0975 55 65 85 - 0979 22 11 86 
tonthepchinhphuthinh@gmail.com

Bảng Giá Xà Gồ C Quý III 2024

Xà gồ là vật liệu xây dựng được sử dụng khá là phổ biến trong ngành xây dựng và dần thay thế cho xà gồ truyền thống. Xà gồ C và xà gồ Z là hai loại xà gồ thép được khá là nhiều nhà đầu tư biết đến và có mức giá khác nhau.

Để giúp quý khách hàn nẳm rõ mức giá xà gồ C hiện nay là bao nhiêu? hãy liên hệ sớm với chúng tôi để được hỗ trợ. Chinh Phú Thịnh cung cấp giá xà gồ C80, C100, C120, C150, C180, C200, C250, 280... cam kết giá thành rẻ nhất thị trường.

Liên hệ:

Bảng Giá Xà Gồ C Quý III 2024

Xà gồ C là vật liệu xây dựng cần thiết trong các công trình xây dựng, giúp chống đỡ tải trọng cho mái nhà,... thay thế cho xà gồ gỗ. Vậy giá xà gồ C hiện nay là bao nhiêu? Chinh Phú Thịnh cung cấp bảng giá xà gồ C mới nhất gửi đến quý khách hàng để tham khảo. 

1. Xà gồ C là gì?

Xà gồ C còn được biết đến là thép C, xà gồ hình C, xà gồ thép C là loại xà gồ được làm bằng thép có mặt cắt giống chữ C.  Sản phẩm giúp nâng đỡ hỗ trợ kết cấu mái nhà được vững chãi, bền chắc và được sử dụng phổ biến ở trong các ngôi nhà có kết cấu thép.

Hiện nay trên thị trường có 2 loại xà gồ C đó chính là xà gồ C đen và xà gồ C mạ kẽm. Xà gồ C được ứng dụng khá là nhiều trong các công trình xây dựng như là làm khung vì kèo, đòn tay nhà tiền chế, xưởng, nhà ở dân dụng… 

Tùy vào nhu cầu sử dụng mà bạn có thể lựa chọn xà gồ C hay xà gồ đen phù hợp với nhu cầu sử dụng, ngân sách tài chính của bạn. 

Xà gồ C mạ kẽm có độ phủ kẽm Z120-275g/m2 đước sản xuất theo tiêu chuẩn châu Âu còn xà gồ đen được làm từ thép cán nguội sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu, để đảm bảo độ an toàn cho phép. 

2. Phân biệt xà gồ C80, C100, C150, C220, C250, C300, C320

Xà gồ C có nhiều quy cách, kích thước khác nhau nên quý khách hàng có nhiều lựa chọn. Hiện nay xà gồ C có chiều cao tiết diện thông dụng 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300 (mm) và có sự tương ứng với độ cao của 2 cạnh 30, 40, 45, 50, 65, 75 mm và độ dày từ 1,5 mm đến 3,5 mm.

Vì vậy, giá xà gồ C của từng loại sẽ có sự khác nhau tùy vào đó là xà gồ C 80, xà gồ C100, Xà gồ C 220… 

3. Quy cách và thông số kỹ thuật xà gồ C

Trọng lượng xà gồ C sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chiều dài, chiều rộng, chiều cao, độ dày. Sản phẩm còn có quy cách, độ dày cạnh càng lớn thì trọng lượng càng lớn. 

