0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Bảng Giá Xà Gồ Thép Hộp 2024

Bạn đang tìm mua xà gồ thép hộp mà không biết giá thành là bao nhiêu? Dưới đây sẽ là bảng giá xà gồ thép hộp được Tôn Thép Chinh Phú Thịnh cập nhật mới nhất gửi đến cho Qúy khách hàng. 

Liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá tiết nhé. 

Bảng báo giá xà gồ thép hộp

Nhà máy cán tôn Tôn Thép Chinh Phú Thịnh xin gửi đến quý khách hàng bảng giá xà gồ thép hộp chính hãng với nhiều ưu điểm vượt trội cung cấp cho các công trình xây dựng và dân dụng. 

Sản phẩm có sẵn tại nhà máy, số lượng lớn, đa dạng quy cách và chủng loại và cam kết bán hàng đúng chất lượng, quy cách. Qúy khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số hotline:

CAM KẾT HÀNG CHÍNH HÃNG CHÍNH HÃNG - GIÁ THÀNH CẠNH TRANH - CHẤT LƯỢNG - MIỄN PHÍ GIAO HÀNG - CHIẾT KHẤU CAO

Lưu ý:

  • Bảng giá dưới đây chưa bao gồm VAT
  • Giá xà gồ thép hộp chỉ mang tính chất tham khảo và có thể biến động 
  • Hỗ trợ vận chuyển miễn phí nội thành TPHCM
  • Chiết khấu 5-10% khi mua số lượng lớn
  • Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ, tư vấn 24/7
  • Cam kết bán hàng đúng chất lượng, đúng quy cách, số lượng

Tên sản phẩm

Độ dày

Trọng lượng (Kg)

