là vật liệu quen thuộc không thể thiếu trong ngành xây dựng, cơ khí, sản xuất. Sản phẩm được làm từ hình dạng chữ nhật và hình vuông có độ dài tiêu chuẩn 6m và độ dày từ 0.7 đến 5.1mm.
Hiện nay trên thị trường phổ biến nhất là hai dòng thép hộp đó chính xà gồ thép hộp mạ kẽm và xà gồ thép hộp đen.

Xà gồ thép hộp có nhiều ưu điểm vượt trội nhờ vào chất liệu làm thép, nên có độ cứng và độ bền cao, khả năng chịu lực tốt mà giá xà gồ thép hộp phải chăng nên được nhiều chủ đầu tư áp dụng vào trong các công trình xây dựng, thay thế cho việc sử dụng xà gồ.
Các thương hiệu thép hộp uy tín hiện nay phải kể đến Hòa Phát, hoa Sen, Việt Đức… hoặc được nhập khẩu từ các quốc gia khác như là Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga…
Những ưu điểm nổi bật của thép hộp
Với những ưu điểm kể trên thì thép hộp được ứng dụng khá nhiều ở các lĩnh vực khác nhau nên quý khách hàng hoàn toàn có thể an tâm về chất lượng cũng như tuổi thọ của công trình bạn muốn xây dựng.
Xà gồ thép hộp vuông là loại thép được sản xuất có hình dạng hình hộp chữ nhật với độ dày sẽ từ 0.7mm đến 4.0mm.

Thép có kết cấu bền vững, khả năng chịu lực tốt, độ bền cao. Thép hộp thường được sử dụng trong các hoạt động gia công đồ hàn, cơ khí… và cũng khá được trong các công trình xây dựng gia dụng như trụ cho văn phòng mini…
Xà gồ thép vuông được sản xuất có hình dạng là hình vuông, 4 cạnh bằng nhau, độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm và kích thước từ 12x12mm đến 100x100mm.
Sản phẩm thường được sử dụng trong xây dựng, chế tạo đồ gia dụng, trang trí, sản xuất khung, đóng vai trò thiết yếu trong các công trình xây dựng dân dụng.

Với sự đa dạng về kích thước, hình dáng nên khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm thép vuông phù hợp với nhu cầu.
Xà gồ thép hộp đen có bề mặt trơn đen bóng, khả năng chịu lực tốt nhưng sản phẩm không có lợp mạ kẽm nên sản phẩm dễ bị rỉ sét, ăn mòn nếu tiếp xúc trực tiếp với môi trường có độ ẩm và lượng axit cao.
Thép đen được sử dụng cho các công trình dân hay là dùng để uốn tạo nên các sản phẩm trang trí.
Xà gồ thép hộp mạ kẽm có ưu điểm hạn chế được sự rỉ sét, ăn mòn, chống oxy hóa từ môi trường xung quanh. Tuổi thọ của xà gồ thép mạ kẽm cũng sẽ cao hơn so với xà gồ thép hộp đen nên giá xà gồ thép hộp mạ kẽm cung cao hơn.
Thép hộp mạ kẽm sẽ được sử dụng cho các công trình ở ven biển, kho hóa chất, hay các công trình có sự chống chịu, bền bỉ cao.
Qúy khách hàng đang muốn tìm một đơn vị cung cấp xà gồ thép hộp giá rẻ mà chưa biết ở đâu hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh để được hỗ trợ. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng, giá xà gồ thép hộp tốt nhất.
Qúy khách hàng hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn, nhận thông tin chi tiết vầ giá xà gồ thép hộp mới nhất. Chúng tôi luôn sẵn sàng để tư vấn đáp ứng mọi yêu cầu tốt nhất cho khách hàng.