Về quy cách thép C sẽ bao gồm thông số kỹ thuật là trọng lượng, kích thước, chiều dài, độ dày…. Số liệu về quy cách có vai trò cho các nhà thầu, kỹ sư trong tính toán khối lượng đủ xà gồ để cho hệ thống vì kèo, đòn tay của công trình. 

thông tin kỹ thuật xà gồ C

Thông số kỹ thuật của xà gồ C

Chiều rộng tiết diện

60mm, 80mm, 100mm, 125mm, 150mm, 180mm, 200mm, 250mm, 300mm

Chiều cao 2 cạnh

30mm, 40mm, 45mm, 50mm, 65mm, 75mm

Độ dày

1,2mm - 3mm

Độ cứng

G300 - G550

Chiều dài

6m

Tiêu chuẩn

JIS G3302, ASTM A653/A653M

Quy cách trọng lượng

Thép hình C có kích thước khá, độ dày khá là đa dạng, và cắt theo nhu cầu của khách hàng và đáp ứng cho nhiều công trình khác nhau.

Bảng quy chuẩn trọng lượng xà gồ chữ C (kg/m)

Quy cách

Độ dày (ly)

1.5

1.6

1.8

2.0

C80X40X15

2.17

2.31

2.58

2.86

C100X50X15

2.64

2.81

3.15

3.49

C120X50X15

2.87

3.06

3.43

3.80

C150X50X20

3.34

3.56

4.00

4.43

C150X65X20

3.70

3.94

4.42

4.90

4. Ứng dụng xà gồ C trong xây dựng

Giá xà gồ C hiện nay khá là cạnh tranh vì vậy xà gồ C được sử dụng khá là nhiều trong:

  • Đỡ trọng lượng của phần mái phủ, xà gồ đảm bảo chất lượng, độ cứng tốt
  • Độ bền cao, trọng lượng để giảm nhẹ cho trọng lượng xuống phần tường và móng
  • Giá xà gồ C hợp lý, cạnh tranh thì giúp tiết kiệm chi phí xây dựng
  • Chất liệu xà gồ giúp cho sản phẩm không dễ cháy, chống mọt, chống bị mục, không rỉ sét… để đảm bảo an toàn và bền vững cho công trình. 
  • Xà gồ C dùng để làm khung mái nhà, các công trình xây dựng dân dụng
  • Dùng để làm đòn tay thép cho gác đúc, nhà tiền chế, thùng xe, các loại nhà tiền chế. 
  • Dùng để làm nhà ưởng, làm đòn thép, kéo thép, nhà xưởng, kho chứa đồ. 

Bên cạnh xà gồ thép thì xà gồ gỗ cũng được nhiều người sử dụng nhưng nhược điểm của dòng xe này dễ bị mối mọt, độ bền không cao. Hiện nay xà gồ thép C, Z đang dần thay thế cho xà gồ gỗ đáp ứng tốt cho nhu cầu sử dụng trong xây dựng. 

5. So sánh xà gò C vs xà gồ Z

Hiện nay trong xây dựng xà gồ C và xà gồ Z được sử dụng khá là nhiều. Vậy chúng có sự khác nhau gì?

Xà gồ C là dạng xà gồ C dạng hình chữ C, được xây dựng nhà cửa, trại, lán giúp chịu tải được toàn bộ tầng mái, vật liệu phủ như là tôn, ngói. 

Xà gồ Z có dạng hình chữ Z, trọng lượng sản phẩm nhẹ, có khả năng chịu áp lực cao, giúp nối chồng lên nhau tạo được các thanh dầm liên tục, nối tiếp nhau… 

Xà gồ C

Xà gồ Z

Khả năng chịu tải thấp hơn

Khả năng chịu tải cao hơn

Dễ lắp đặt, 

Lắp đặt khó hơn

Chế tạo dễ hơn

Chế tạo khó hơn

Chi phí thấp hơn

Chi phí cao hơn

Xà gồ Z có hướng quay lên để chịu mô men xoắn tốt hơn. Nếu xết về độ kết cấu bao che thì xà gồ Z sẽ có lợi thế hơn và được ứng dụng khá là nhiều. 

Nói chung tùy thuộc vào điều kiện của công trình cụ thể mà nhà đầu tư sẽ lựa chọn xà Z hay xà gồ C nào cho hợp lý. 

Quy cách xà gồ Z cao hơn so với xà gồ C nên chi phí mà sản xuất xà gồ Z cũng cao hơn xà gồ C. 