Tổng giá chưa VAT

Tổng giá có VAT

Thép hộp 13 x 26 

1.0

3.45

60,375

66,413

Thép hộp 13 x 26

1.1

3.77

65,975

72,573

Thép hộp 13 x 26 

1.2

4.08

71,400

78,540

Thép hộp 13 x 26 

1.4

4.7

82,250

90,475

Thép hộp 14 x 14

1.0

2.41

42,175

46,393

Thép hộp 14 x 14

1.1

2.63

46,025

50,628

Thép hộp 14 x 14

1.2

2.84

49,700

54,670

Thép hộp 14 x 14

1.4

3.25

56,875

62,563

Thép hộp 16 x 16 

1.0

2.79

48,825

53,708

Thép hộp 16 x 16 

1.1

3.04

53,200

58,520

Thép hộp 16 x 16 

1.2

3.29

57,575

63,333

Thép hộp 16 x 16

1.4

3.78

66,150

72,765

Thép hộp 20 x 20

1.0

3.54

61,950

68,145

Thép hộp 20 x 20 

1.1

3.87

67,725

74,498

Thép hộp 20 x 20 

1.2

4.2

73,500

80,850

Thép hộp 20 x 20

1.4

4.83

84,525

92,978

Thép hộp 20 x 20

1.5

5.14

89,950

98,945

Thép hộp 20 x 20

1.8

6.05

105,875

116,463

Thép hộp 20 x 40

1.0

5.43

95,025

104,528

Thép hộp 20 x 40

1.1

5.94

103,950

114,345

Thép hộp 20 x 40

1.2

6.46

113,050

124,355

Thép hộp 20 x 40

1.4

7.47

130,725

143,798

Thép hộp 20 x 40

1.5

7.97

139,475

153,423

Thép hộp 20 x 40

1.8

9.44

165,200

181,720

Thép hộp 20 x 40

2.0

10.4

182,000

200,200

Thép hộp 20 x 40

2.3

11.8

206,500

227,150

Thép hộp 20 x 40

2.5

12.72

222,600

244,860

Thép hộp 25 x 25

1.0

4.48

78,400

86,240

Thép hộp 25 x 25

1.1

4.91

85,925

94,518

Thép hộp 25 x 25

1.2

5.33

93,275

102,603

Thép hộp 25 x 25

1.4

6.15

107,625

118,388

Thép hộp 25 x 25

1.5

6.56

114,800

126,280

Thép hộp 25 x 25

1.8

7.75

135,625

149,188

Thép hộp 25 x 25

2.0

8.52

149,100

164,010

Thép hộp 25 x 50

1.0

6.84

119,700

131,670

Thép hộp 25 x 50

1.1

7.5

131,250

144,375

Thép hộp 25 x 50

1.2

8.15

142,625

156,888

Thép hộp 25 x 50

1.4

9.45

165,375

181,913

Thép hộp 25 x 50

1.5

10.09

176,575

194,233

Thép hộp 25 x 50

1.8

11.98

209,650

230,615

Thép hộp 25 x 50

2.0

13.23

231,525

254,678

Thép hộp 25 x 50

2.3

15.06

263,550

289,905

Thép hộp 25 x 50

2.5

16.25

284,375

312,813

Thép hộp 30 x 30

1.0

5.43

95,025

104,528

Thép hộp 30 x 30

1.1

5.94

103,950

114,345

Thép hộp 30 x 30 

1.2

6.46

113,050

124,355

Thép hộp 30 x 30

1.4

7.47

130,725

143,798

Thép hộp 30 x 30

1.5

7.97

139,475

153,423

Thép hộp 30 x 30

1.8

9.44

165,200

181,720

Thép hộp 30 x 30

2.0

10.4

182,000

200,200

Thép hộp 30 x 30

2.3

11.8

206,500

227,150

Thép hộp 30 x 30

2.5

12.72

222,600

244,860

Thép hộp 30 x 60

1.0

8.25

144,375

158,813

Thép hộp 30 x 60

1.1

9.05

158,375

174,213

Thép hộp 30 x 60

1.2

9.85

172,375

189,613

Thép hộp 30 x 60

1.4

11.43

200,025

220,028

Thép hộp 30 x 60

1.5

12.21

213,675

235,043

Thép hộp 30 x 60

1.8

14.53

254,275

279,703

Thép hộp 30 x 60

2.0

16.05

280,875

308,963

Thép hộp 30 x 60

2.3

18.3

320,250

352,275

Thép hộp 30 x 60

2.5

19.78

346,150

380,765

Thép hộp 30 x 60

2.8

21.79

381,325

419,458

Thép hộp 30 x 60

3.0

23.4

409,500

450,450

Thép hộp 40 x 40

0.8

5.88

102,900

113,190

Thép hộp 40 x 40 

1.0

7.31

127,925

140,718