6. Bảng giá xà gồ C mới 2024

Chinh Phú Thịnh cung cấp xà gồ C mới nhất gửi đến Qúy khách hàng. Bảng giá xà gồ C80, C100, C125, C150, C180, C200, C250, C300. Tùy vào quy cách, độ dày sản phẩm mà giá thành cũng có sự khác nhau.

Bảng giá xà gồ C đen

Giá xà gồ C đen có quy cách C40X80 đến C 150x50 với độ dày từ 1.5 ly đến 2,8 ly sẽ có giá từ 27.984 vnd đến 76.245 vnd.

Quy cách

Độ dày

1.5

1.6

1.8

2.0

2.3

2.5

2.8

C40x80x15

27.984

29.872

33.591

37.303

42.900

46.758

52.272

C100x50x15

34.188

36.472

41.026

45.593

52.430

26.984

63.822

C120x50x20

37.356

39.864

44.880

49.764

57.288

62.172

69.696

C125x50x20

39.600

42.240

47.520

52.800

60.720

66.000

73.920

C150x50x20

43.520

46.422

52.224

58.027

66.731

72.534

76.345

Bảng giá xà gồ C mạ kẽm 

Giá xà gồ thép C mạ kẽm giao động từ 50.000 vnd đến 171.000 vnd phụ thuộc vào quy cách xà gồ C80, C100, C150, C180, C200, C250 với độ dày từ 1.5 ly, 1,8 ly, 2.0 ly, 2.4 ly… 

Quy cách

Độ dày ( Ly)

1.5

1.8

2.0

2.4

C80x40

50.000

59.500

66.000

118.000

C100x50

63.000

75.000

84.000

124.500

C125x50

70.000

84.000

93.500

141.000

C150x50

80.000

96.000

107.000

158.000

c150x65

97.000

116.000

129.000

158.000

C180x50

90.000

108.000

120.000

178.000

C180x65

105.000

126.000

140.000

158.000

C200x50

97.000

116.000

129.000

189.000

C200x65

112.000

134.000

149.000

200.000

C250x50

142.000

158.000

209.000

C250x65

171.000

Lưu ý:

  • Mức giá trên chỉ tham khảo và có sự thay đổi, biến động 
  • Giá chưa bao gồm VAT
  • Hỗ trợ vận chuyển miễn phí tại TPHCM, giao đến tận công trình
  • Chiết khấu từ 5-10% khi mua hàng số lượng lớn
  • Qúy khách hàng có nhu cầu mua xà gồ C giá rẻ vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ, báo giá chi tiết nhé. 


7. Công ty cung cấp xà gồ C Hồ Chí Minh

Tôn Thép Chinh Phú Thịnh là đơn vị cung cấp phân phối xà gồ C tốt nhất hiện nay tại khu vực TPHCM. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng nhiều mẫu mã đa dạng và quy cách theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIC, Việt Nam,... 

Bên cạnh đó, giá xà gồ C tại Hồ Chí Minh của chúng tôi thì cạnh tranh nhất thị trường, và luôn cập nhật liên tục để khách hàng nắm bắt rõ biến động giá cả của thị trường hiện nay. 

Khi bạn mua số lượng lớn, bạn sẽ được hỗ trợ chiết khấu lên đến 10% giá trị đơn hàng. Đồng thời, được phép kiểm tra hàng trước khi thanh toán. 

Ngoài ra, Chinh Phú Thịnh còn cung cấp tôn Hoa Sen, tôn Đông Á, thép hình, thép hộp… với giá thành phải chăng, đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng. 

Nếu quý khách hàng có nhu cầu mua xà gồ C giá tốt liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ, báo giá chi tiết nhé. Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ qua:

Thông tin liên hệ

NHÀ MÁY CÁN TÔN - XÀ GỒ CHINH PHÚ THỊNH



Sản phẩm liên quan