Thép hộp 40 x 40

1.1

8.02

140,350

154,385

Thép hộp 40 x 40

1.2

8.72

152,600

167,860

Thép hộp 40 x 40

1.4

10.11

176,925

194,618

Thép hộp 40 x 40

1.5

10.8

189,000

207,900

Thép hộp 40 x 40

1.8

12.83

224,525

246,978

Thép hộp 40 x 40

2.0

14.17

247,975

272,773

Thép hộp 40 x 40

2.3

16.14

282,450

310,695

Thép hộp 40 x 40

2.5

17.43

305,025

335,528

Thép hộp 40 x 40

2.8

19.33

338,275

372,103

Thép hộp 40 x 40

3.0

20.57

359,975

395,973

Thép hộp 40 x 80

1.1

12.16

212,800

234,080

Thép hộp 40 x 80

1.2

13.24

231,700

254,870

Thép hộp 40 x 80

1.4

15.38

269,150

296,065

Thép hộp 40 x 80 

1.5

16.45

287,875

316,663

Thép hộp 40 x 80

1.8

19.61

343,175

377,493

Thép hộp 40 x 80

2.0

21.7

379,750

417,725

Thép hộp 40 x 80

2.3

24.8

434,000

477,400

Thép hộp 40 x 80 

2.5

26.85

469,875

516,863

Thép hộp 40 x 80 

2.8

29.88

522,900

575,190

Thép hộp 40 x 80

3.0

31.88

557,900

613,690

Thép hộp 40 x 80 

3.2

33.86

592,550

651,805

Thép hộp 40 x 100

1.4

16.02

280,350

308,385

Thép hộp 40 x 100

1.5

19.27

337,225

370,948

Thép hộp 40 x 100

1.8

23.01

402,675

442,943

Thép hộp 40 x 100

2.0

25.47

445,725

490,298

Thép hộp 40 x 100 

2.3

29.14

509,950

560,945

Thép hộp 40 x 100

2.5

31.56

552,300

607,530

Thép hộp 40 x 100

2.8

35.15

615,125

676,638

Thép hộp 40 x 100

3.0

37.35

653,625

718,988

Thép hộp 40 x 100

3.2

38.39

671,825

739,008

Thép hộp 50 x 50 

1.1

10.09

176,575

194,233

Thép hộp 50 x 50 

1.2

10.98

192,150

211,365

Thép hộp 50 x 50 

1.4

12.74

222,950

245,245

Thép hộp 50 x 50

1.5

13.62

238,350

262,185

Thép hộp 50 x 50

1.8

16.22

283,850

312,235

Thép hộp 50 x 50 

2.0

27.34

478,450

526,295

Thép hộp 50 x 50 

2.3

20.47

358,225

394,048

Thép hộp 50 x 50 

2.5

22.14

387,450

426,195

Thép hộp 50 x 50

2.8

24.6

430,500

473,550

Thép hộp 50 x 50 

3.0

26.23

459,025

504,928

Thép hộp 50 x 50 

3.2

27.83

487,025

535,728

Thép hộp 50 x 100

1.4

19.33

338,275

372,103

Thép hộp 50 x 100

1.5

20.68

361,900

398,090

Thép hộp 50 x 100

1.8

24.69

432,075

475,283

Thép hộp 50 x 100

2.0

27.34

478,450

526,295

Thép hộp 50 x 100

2.3

31.29

547,575

602,333

Thép hộp 50 x 100

2.5

33.89

593,075

652,383

Thép hộp 50 x 100

2.8

37.77

660,975

727,073

Thép hộp 50 x 100

3.0

40.33

705,775

776,353

Thép hộp 50 x 100

3.2

42.87

750,225

825,248

Thép hộp 60 x 60 

1.1

12.16

212,800

234,080

Thép hộp 60 x 60 

1.2

13.24

231,700

254,870

Thép hộp 60 x 60 

1.4

15.38

269,150

296,065

Thép hộp 60 x 60 

1.5

16.45

287,875

316,663

Thép hộp 60 x 60 

1.8

19.61

343,175

377,493

Thép hộp 60 x 60

2.0

21.7

379,750

417,725

Thép hộp 60 x 60

2.3

24.8

434,000

477,400

Thép hộp 60 x 60 

2.5

26.85

469,875

516,863

Thép hộp 60 x 60 

2.8

29.88

522,900

575,190

Thép hộp 60 x 60 

3.0

31.88

557,900

613,690

Thép hộp 60 x 60

3.2

33.86

592,550

651,805

Thép hộp 75 x 75

1.5

20.68

361,900

398,090

Thép hộp 75 x 75

1.8

24.69

432,075

475,283

Thép hộp 75 x 75

2.0

27.34

478,450

526,295

Thép hộp 75 x 75

2.3

31.29

547,575

602,333

Thép hộp 75 x 75

2.5

33.89

593,075

652,383

Thép hộp 75 x 75 

2.8

37.77

660,975

727,073

Thép hộp 75 x 75

3.0

40.33

705,775

776,353

Thép hộp 75 x 75

3.2

42.87

750,225

825,248

Thép hộp 90 x 90

1.5

24.93

436,275

479,903

Thép hộp 90 x 90

1.8

29.79

521,325

573,458

Thép hộp 90 x 90

2.0

33.01

577,675

635,443

Thép hộp 90 x 90

2.3

37.8

661,500

727,650

Thép hộp 90 x 90 

2.5

40.98

717,150

788,865

Thép hộp 90 x 90 

2.8

45.7

799,750

879,725

Thép hộp 90 x 90 

3.0

48.83

854,525

939,978

Thép hộp 90 x 90 

3.2

51.94

908,950

999,845

Thép hộp 90 x 90 

3.5

56.58

990,150

1,089,165

Thép hộp 90 x 90 

3.8

61.17

1,070,475

1,177,523

Thép hộp 90 x 90

4.0

64.21

1,123,675

1,236,043

Thép hộp 60 x 120

1.8

29.79

521,325

573,458

Thép hộp 60 x 120 x 2.0

2.0

33.01

577,675

635,443

Thép hộp 60 x 120 x 2.3

2.3

37.8

661,500

727,650

Thép hộp 60 x 120 x 2.5

2.5

40.98

717,150

788,865

Thép hộp 60 x 120 x 2.8

2.8

45.7

799,750

879,725

Thép hộp 60 x 120 x 3.0

3.0

48.83

854,525

939,978

Thép hộp 60 x 120 x 3.2

3.2

51.94

908,950

999,845

Thép hộp 60 x 120 x 3.5

3.5

56.58

990,150

1,089,165

Thép hộp 60 x 120 x 3.8

3.8

61.17

1,070,475

1,177,523

Thép hộp 60 x 120 x 4.0

4.0

64.21

1,123,675

1,236,043

>>> Xem thêm:

GIÁ THÉP HỘP 50X100

GIÁ SẮT HỘP 40X80

GIÁ SẮT HP 40X60

Xà gồ thép hộp là gì?

Xà gồ thép hộp là vật liệu quen thuộc không thể thiếu trong ngành xây dựng, cơ khí, sản xuất. Sản phẩm được làm từ hình dạng chữ nhật và hình vuông có độ dài tiêu chuẩn 6m và độ dày từ 0.7 đến 5.1mm. 

Hiện nay trên thị trường phổ biến nhất là hai dòng thép hộp đó chính xà gồ thép hộp mạ kẽm và xà gồ thép hộp đen. 

Xà gồ thép hộp có nhiều ưu điểm vượt trội nhờ vào chất liệu làm thép, nên có độ cứng và độ bền cao, khả năng chịu lực tốt mà giá xà gồ thép hộp phải chăng nên được nhiều chủ đầu tư áp dụng vào trong các công trình xây dựng, thay thế cho việc sử dụng xà gồ. 

Các thương hiệu thép hộp uy tín hiện nay phải kể đến Hòa Phát, hoa Sen, Việt Đức… hoặc được nhập khẩu từ các quốc gia khác như là Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga… 

Ưu điểm xà gồ thép hộp

Những ưu điểm nổi bật của thép hộp

  • Giá xà gồ thép hộp cạnh tranh do nguyên liệu được làm từ các sản phẩm có giá thành kinh tế
  • Độ bền cao: Nhờ lượng cacbon có trong thép hộp vuông sẽ giúp cho sản phẩm có khả năng chống ăn mòn kim loại, tuổi thọ trung bình giúp sản phẩm có tuổi thọ 40-50 năm tùy thuộc vào điều kiện môi trường tác động. 
  • Chống oxy hóa, chống ăn mòn cao: Nhờ có lớp mạ kẽm trên bề mặt sản phẩm giúp cho sản phẩm được bảo vệ tốt hơn dưới những tác động của nước mưa, hóa chất lượng hay là những ảnh hưởng của môi trường. 
  • Không bị biến dạng dưới những tác động của môi trường. 

Ứng dụng của thép hộp

Với những ưu điểm kể trên thì thép hộp được ứng dụng khá nhiều ở các lĩnh vực khác nhau nên quý khách hàng hoàn toàn có thể an tâm về chất lượng cũng như tuổi thọ của công trình bạn muốn xây dựng. 

  • Xà gồ thép hộp được ứng dụng cho các công trình xây dựng, công trình công nghiệp, dân dụng, cơ khí, làm giàn giáo, ống dẫn thép… 
  • Sản phẩm còn dùng để làm khung xe ô tô, xe tải, xe máy, phụ tùng xe 

Phân loại các xà gồ thép hộp

Xà gồ thép hộp chữ nhật

Xà gồ thép hộp vuông là loại thép được sản xuất có hình dạng hình hộp chữ nhật với độ dày sẽ từ 0.7mm đến 4.0mm.

Thép có kết cấu bền vững, khả năng chịu lực tốt, độ bền cao. Thép hộp thường được sử dụng trong các hoạt động gia công đồ hàn, cơ khí… và cũng khá được trong các công trình xây dựng gia dụng như trụ cho văn phòng mini… 

Xà gồ thép hộp vuông

Xà gồ thép vuông được sản xuất có hình dạng là hình vuông, 4 cạnh bằng nhau, độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm và kích thước từ 12x12mm đến 100x100mm.

Sản phẩm thường được sử dụng trong xây dựng, chế tạo đồ gia dụng, trang trí, sản xuất khung, đóng vai trò thiết yếu trong các công trình xây dựng dân dụng. 

Với sự đa dạng về kích thước, hình dáng nên khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm thép vuông phù hợp với nhu cầu. 

Xà gồ thép hộp đen

Xà gồ thép hộp đen có bề mặt trơn đen bóng, khả năng chịu lực tốt nhưng sản phẩm không có lợp mạ kẽm nên sản phẩm dễ bị rỉ sét, ăn mòn nếu tiếp xúc trực tiếp với môi trường có độ ẩm và lượng axit cao. 

Thép đen được sử dụng cho các công trình dân hay là dùng để uốn tạo nên các sản phẩm trang trí. 

Xà gồ thép mạ kẽm

Xà gồ thép hộp mạ kẽm có ưu điểm hạn chế được sự rỉ sét, ăn mòn, chống oxy hóa từ môi trường xung quanh. Tuổi thọ của xà gồ thép mạ kẽm cũng sẽ cao hơn so với xà gồ thép hộp đen nên giá xà gồ thép hộp mạ kẽm cung cao hơn. 

Thép hộp mạ kẽm sẽ được sử dụng cho các công trình ở ven biển, kho hóa chất, hay các công trình có sự chống chịu, bền bỉ cao. 

Mua xà gồ thép hộp giá rẻ ở đâu tại TPHCM 

Qúy khách hàng đang muốn tìm một đơn vị cung cấp xà gồ thép hộp giá rẻ mà chưa biết ở đâu hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Chinh Phú Thịnh để được hỗ trợ. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng, giá xà gồ thép hộp tốt nhất. 

  • Hơn 10 năm kinh nghiệm, cung cấp vận chuyển cho hàng ngàn công trình lớn nhỏ, đại lý trên địa bàn TPHCM và các tỉnh thành lân cận
  • Có giấy chứng nhận CO, CQ. 
  • Là Đại lý cấp I của Tôn Đông Á và Tôn Hoa Sen
  • Sản phẩm có chất lượng cao, nhập từ nhà máy chính hãng
  • Đa dạng kích thước sản phẩm, mẫu mã. 
  • Đội ngũ chuyên môn cao sẽ hỗ trợ, tư vấn, báo giá giúp bạn. 
  • Có xe chuyên dụng chuyên chở
  • Chiết khấu cao khi mua hàng số lượng lớn
  • Có hoa hồng cho người giới thiệu

Qúy khách hàng hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn, nhận thông tin chi tiết vầ giá xà gồ thép hộp mới nhất. Chúng tôi luôn sẵn sàng để tư vấn đáp ứng mọi yêu cầu tốt nhất cho khách hàng. 





Chia sẻ: